Gói thầu: Sửa chữa lớn băng tải rải quặng tinh trong kho TR.02.BC01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn băng tải rải quặng tinh trong kho TR.02.BC01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505236 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:09:00 đến ngày 2021-05-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,402,693,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh hệ thống dầm băng tải, khung đỡ đối trọng bằng máy bơm cao áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2.345 | Hạng mục I - Sửa chữa khung dầm băng tải dải quặng tinh |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đoạn dầm băng tải bị biến dạng cong , khung đỡ đối trọng hư hỏng. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 58,961 | Hạng mục I - Sửa chữa khung dầm băng tải dải quặng tinh |
| 3 | Sửa chữa các khung dầm bị cong, biến dạng, bị bề mặt băng tải cọ sát gây mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 40,11 | Hạng mục I - Sửa chữa khung dầm băng tải dải quặng tinh |
| 4 | Gia công khung đỡ đối trọng bị cong hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,661 | Hạng mục I - Sửa chữa khung dầm băng tải dải quặng tinh |
| 5 | Vận chuyển hệ thống dầm băng tải, khung đỡ đối trọng lên vị trí lắp đặt bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 58,961 | Hạng mục I - Sửa chữa khung dầm băng tải dải quặng tinh |
| 6 | Lắp đặt hệ thống dầm băng tải, khung đỡ đối trọng, kiểm tra độ thẳng băng tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 58,961 | Hạng mục I - Sửa chữa khung dầm băng tải dải quặng tinh |
| 7 | Tháo dỡ máy rải liệu tripper | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,437 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 8 | Tháo dỡ đường ray máy rải liệu tripper P24 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 16,101 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 9 | Sửa chữa khung đỡ tripper | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,768 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 10 | Sửa chữa máng phễu hứng liệu . | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,669 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 11 | Vận chuyển máy rải liệu tripper lên vị trí lắp đặt bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,437 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 12 | Lắp đặt đường ray máy rải liệu tripper P24 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 16,101 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 13 | Lắp đặt máy rải liệu tripper | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,437 | Hạng mục II - Sửa chữa máy rải liệu tripper |
| 14 | Tháo các Ru lô mòn hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,556 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 15 | Cung cấp Ru lô đầu băng / cuối băng Ø500x950mm, (gồm gối đỡ SN220, vòng bi 22220) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 16 | Cung cấp Ru lô dẫn động Ø624x950mm, (gồm gối đỡ SN222, vòng bi 22222) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 17 | Cung cấp Ru lô chuyển hướng Ø600x950mm, (gồm gối đỡ SN222, vòng bi 22222) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 18 | Cung cấp Ru lô uốn Ø320x950mm, (gồm gối đỡ SN218, vòng bi 22218) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 19 | Cung cấp Ru lô uốn Ø400x950mm, (gồm gối đỡ SN220, vòng bi 22220) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 20 | Vận chuyển các Ru lô lên vị trí lắp đặt bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,556 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 21 | Lắp đặt cân chỉnh các Ru lô | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,556 | Hạng mục III - Sửa chữa rulo chủ động, bị động, rulo uốn |
| 22 | Tháo các động cơ, hộp giảm tốc. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 23 | Bốc lên và vận chuyển 1km, động cơ, hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 24 | Vận chuyển tiếp, động cơ, hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 25 | Bốc xuống, động cơ, hộp giảm tốc về vị trí bảo dưỡng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 26 | Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc 45KW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 27 | Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc 1,1KW | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 28 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ, hộp giảm tốc đến vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 29 | Vận chuyển tiếp, động cơ, hộp giảm tốc đến vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 30 | Bốc xuống, động cơ, hộp giảm tốc đến vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 31 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 32 | Lắp đặt lại các động cơ, hộp giảm tốc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,08 | Hạng mục IV - Sửa chữa bảo dưỡng động cơ hộp giảm tốc |
| 33 | Tháo dỡ băng tải B800 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m | 62 | Hạng mục V - Tháo, lắp đặt mặt băng tải |
| 34 | Vận chuyển băng tải lên vị trí lắp đặt bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10m | 49,6 | Hạng mục V - Tháo, lắp đặt mặt băng tải |
| 35 | Kéo rải băng tải B800 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m | 62 | Hạng mục V - Tháo, lắp đặt mặt băng tải |
| 36 | Lưu hóa mối nối băng tải bằng phương pháp dán nóng. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối dán | 2 | Hạng mục V - Tháo, lắp đặt mặt băng tải |
| 37 | Lắp đặt máng cáp 100x100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mét | 600 | Hạng mục VI - Sửa chữa hệ thống điện |
| 38 | Tháo dỡ lan can thép, sàn thao tác bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,737 | Hạng mục VII - Sửa chữa hệ thống lan can đầu băng tải rải liệu |
| 39 | Gia công lan can, sàn thao tác mới | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,737 | Hạng mục VII - Sửa chữa hệ thống lan can đầu băng tải rải liệu |
| 40 | Vận chuyển lan can thép, sàn thao tác lên vị trí lắp đặt bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,737 | Hạng mục VII - Sửa chữa hệ thống lan can đầu băng tải rải liệu |
| 41 | Lắp dựng lan can thép, sàn thao tác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,737 | Hạng mục VII - Sửa chữa hệ thống lan can đầu băng tải rải liệu |
| 42 | Khoan bê tông D16x200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | lỗ khoan | 16 | Hạng mục VII - Sửa chữa hệ thống lan can đầu băng tải rải liệu |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bu lông hóa chất Hilti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 16 | Hạng mục VII - Sửa chữa hệ thống lan can đầu băng tải rải liệu |
| 44 | Gia công khung dầm đỡ tời điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,264 | Hạng mục VIII - Lắp đặt palăng điện 5 tấn phục vụ sửa chữa đầu băng tải dải liệu |
| 45 | Cung cấp hệ thống tời điện 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục VIII - Lắp đặt palăng điện 5 tấn phục vụ sửa chữa đầu băng tải dải liệu |
| 46 | Vận chuyển khung dầm đỡ tời điện, hệ thống tời điện lên vị trí lắp đặt bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,564 | Hạng mục VIII - Lắp đặt palăng điện 5 tấn phục vụ sửa chữa đầu băng tải dải liệu |
| 47 | Lắp đặt thiết bị tời điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,564 | Hạng mục VIII - Lắp đặt palăng điện 5 tấn phục vụ sửa chữa đầu băng tải dải liệu |
| 48 | Kiểm định hệ thống tời điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | 1 | Hạng mục VIII - Lắp đặt palăng điện 5 tấn phục vụ sửa chữa đầu băng tải dải liệu |
| 49 | Làm sạch kết cấu khung dầm, lan can băng tải, palăng điện, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2.489 | Hạng mục IX - Đánh gỉ sơn toàn bộ kết cấu khung dầm, lan can băng tải, palăng điện |
| 50 | Sơn khung băng tải (Sơn lớp 1 bằng sơn Hempadur Multi strength 45751 - 50630 red hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn lớp 2 bằng sơn Multi strength 45751 - 12340 Grey hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 27030 Yellow hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2.489 | Hạng mục IX - Đánh gỉ sơn toàn bộ kết cấu khung dầm, lan can băng tải, palăng điện |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi