Gói thầu: Sửa chữa lớn tuabin đối áp phần cơ khí - Thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tuabin đối áp phần cơ khí - Thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511769 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 10:47:00 đến ngày 2021-05-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,425,246,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới và bảo ôn tua bin chiều cao ≤16m | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 5,771 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 2 | Tháo bao che tua bin (bao che tôn dày 3mm) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 0,806 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 3 | Tháo bảo ôn thiết bị vỏ ngoài tua bin dày 150mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 32,605 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tua bin dùng bàn chải sắt và giẻ lau | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 32,605 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 5 | Tháo cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cụm | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 6 | Tháo cụm van điều tiết ra khỏi thân xy lanh | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,141 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 7 | Tháo các gu dông, ê cu chụp, bu lông lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới vỏ tua bin | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 10,6 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 8 | Vệ sinh bảo dưỡng gu dông, ê cu chụp, bu lông lắp ghép bằng bàn chải sắt và rửa dầu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 9 | Gia công thép biện pháp thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,8 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 10 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,8 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 11 | Tháo nắp trên tua bin ra khỏi vị trí | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,127 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 12 | Lật ngửa nửa trên của vỏ xi lanh | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,127 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 13 | Tháo toàn bộ vít hãm của các tầng cánh tĩnh nữa trên của vỏ tua bin, tháo 4 tầng cánh tĩnh nửa trên và 19 vành chèn hơi đưa ra vị trí bảo dưỡng | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,84 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 14 | Tháo nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,44 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 15 | Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tua bin, ghi chép số liệu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 16 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,103 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 17 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,139 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 18 | Ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 19 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 20 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 21 | Ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 22 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 23 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 24 | Ép chì gối số 3 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 25 | Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (cấp chính xác 0.02mm) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 26 | Tháo Rotor ra ngoài; các cánh tĩnh nửa dưới; vành chèn hơi (trước, giữa, sau) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 10,063 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 27 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 28 | Vệ sinh, làm sạch các 5 tầng cánh động + 4 tầng cánh tĩnh + mặt trong lòng xy lanh, các khe vành chèn của Ro to bằng phương pháp phun Co2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 79,805 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 29 | Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton và giẻ lau | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,377 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 30 | Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 2 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 31 | Kiểm tra bề mặt cổ trục và các tầng cánh động bằng pp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 35,637 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 32 | Đánh bóng cổ trục Ro to số 1 và 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,377 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 33 | Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của cánh tĩnh nửa trên + dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 16,8 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 34 | Vệ sinh toàn bộ con chèn và nhíp chèn bằng dung dịch axeton và giẻ lau | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 35 | Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,176 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 36 | Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,176 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 37 | Rà, cạo bạc đỡ số 1 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 38 | Rà, cạo bạc đỡ số 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 39 | Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,06 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 40 | Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,06 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 41 | Rà, cạo bạc chặn (20 mảnh) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 42 | Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau sạch | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 6,797 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 43 | Vệ sinh sạch trong lòng vỏ tua bin nửa dưới và trên bằng dd axeton và giẻ lau sạch sau quá trình thao tác sửa chữa | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 15,308 | Hạng mục II: SC, phục hồi, vệ sinh các chi tiết tuabin |
| 44 | Lắp toàn bộ 4 cánh tĩnh và 19 vành chèn hơi nửa dưới vào xi lanh nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,84 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 45 | Rà, cạo mặt tiếp xúc từng cánh, đánh số nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cánh | 6 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 46 | Lắp con chèn và nhíp chèn của 4 cánh tĩnh và 6 vành chèn hơi nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 16,8 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 47 | Căn chỉnh kiểm tra con chèn nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 84 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 48 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,254 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 49 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 50 | Lắp Rotor vào vị trí tua bin (lần 1) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 51 | Đo lấy số liệu khe hở giữa rotor và cánh tĩnh nửa dưới để hiệu chỉnh (nhíp chèn, con chèn) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 52 | Tháo rotor ra khỏi vị trí (lần 2) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 53 | Tháo con chèn và nhíp chèn của 4 cánh tĩnh và 6 vành chèn hơi nửa dưới (lần 2) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 8,4 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 54 | Lắp con chèn và nhíp chèn của 4 cánh tĩnh và 6 vành chèn hơi nửa trên | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 8,4 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 55 | Lắp Rotor vào vị trí tua bin (lần 2) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 56 | Đo lấy số liệu khe hở giữa ro to và cánh tĩnh nửa trên để hiệu chỉnh (nhíp chèn, con chèn) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 57 | Tháo rotor ra khỏi vị trí | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 58 | Tháo toàn bộ 4 cánh tĩnh nửa và vành chèn hơi dưới ra ngoài để vệ sinh, thông thổi lần cuối | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,84 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 59 | Lắp toàn bộ 4 cánh tĩnh và 19 vành chèn hơi nửa dưới, sử dụng bột phấn chì và mỡ Molikot (mỡ chịu nhiệt cao) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,84 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 60 | Lắp toàn bộ cánh tĩnh nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,84 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 61 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 62 | Lật úp xuống của nắp xy lanh | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 63 | Cẩu nắp xy lanh nửa trên úp vào nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 64 | Rà, cạo, kiểm tra mặt phẳng mặt dưới của nắp xy lanh (nửa trên) (độ chính xác 0.02mm) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 65 | Rà, cạo, kiểm tra mặt phẳng mặt dưới của nắp xy lanh (nửa dưới) (độ chính xác 0.02mm) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 66 | Rà, cạo, mặt bích bộ van điều tiết (độ chính xác 0.02mm) nằm trên nắp xy lanh | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin |
| 67 | Lắp bạc đỡ nửa dưới số 1 và 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 68 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 1 và số 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 69 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm cánh tĩnh nửa dưới | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cánh | 6 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 70 | Lắp Rotor vào vị trí lắp đặt | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 71 | Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,029 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Ro to tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 73 | Lắp lại toàn bộ gu dông vào xy lanh nửa dưới (sử dụng mỡ molykot) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 10,6 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 74 | Lắp toàn bộ 4 cánh tĩnh và 19 vành chèn hơi nửa dưới, sử dụng bột phấn chì và mỡ Molikot (mỡ chịu nhiệt cao) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,84 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 75 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm cánh tĩnh nửa trên | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cánh | 4 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 76 | Hiệu chỉnh khe hở gữa con chèn và trục Rotor theo tiêu chuẩn (0.4-0.6mm) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 77 | Lật úp lại nửa trên của vỏ xi lanh, kê tạo vị trí thăng bằng | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 14,546 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 78 | Lắp nắp trên tua bin vào nửa dưới để điều chỉnh thăng bằng (dùng keo làm kín RTV) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 13,127 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 79 | Lắp lại toàn bộ gu dông phần siết ốc nửa trên, xiết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 10,6 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 80 | Tháo mặt bích đường ống hút hơi rò đáy tua bin DN100 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 3 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 81 | Tháo mặt bích đường ống hút hơi rò đáy tua bin DN150 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 0,5 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 82 | Tháo mặt bích đường ống xả đọng đáy tua bin DN15 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 3 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 83 | Tháo mặt bích đường ống xả đọng đáy tua bin DN25 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 3 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 84 | Vệ sinh mặt bích đường hút hơi rò và xả đọng đáy tua bin | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,219 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 85 | Lắp mặt bích, thay gioăng đường ống hút hơi rò đáy tua bin DN100 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 3 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 86 | Lắp mặt bích, thay gioăng đường ống hút hơi rò đáy tua bin DN150 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 0,5 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 87 | Lắp mặt bích, thay gioăng đường ống xả đọng đáy tua bin DN15 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 3 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 88 | Lắp mặt bích, thay gioăng đường ống xả đọng đáy tua bin DN25 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 3 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 89 | Lắp bảo ôn vỏ ngoài tuabin (dày 150mm) bằng bông khoáng và trát (Bông khoáng quy cách :600 x 3000 x 100; Tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 32,605 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 90 | Gia công, bọc lưới inox 1mm tăng cứng vỏ bảo ôn (đắp bột amiang cách nhiệt) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 32,605 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 91 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,8 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 92 | Lắp bao che vỏ tua bin | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 0,806 | Hạng mục IV: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 93 | Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,475 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 94 | Lắp đặt bộ giá đỡ | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,475 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 95 | Đo lấy số liệu hành trình cụm 7 van điều tiết | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 2 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 96 | Tháo ra (tháo các chi tiết van) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 7 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 97 | Rà bằng bột ra 7 van điều tiết | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 7 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 98 | Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 99 | Lắp lại 7 van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,141 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 100 | Căn chỉnh hành trình đóng mở 7 van theo thông số nhà sản xuất | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | T.bộ | 1 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 101 | Lắp lại cụm van điều tiết vào thân xy lanh | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,141 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 102 | Lắp lại cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 103 | Dùng cơ cấu đóng mở để kiểm tra số liệu đóng mở | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 104 | Tháo dỡ bộ giá đỡ | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,475 | Hạng mục V: Cụm van điều tiết |
| 105 | Tháo cơ cấu đóng mở của van | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 106 | Tháo van hơi chính KT 1521mm x 550mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,887 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 107 | Giải thể các chi tiết của van (tháo ti van, nắp van, mặt làm kín van …) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 108 | Vệ sinh, mài phẳng làm sạch gioang đồng làm kín nắp van | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 109 | Rà cạo từ thô đến tinh van | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 110 | Lắp lại các chi tiết van (ti van, nắp van, mặt làm kín) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 111 | Lắp lại van hơi chính | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Hạng mục VI: Sửa chữa van hơi chính |
| 112 | Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,094 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 113 | Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối đỡ số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 114 | Vệ sinh thông thổi bằng khí nén, đo và lấy số liệu khe hở từ | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 12,56 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 115 | Tháo nắp gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,064 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 116 | Tháo nửa trên của bạc số 4 và 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,128 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 117 | Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc nửa trên của gối số 4 và 3, ghi số liệu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 118 | Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 119 | Tháo nửa bạc dưới gối số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,065 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 120 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,229 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 121 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,229 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 122 | Vệ sinh cổ trục gối số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 123 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 124 | Vệ sinh, đánh bóng cổ trục Rotor gối số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 125 | Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,065 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 126 | Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 127 | Kích nâng Rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 6,954 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 128 | Tháo nửa bạc dưới gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,068 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 129 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,304 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 130 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,304 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 131 | Vệ sinh cổ trục gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 132 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 133 | Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,25 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 134 | Lắp lại bạc nửa dưới gối số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 135 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), vào vị trí | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,094 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 136 | Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của Rotor | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 137 | Vệ sinh và kiểm tra thẩm thấu bằng phương pháp PT và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,1 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 138 | Lắp nửa bạc trên của gối từ 1,2,3,4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 139 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 1 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,139 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 140 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 141 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,048 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 142 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,064 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 143 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,103 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 144 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 145 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 146 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 4 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,079 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 147 | Vệ sinh nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 4,236 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 148 | Căn chỉnh khớp nối giữa tua bin và máy phát theo thông số của nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 149 | Lắp lại nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,44 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 150 | Lắp lại bu lông nối trục và siết lại, sử dụng mỡ monikol | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 10 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 151 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,094 | Hạng mục VII: Máy phát |
| 152 | Tháo nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,075 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 153 | Tháo mặt bích hộp nước DN150 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 154 | Tháo nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,07 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 155 | Tháo bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,246 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 156 | Tháo thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,548 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 157 | Vệ sinh làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 120 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 158 | Vệ sinh làm sạch khoang nước và thân bộ làm mát KT D400 x 3049mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 7,659 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 159 | Vệ sinh, mài bằng bề mặt làm kín vỏ bộ làm mát và khoang nước KT D400 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,251 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 160 | Lắp thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,548 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 161 | Lắp bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,246 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 162 | Lắp nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,07 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 163 | Lắp mặt bích hộp nước DN150 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 1 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 164 | Lắp nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,075 | Hạng mục VIII: Bộ làm mát dầu |
| 165 | Xả dầu bồn chứa | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 5 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 166 | Tháo nắp bồn dầu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,019 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 167 | Vệ sinh bên trong bồn dầu (KT: 2880x1680x1560mm) dùng dung dịch axeton, giẻ lau sạch | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 23,904 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 168 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng thước đo mức bồn chứa dầu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 169 | Tháo bộ Ejector cao áp, hạ áp | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,153 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 170 | Vệ sinh bộ Ejector cao áp, hạ áp | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 171 | Vê sinh, căn chỉnh vòi phun | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 172 | Thay lưới inox lọc trong bồn dầu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,5 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 173 | Đậy tạm nắp lại | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,019 | Hạng mục IX: Bồn chứa dầu |
| 174 | Tháo mặt bích DN(150, 125, 100, 80, 65, 50, 42) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,242 | Hạng mục X: Hệ thống đường ống dầu |
| 175 | Tháo các tuyến đường ống dầu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,295 | Hạng mục X: Hệ thống đường ống dầu |
| 176 | Vệ sinh, thông thổi bằng khí khô, giẻ lau sạch | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 40,434 | Hạng mục X: Hệ thống đường ống dầu |
| 177 | Lắp lại mặt bích | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,242 | Hạng mục X: Hệ thống đường ống dầu |
| 178 | Lắp lại các đường ống | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,295 | Hạng mục X: Hệ thống đường ống dầu |
| 179 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16m | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 0,226 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 180 | Tháo sàn phục vụ công tác thi công KT 2000mm x 3000mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 181 | Tháo bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 29,325 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 182 | Gia công bộ kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,5 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 183 | Lắp đặt bộ kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,5 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 184 | Tháo bu lông M30x220 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 1,6 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 185 | Tháo nắp bình gia nhiệt | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,834 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 186 | Tháo gioăng sắt làm kín nắp trên bình gia nhiệt KT D1017.3 x D983 x 23mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 187 | Thử màu, kiểm tra tiếp xúc gioăng với nắp làm kín và thân hộp khoang nước | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 188 | Hàn đắp tiếp xúc gioăng làm kín với nắp trên và thân hộp khoang nước bằng phương pháp hàn tig | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 m hàn | 0,638 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 189 | Mài nhẵn mặt tiếp xúc gioăng làm kín và nắp bồn bằng cát rà thô và mịn. Kiểm tra tiếp xúc lần cuối | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 190 | Tháo mặt bích đường nước vào và ra DN150 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 191 | Tháo bulong mặt bích chùm ống trao đổi nhiệt M30 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 2,4 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 192 | Vệ sinh, mài kiểm tra phẳng mặt bích lắp gioăng làm kín chùm ống trao đổi nhiệt D1100mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 1,934 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 193 | Tháo và cẩu bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt ra ngoài | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,59 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 194 | Mài, làm sạch các vị trí co ống trao đổi nhiệt (338 cụm co) | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | mối | 676 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 195 | Hàn gia cố các co ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp hàn tig | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | mối hàn | 676 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 196 | Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 197 | Vệ sinh tổng thể phần hộp nước và tiến hành đóng nắp | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 1,57 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 198 | Tháo bộ đo mức nước trong bồn gia nhiệt | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 199 | Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra bộ đo mức nước | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 200 | Cẩu và lắp bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt vào vị trí thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 3,59 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 201 | Lắp mặt bích đường nước vào và ra DN150 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cặp | 2 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 202 | Lắp nắp trên bình gia nhiệt | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,834 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 203 | Lắp gioăng sắt làm kín nắp trên bình gia nhiệt KT D1017.3 x D98 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | cái | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 204 | Lắp bu lông M30x220 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 1,6 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 205 | Lắp bulong mặt bích chùm ống trao đổi nhiệt M30 | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | 10 cái | 2,4 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 206 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1,5 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 207 | Bọc bông bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 29,325 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 208 | Bọc tôn bảo ôn inox 310 x 0.5mm bảo ôn thiết bị gia nhiệt | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 29,325 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
| 209 | Lắp đặt lại sàn thi công KT 2000mm x 3000mm vào vị trí ban đầu | PA số 758/PA-LDA ngày 06/4/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt cao áp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi