Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại huyện Ba Bể và huyện Pác Nặm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại huyện Ba Bể và huyện Pác Nặm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129353 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:27:00 đến ngày 2021-05-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,135,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Ngoại nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo mảnh (ha)) | Chương V-E-HSMT | Ha | 588,68 | |
| 2 | Nội nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo mảnh (ha)) | Chương V-E-HSMT | Ha | 588,68 | |
| 3 | Ngoại nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo thửa) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 4 | Nội nghiệp (Mục: Đo đạc chỉnh lý BĐĐC tỷ lệ 1/1000, Các công việc thực hiện theo thửa) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 5 | Đăng ký biến động đất đai (Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không cấp đổi GCN (Tính các mục 1,2,3,5,6,7,8,9 nội dung công việc thực hiện ở xã và mục 14 (quét giấy tờ pháp lý) nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện) (Mục: KÊ KHAI ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI) | Chương V-E-HSMT | Hs/thửa | 24.874 | |
| 6 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Công tác chuẩn bị) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 7 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Công tác chuẩn bị) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 8 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 9 | Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; Lập báo cáo kết quả thực hiện (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 10 | Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 11 | Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 12 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 13 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 14 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 15 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 16 | Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 17 | Thửa đất loại I (Thửa A) K=1 (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 38.802 | |
| 18 | Thửa đất loại III (Thửa C) K=0,5 (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 97.329 | |
| 19 | Thửa đất loại IV (Thửa E) K=0,5 (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 80.965 | |
| 20 | Hoàn thiện 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Hoàn thiện dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 21 | Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Hoàn thiện dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 22 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng siêu dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 23 | Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận - Xây dựng siêu dữ liệu địa chính) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 24 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 217.096 | |
| 25 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 26 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 27 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 28 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính (Mục: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 24.874 | |
| 29 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V-E-HSMT | xã | 12 | |
| 30 | Quét trang A3 (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin - Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) | Chương V-E-HSMT | Trang | 82.822 | |
| 31 | Quét trang A4 (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin - Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) | Chương V-E-HSMT | Trang | 194.010 | |
| 32 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin) | Chương V-E-HSMT | Trang A3, A4 | 276.832 | |
| 33 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu (Mục: Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 136.131 | |
| 34 | Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 1)) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 451.264 | |
| 35 | Ký số vào sổ địa chính (điện tử) (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 1)) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 451.264 | |
| 36 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 1)) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 451.264 | |
| 37 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Quy trình 2 đồng bộ) (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống) | Chương V-E-HSMT | Thửa | 43.564 | |
| 38 | Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền) | Chương V-E-HSMT | Xã | 25 | |
| 39 | Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Mục: Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền) | Chương V-E-HSMT | Xã | 25 | |
| 40 | Công tác chuẩn bị (Mục: XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN) | Chương V-E-HSMT | Huyện | 2 | |
| 41 | Thu thập tài liệu, dữ liệu (Mục: XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN) | Chương V-E-HSMT | Huyện | 2 | |
| 42 | Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch (Mục: XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH CẤP HUYỆN) | Chương V-E-HSMT | Huyện | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi