Gói thầu: Gói thầu 01: Phân tích định kỳ chất lượng nước thải và phân tích, kiểm tra nước đầu ra các doanh nghiệp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu công nghệ cao Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Phân tích định kỳ chất lượng nước thải và phân tích, kiểm tra nước đầu ra các doanh nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508633 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi thường xuyên của Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu công nghệ cao Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:06:00 đến ngày 2021-05-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉ tiêu Nhiệt độ | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 2 | Chỉ tiêu Màu | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 3 | Chỉ tiêu pH | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 4 | Chỉ tiêu BOD5 (20 độ C) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 5 | Chỉ tiêu COD | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 6 | Chỉ tiêu chất rắn lơ lửng (TSS) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 7 | Chỉ tiêu Asen | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 8 | Chỉ tiêu Thủy ngân | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 9 | Chỉ tiêu Chì (Pb) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 10 | Chỉ tiêu Cadimi (Cd) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 11 | Chỉ tiêu Crom III (Cr3+) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 12 | Chỉ tiêu Crom VI (Cr6+) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 13 | Chỉ tiêu Đồng (Cu) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 14 | Chỉ tiêu Kẽm (Zn) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 15 | Chỉ tiêu Niken (Ni) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 16 | Chỉ tiêu Mangan (Mn) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 17 | Chỉ tiêu Sắt (Fe) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 18 | Chỉ tiêu Tổng Xianua | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 19 | Chỉ tiêu Tổng Phenol | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 20 | Chỉ tiêu Dầu mỡ khoáng | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 21 | Chỉ tiêu Sunfua | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 22 | Chỉ tiêu Florua | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 23 | Chỉ tiêu Amoni (NH4+) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 24 | Chỉ tiêu Tổng Nito (N) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 25 | Chỉ tiêu Phốt pho (P) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 26 | Chỉ tiêu Clo | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 27 | Chỉ tiêu Clo dư | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 28 | Chỉ tiêu Tổng chất rắn hòa tan | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 29 | Chỉ tiêu Nitrat (NO3-) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 30 | Chỉ tiêu Dầu mỡ động thực vật | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 31 | Chỉ tiêu Photphat (PO4-) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 32 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 33 | Chỉ tiêu Coliforms | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần | Mẫu | 8 | |
| 34 | Chỉ tiêu Nhiệt độ | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 35 | Chỉ tiêu Màu | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 36 | Chỉ tiêu pH | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 37 | Chỉ tiêu BOD5 (20 độ C) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 38 | Chỉ tiêu COD | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 39 | Chỉ tiêu chất rắn lơ lửng (TSS) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 40 | Chỉ tiêu Asen | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 41 | Chỉ tiêu Thủy ngân | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 42 | Chỉ tiêu Chì (Pb) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 43 | Chỉ tiêu Cadimi (Cd) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 44 | Chỉ tiêu Crom III (Cr3+) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 45 | Chỉ tiêu Crom VI (Cr6+) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 46 | Chỉ tiêu Đồng (Cu) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 47 | Chỉ tiêu Kẽm (Zn) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 48 | Chỉ tiêu Niken (Ni) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 49 | Chỉ tiêu Mangan (Mn) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 50 | Chỉ tiêu Sắt (Fe) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 51 | Chỉ tiêu Tổng Xianua | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 52 | Chỉ tiêu Tổng Phenol | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 53 | Chỉ tiêu Dầu mỡ khoáng | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 54 | Chỉ tiêu Sunfua | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 55 | Chỉ tiêu Florua | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 56 | Chỉ tiêu Amoni (NH4+) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 57 | Chỉ tiêu Tổng Nito (N) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 58 | Chỉ tiêu Phốt pho (P) | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 59 | Chỉ tiêu Clo dư | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 60 | Chỉ tiêu Coliforms | Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần | Mẫu | 3 | |
| 61 | Kiểm tra định kỳ | Phân tích, kiểm tra nước thải đầu ra của các doanh nghiệp. Số lượng: 04 doanh nghiệp Tần suất: 01 lần/năm Mỗi lần thực hiện phân tích 33 chỉ tiêu tương tự các chỉ tiêu phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. | Lần | 1 | Mỗi lần 04 doanh nghiệp |
| 62 | Kiểm tra đột xuất | Phân tích, kiểm tra nước thải đầu ra của các doanh nghiệp. Số lượng: 02 doanh nghiệp Tần suất: 2 lần/năm Mỗi lần thực hiện phân tích 33 chỉ tiêu tương tự các chỉ tiêu phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. | Lần | 2 | Mỗi lần 02 doanh nghiệp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi