Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công công trình: Trồng mới cây cảnh trên địa bàn huyện Cầu Kè Năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công công trình: Trồng mới cây cảnh trên địa bàn huyện Cầu Kè Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513429 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế các năm trước còn thừa chuyển sang năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 14:37:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,185,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 30,857 | |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Hoàng Yến cao >= 90cm, tán >= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 591 | |
| 3 | Trồng hoa công viên, loại cây. Cây Trâm ổi cao >= 30cm, tán >= 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,745 | |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100cây/lần | 531,9 | |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 2,235 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 31,546 | |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Hoàng Yến cao >= 90cm, tán >= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 398 | |
| 8 | Trồng hoa công viên, loại cây. Cây Trâm ổi cao >= 30cm, tán >= 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 1,04 | |
| 9 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100cây/lần | 358,2 | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng Trâm Ổi, bằng nước xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 3,12 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 53,784 | |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Hoàng Yến cao >= 90cm, tán >= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 1.992 | |
| 13 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100cây/lần | 1.792,8 | |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 46,2 | |
| 15 | Trồng hoa công viên, loại cây. Cây Trâm ổi cao >= 30cm, tán >= 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 2,31 | |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 6,93 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 43,95 | |
| 18 | Trồng hoa công viên, loại cây. Cây Trâm ổi cao >= 30cm, tán >= 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 2,1975 | |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 6,5925 | |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m3 | 11,952 | |
| 21 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,225 | |
| 22 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Thảm hoa hồng (cao >= 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,2775 | |
| 23 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Thảm trang đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0713 | |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Bướm hồng (cao >= 60cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 101 | |
| 25 | Trồng hoa công viên, loại cây. Thảm hoa Trâm ổi (cao >= 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,1 | |
| 26 | Trồng cây vào chậu. Trồng cây bông giấy kiểng (cao >= 2,0m; đk gốc >= 15cm; đk tán >= 1,5m) vào chậu lục giác giả đồng đk kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | chậu | 2 | |
| 27 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước xe bồn 5m3. Trong 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/tháng | 0,06 | |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/tháng | 1,0464 | |
| 29 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3. Tưới bảo dưỡng cây bướm hồng sau khi trồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100cây/lần | 90,9 | |
| 30 | Thay hoa vải (dàn hoa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cành | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi