Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống quan trắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515843-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống quan trắc
Số hiệu KHLCNT 20210363879
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:44:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng thiết bị đo COD - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D - Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 370 mg/L - Khoảng đo vận hành: 0 mg/l ÷135 mg/L - NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra vĩnh tân 4
2 Bảo dưỡng thiết bị đo TSS -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D - Khoảng đo thiết bị: 0 mg/L ÷ 4000 mg/L - Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/l - NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra vĩnh tân 4
3 Bảo dưỡng thiết bị đo pH - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: Orbipac CPF81D -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 - NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra vĩnh tân 4
4 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng - Mã thiết bị: FLEXIM FLUXUS F721GP - NN01S - NSX: FLEXIM Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 150 m3/h Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra vĩnh tân 4
5 Bảo dưỡng thiết bị đo COD - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D - Khoảng đo thiết bị : 1 mg/L ÷ 370 mg/L - Khoảng đo vận hành : 0 mg/L ÷135 mg/L - NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4
6 Bảo dưỡng thiết bị đo TSS - Mã thiết bị: HACH SC1000 - Mã thiết bị: Solitax Sc/Hach - Khoảng đo thiết bị : 0 mg/L ÷ 50mg/L - Khoảng đo vận hành: ≤ 90mg/L - NSX: HACH Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4
7 Bảo dưỡng thiết bị đo pH - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 Mã đầu dò: Orbipac CPF81D - Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành : 5.5 ÷ 9.0 NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4
8 Bảo dưỡng thiết bị đo Clo - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: Chloromax CCS142D - Khoảng đo thiết bị : 0.01 mg/L ÷ 5 mg/L - Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/l NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4
9 Bảo dưỡng thiết bị đo DO - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: OXYMAX COS61D - Khoảng đo thiết bị : 0 mg/L ÷ 20 mg/L - Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/L NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4
10 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng - Mã thiết bị: FlowCERT NSX: PULSAR - Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 250 m3/h Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra chung Vĩnh Tân 4
11 Bảo dưỡng thiết bị đo COD - Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA) - Khoảng thiết bị : 0 - 1000 ppm - Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm NSX: HORIBA Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng
12 Bảo dưỡng thiết bị đo TSS - Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA) - Khoảng thiết bị : 0 - 1000 ppm - Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm NSX: HORIBA Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng
13 Bảo dưỡng thiết bị đo pH - Mã thiết bị : ABB AX460/10001 - Mã đầu dò : AP301/1.1.0.3.0.12.1 - Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 NSX: ABB Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng
14 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng Mã thiết bị: ROSEMOUNT 8750WDMR1A1F􏰀SE060CA1M4D1 NSX: ROSEMOUNT - Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 150 m3/h Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước thải đầu ra Vĩnh Tân 4 mở rộng
15 Bảo dưỡng thiết bị đo COD - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D - Khoảng đo thiết bị : 1 mg/L ÷ 370 mg/L - Khoảng đo vận hành : 0 mg/L ÷135 mg/L NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh tân 4 mở rộng
16 Bảo dưỡng thiết bị đo TSS - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 - Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D - Khoảng đo thiết bị : 0 mg/L ÷ 4000mg/L - Khoảng đo vận hành : ≤ 90mg/L NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh tân 4 mở rộng
17 Bảo dưỡng thiết bị đo pH - Mã thiết bị: ABB AX460/10001 - Mã đầu dò: TB556J1D15T30 - Khoảng đo thiết bị : 0 ÷ 14 - Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 NSX: ABB Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh tân 4 mở rộng
18 Bảo dưỡng thiết bị đo Clo - Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 Mã đầu dò: Chloromax CCS142D - Khoảng đo thiết bị : 0.01 mg/L ÷ 5 mg/L - Khoảng đo vận hành : ≤ 1.8 mg/L NSX: Endress+Hauser Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh tân 4 mở rộng
19 Bảo dưỡng thiết bị đo DO - Mã thiết bị: ABB Aztec AWT440 - Mã đầu dò: Aztec ADS430-Khoảng đo thiết bị : 0 mg/L ÷ 50 mg/L -Khoảng đo vận hành : ≥ 5 mg/L NSX: ABB Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh tân 4 mở rộng
20 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng - Mã thiết bị: FlowCERT NSX: PULSAR Dải đo vận hành: 0 ÷ 100 m3/h Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc nước biển đầu ra Vĩnh tân 4 mở rộng
21 Bảo dưỡng thiết bị đo Nox - NOx Analyzer : Hãng : Siemens Model: Ultramat 23 - NOx Converter : Hãng: NEXGEN - Model: CV-J Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
22 Bảo dưỡng thiết bị đo O2 - Hãng: Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
23 Bảo dưỡng thiết bị đo độ bụi Dust analyzer transmitter fail-safe shutter electronics - Hãng: Durag Model: D-SK290 AE Dust analyzer evaluation unit Hãng: Durag - Model: D-R290 AW2 Dust analyzer reflector - Hãng: Durag - Model: D-SK290 AE Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
24 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng - Hãng: Durag - Model: D-FL-100-20N Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
25 Bảo dưỡng thiết bị đo SO2 - Hãng: Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
26 Bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ Temperature Controller : - Hãng: Autonics - Model: TZ4ST Temperature Transmitter : - Hãng : Wika - Model: T19 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
27 Bảo dưỡng thiết bị đo CO - Hãng: Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
28 Bảo dưỡng thiết bị đo áp suất - Hãng: Emerson - Model: 2051TA Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
29 Bảo dưỡng thiết bị đo độ ẩm Analyzer : - Hãng: Siemens - Model: LDS6 Sensor : - Hãng: Siemens - Model: CD6 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 1
30 Bảo dưỡng thiết bị đo NO¬x - NOx Analyzer : Hãng: Siemens Model: Ultramat 23 - NOx Converter : Hãng: NEXGEN - Model: CV-J Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
31 Bảo dưỡng thiết bị đo O2 - Hãng: Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
32 Bảo dưỡng thiết bị đo độ bụi Dust analyzer transmitter fail-safe shutter electronics - Hãng: Durag Model: D-SK290 AE Dust analyzer evaluation unit Hãng: Durag - Model: D-R290 AW2 Dust analyzer reflector - Hãng: Durag - Model: D-SK290 AE Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
33 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng - Hãng: Durag - Model : D-FL-100-20N Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
34 Bảo dưỡng thiết bị đo SO2 - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
35 Bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ Temperature Controller : - Hãng : Autonics - Model: TZ4ST Temperature Transmitter : - Hãng : Wika; - Model: T19 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
36 Bảo dưỡng thiết bị đo CO - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
37 Bảo dưỡng thiết bị đo áp suất - Hãng: Emerson - Model: 2051TA Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
38 Bảo dưỡng thiết bị đo độ ẩm Analyzer : - Hãng: Siemens - Model: LDS6 Sensor : - Hãng: Siemens - Model: CD6 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 2
39 Bảo dưỡng thiết bị đo NOx - NOx Analyzer : Hãng : Siemens Model: Ultramat 23 - NOx Converter : Hãng: NEXGEN - Model: CV-J Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
40 Bảo dưỡng thiết bị đo O2 - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
41 Bảo dưỡng thiết bị đo độ bụi Dust analyzer transmitter fail-safe shutter electronics - Hãng: Durag Model: D-SK290 AE Dust analyzer evaluation unit Hãng: Durag - Model: D-R290 AW2 Dust analyzer reflector - Hãng: Durag - Model: D-SK290 AE Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
42 Bảo dưỡng thiết bị đo lưu lượng - Hãng : Durag - Model : D-FL-100-20N Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
43 Bảo dưỡng Thiết bị đo SO2 - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
44 Bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ Temperature Controller : - Hãng : Autonics - Model: TZ4ST Temperature Transmitter : - Hãng : Wika - Model: T19 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
45 Bảo dưỡng thiết bị đo CO - Hãng : Siemens - Model: Ultramat 23 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
46 Bảo dưỡng thiết bị đo áp suất - Hãng: Emerson - Model: 2051TA Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
47 Bảo dưỡng thiết bị đo độ ẩm Analyzer : - Hãng: Siemens - Model: LDS6 Sensor : - Hãng: Siemens - Model: CD6 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Bộ 1 Trạm quan trắc khí thải tổ máy số 3
48 Bảo dưỡng bộ phân tích nồng độ SO2 đầu vào/ra FGD: - Hãng: HORIBA - Model: ENDA_5000 series SO2 Sensor : - Hãng: HORIBA - Model: PE3_ Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Trạm đo nồng độ SOx đầu vào/ ra FGD tổ máy số 1
49 Bảo dưỡng Bộ phân tích nồng độ SO2 đầu vào/ra FGD: - Hãng: HORIBA - Model: ENDA_5000 series SO2 Sensor : - Hãng: HORIBA - Model: PE3 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 2 Trạm đo nồng độ SOx đầu vào/ ra FGD tổ máy số 2
50 Bảo dưỡng bộ phân tích SOx đầu vào FGD (bao gồm cả UNOR analyzer module SO2 và OXOR-P analyzer module O2 ) Analyzer: - Hãng: Sick Maihak - Model : S710 Bảo dưỡng 4 lần/năm và khi có sự cố xảy ra. Cái 1 Trạm đo nồng độ SOx đầu vào/ ra FGD tổ máy số 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->