Gói thầu: Gói thầu số 01: Điều tra đánh giá hiện trạng, hiệu quả kinh tế - xã hội của một số loại hình nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội và đề xuất giải pháp phát triển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Điều tra đánh giá hiện trạng, hiệu quả kinh tế - xã hội của một số loại hình nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội và đề xuất giải pháp phát triển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:34:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng phương án điều tra | Xây dựng phương án điều tra | Phương án | 1 | I, Điều tra khảo sát: 1, Xây dựng phương án điều tra |
| 2 | Xây dựng bộ công cụ đánh giá thực trạng phát triển thủy sản | Xây dựng bảng hỏi trưng cấu ý kiến: 7 mẫu phiếu (Cơ sở nuôi: sông trong ao, ao bán nổi, thâm canh, lồng bè, cá - lúa; cơ sở giống; cơ sở thu mua, tiêu thụ) | Bộ | 7 | I, Điều tra khảo sát: 2, Chi phí thu thập tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu: 2.1, Xây dựng bộ công cụ đánh giá thực trạng phát triển thủy sản |
| 3 | Chủ trì: 1 người | Chủ trì: 1 người | Người | 1 | I, Điều tra khảo sát: 2, Chi phí thu thập tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu: 2.2, Hội thảo góp ý xây dựng bộ công cụ |
| 4 | Thư ký: 1 người | Thư ký: 1 người | Người | 1 | I, Điều tra khảo sát: 2, Chi phí thu thập tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu: 2.2, Hội thảo góp ý xây dựng bộ công cụ |
| 5 | Đại biểu tham dự: 50 người | Đại biểu tham dự: 50 người | Người | 50 | I, Điều tra khảo sát: 2, Chi phí thu thập tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu: 2.2, Hội thảo góp ý xây dựng bộ công cụ |
| 6 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ | Người | 52 | I, Điều tra khảo sát: 2, Chi phí thu thập tài liệu, dữ liệu theo yêu cầu: 2.2, Hội thảo góp ý xây dựng bộ công cụ |
| 7 | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Ngày | 3 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.1, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá sông trong ao (khảo sát 15 cơ sở nuôi sông trong ao) |
| 8 | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 5 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 5 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Ngày | 25 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.1, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá sông trong ao (khảo sát 15 cơ sở nuôi sông trong ao) |
| 9 | Thảo luận nhóm cấp huyện/xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Thảo luận nhóm cấp huyện/xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Người | 20 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.1, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá sông trong ao (khảo sát 15 cơ sở nuôi sông trong ao) |
| 10 | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Phiếu | 15 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.1, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá sông trong ao (khảo sát 15 cơ sở nuôi sông trong ao) |
| 11 | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Ngày | 8 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.2, Khảo sát, đánh giá hiện trạng nuôi cá trong ao bán nổi (khảo sát 90 cơ sở ) |
| 12 | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 30 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đ/người/ngày | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 30 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đ/người/ngày | Ngày | 150 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.2, Khảo sát, đánh giá hiện trạng nuôi cá trong ao bán nổi (khảo sát 90 cơ sở ) |
| 13 | Thảo luận nhóm cấp huyện/thịxã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Thảo luận nhóm cấp huyện/thịxã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Người | 20 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.2, Khảo sát, đánh giá hiện trạng nuôi cá trong ao bán nổi (khảo sát 90 cơ sở ) |
| 14 | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Phiếu | 90 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.2, Khảo sát, đánh giá hiện trạng nuôi cá trong ao bán nổi (khảo sát 90 cơ sở ) |
| 15 | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Ngày | 5 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.3, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá trong lồng bè (khảo sát 60 cơ sở ) |
| 16 | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 20 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 20 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Ngày | 100 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.3, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá trong lồng bè (khảo sát 60 cơ sở ) |
| 17 | Thảo luận nhóm cấp huyện/thị xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Thảo luận nhóm cấp huyện/thị xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Người | 20 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.3, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá trong lồng bè (khảo sát 60 cơ sở ) |
| 18 | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Phiếu | 60 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.3, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá trong lồng bè (khảo sát 60 cơ sở ) |
| 19 | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Ngày | 10 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.4, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá -lúa (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 20 | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 40 ngày (3 cơ sở nuôi/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 40 ngày (3 cơ sở nuôi/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Ngày | 200 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.4, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá -lúa (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 21 | Thảo luận nhóm cấp huyện/thị xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Thảo luận nhóm cấp huyện/thị xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Người | 20 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.4, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá -lúa (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 22 | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Phiếu | 120 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.4, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá -lúa (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 23 | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Ngày | 10 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.5, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá thâm canh tại vùng nuôi chuyên canh (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 24 | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 40 ngày (3 cơ sở nuôi/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 40 ngày (3 cơ sở nuôi/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Ngày | 200 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.5, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá thâm canh tại vùng nuôi chuyên canh (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 25 | Thảo luận nhóm cấp huyện/thịxã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Thảo luận nhóm cấp huyện/thịxã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Người | 20 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.5, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá thâm canh tại vùng nuôi chuyên canh (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 26 | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Phiếu | 120 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.5, Khảo sát, đánh giá hiện trạng loại hình nuôi cá thâm canh tại vùng nuôi chuyên canh (khảo sát 120 cơ sở ) |
| 27 | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Thuê xe kiểm tra, giám sát hoạt động Điều tra , phúc tra phiếu Điều tra | Ngày | 7 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.6, Khảo sát, đánh giá hiện trạng sản xuất giống và cơ sở thu mua, kinh doanh cá trên địa bàn thành phố (khảo sát 20 cơ sở sản xuất giống và 40 cơ sở thu mua ) |
| 28 | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 20 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Tiền công thuê ngoài: 5 người x 20 ngày (3 cơ sở/ngày) x 200.000 đồng/người/ngày | Ngày | 100 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.6, Khảo sát, đánh giá hiện trạng sản xuất giống và cơ sở thu mua, kinh doanh cá trên địa bàn thành phố (khảo sát 20 cơ sở sản xuất giống và 40 cơ sở thu mua ) |
| 29 | Thảo luận nhóm cấp huyện/thị xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Thảo luận nhóm cấp huyện/thị xã: Đại biểu mời tham dự: 20 cán bộ cấp huyện/xã | Người | 20 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.6, Khảo sát, đánh giá hiện trạng sản xuất giống và cơ sở thu mua, kinh doanh cá trên địa bàn thành phố (khảo sát 20 cơ sở sản xuất giống và 40 cơ sở thu mua ) |
| 30 | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Chi trả cho cơ sở cung cấp thông tin | Phiếu | 60 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.6, Khảo sát, đánh giá hiện trạng sản xuất giống và cơ sở thu mua, kinh doanh cá trên địa bàn thành phố (khảo sát 20 cơ sở sản xuất giống và 40 cơ sở thu mua ) |
| 31 | Xử lý phiếu điều tra, phân tích, đánh giá thực trạng các mô hình NTTS trên địa bàn thành phố Hà Nội | Xử lý phiếu điều tra, phân tích, đánh giá thực trạng các mô hình NTTS trên địa bàn thành phố Hà Nội | Trọn gói | 1 | I, Điều tra khảo sát: 3, Khảo sát thực tế: 3.7, Xử lý phiếu điều tra, phân tích, đánh giá thực trạng các mô hình NTTS trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| 32 | Chuyên gia Nuôi trồng thủy sản | Chuyên gia Nuôi trồng thủy sản | Chuyên gia | 1 | II, Xây dựng báo cáo đánh giá hiện trạng, hiệu quả kinh tế -xã hội của một số loại hình nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội và đề xuất phát triển: |
| 33 | Chuyên gia kinh tế | Chuyên gia kinh tế | Chuyên gia | 1 | II, Xây dựng báo cáo đánh giá hiện trạng, hiệu quả kinh tế -xã hội của một số loại hình nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội và đề xuất phát triển: |
| 34 | Chuyên gia môi trường | Chuyên gia môi trường | Chuyên gia | 1 | II, Xây dựng báo cáo đánh giá hiện trạng, hiệu quả kinh tế -xã hội của một số loại hình nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội và đề xuất phát triển: |
| 35 | Chủ trì: | Chủ trì: 1 người x 700.000 đồng/người/buổi x 3 cuộc | Người | 3 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 1, Hội thảo góp ý báo cáo tổng hợp (3 cuộc) |
| 36 | Thư ký: | Thư ký: 1 người x 300.000 đồng/người/buổi x 3 cuộc | Người | 3 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 1, Hội thảo góp ý báo cáo tổng hợp (3 cuộc) |
| 37 | Đại biểu: | Đại biểu: 33 người x 200.000 đồng/người/buổi x 3 cuộc | Người | 99 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 1, Hội thảo góp ý báo cáo tổng hợp (3 cuộc) |
| 38 | Báo cáo tham luận: | Báo cáo tham luận: 3 bài x 500.000 đồng/bài x 3 cuộc | Bài | 9 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 1, Hội thảo góp ý báo cáo tổng hợp (3 cuộc) |
| 39 | Giải khát giữa giờ: | Giải khát giữa giờ: 35 người x 20.000 đồng/người/buổi x 3 cuộc | Người | 105 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 1, Hội thảo góp ý báo cáo tổng hợp (3 cuộc) |
| 40 | Chủ tịch: | Chủ tịch: | Người | 1 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 2, Hội thảo nghiệm thu |
| 41 | Phó chủ tịch, thành viên hội đồng: | Phó chủ tịch, thành viên hội đồng: | Người | 5 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 2, Hội thảo nghiệm thu |
| 42 | Thư ký hành chính | Thư ký hành chính | Người | 1 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 2, Hội thảo nghiệm thu |
| 43 | Đại biểu: | Đại biểu: 20 người x 200.000 đồng/người/buổi | Người | 20 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 2, Hội thảo nghiệm thu |
| 44 | Nhận xét đánh giá của phản biện: | Nhận xét đánh giá của phản biện: 2 bài x 700.000 đồng/bài | Bài | 2 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 2, Hội thảo nghiệm thu |
| 45 | Giải khát giữa giờ: | Giải khát giữa giờ: 27 người x 20.000 đồng/người/buổi | Người | 27 | III, Hội thảo báo cáo tổng kết: 2, Hội thảo nghiệm thu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi