Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu Văn phòng HĐND-UBND huyện Tu Mơ Rông từ năm 2016-2017
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND -UBND huyện Tu Mơ Rông |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu Văn phòng HĐND-UBND huyện Tu Mơ Rông từ năm 2016-2017 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518915 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu năm 2021 (tại Quyết định số 1341/QĐ-UBND, ngày 19/12/2020 của UBND huyện Tu Mơ Rông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 12:52:00 đến ngày 2021-05-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Thực hiện các hạng mục công việc theo hướng dẫn tại Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19/5/2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành bản hướng dẫn chỉnh lí tài liệu hành chính; Thông tư 12/2010/TT-BNV v/v hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy; Thông tư số 03/TT-BNV ngày 29/4/2010 của Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy; Quyết định số: 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2010 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước về ban hành quy trình “chỉnh lý tài liệu giấy” theo TCVN – ISO 9001:2000 | m | 18,63 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Như trên | m | 18,63 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Như trên | m | 18,63 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý. | Như trên | m | 18,63 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Như trên | m | 18,63 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Như trên | m | 18,63 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Như trên | m | 18,63 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Như trên | m | 18,63 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Như trên | m | 18,63 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Như trên | m | 18,63 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ | Như trên | m | 18,63 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Như trên | m | 18,63 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Như trên | m | 18,63 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Như trên | m | 18,63 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Như trên | m | 18,63 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Như trên | m | 18,63 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Như trên | m | 18,63 | |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Như trên | m | 18,63 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Như trên | m | 18,63 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Như trên | m | 18,63 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ | Như trên | m | 18,63 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại | Như trên | m | 18,63 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý | Như trên | m | 18,63 | |
| 24 | Bìa hồ sơ | Theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước | Tờ | 126 | |
| 25 | Tờ mục lục văn bản | Như trên | Tờ | 150 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Như trên | Tờ | 126 | |
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Như trên | Tờ | 40 | |
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Như trên | Tờ | 18 | |
| 29 | Phiếu tin | Như trên | Tờ | 126 | |
| 30 | Bút viết bìa | Như trên | Chiếc | 5 | |
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Như trên | Chiếc | 1 | |
| 32 | Bút chì để đánh số tờ | Như trên | Chiếc | 0,5 | |
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Như trên | Hộp | 0,01 | |
| 34 | Hộp đựng tài liệu | Như trên | Chiếc | 7 | |
| 35 | Hồ dán nhãn hộp | Như trên | Lọ | 0,2 | |
| 36 | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | Như trên | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi