Gói thầu: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 274

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210521451-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa hàng năm tàu SAR 274
Số hiệu KHLCNT 20210473339
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 09:55:00 đến ngày 2021-05-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,260,692,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí trực tiếp . . 0 .
2 PHẦN VỎ . . 0 .
3 Phần dưới mớn nước . m2 0 .
4 Rửa nước ngọt toàn bộ thân và vỏ tàu sau khi tàu lên đà . m2 210 .
5 Phun cát toàn bộ phần dưới mớn nước cho tróc 2 lớp sơn chống hà . m2 210 .
6 Mài sạch phần diện tích sơn chống hà không tróc sau khi đã phun cát . m2 10 .
7 Mài, hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy, ky tàu . điểm 60 .
8 Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ . m2 10 .
9 Đá mài. . viên 3 .
10 Que hàn thường . kg 30 .
11 Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ . m2 10 .
12 Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ . m2 20 .
13 Sơn 1 lớp trung gian. . m2 210 .
14 Sơn 2 lớp sơn chống hà. . m2 420 .
15 Sơn lớp lót Sơn lót EGA 088/EGA089 hoặc tương đương lít 3 .
16 Sơn chống rỉ lớp 1 Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương lít 4 .
17 Sơn chống rỉ lớp 2 Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương lít 4 .
18 Sơn lớp trung gian Sơn trung gian FAJ034/FAA262 hoặc tương đương lít 40 .
19 Sơn chống hà lớp 1 Sơn chống hà BMA668 hoặc tương đương lít 60 .
20 Sơn chống hà lớp 2 Sơn chống hà Interswift 6800HS Black - BMA689 hoặc tương đương lít 60 .
21 Cạo hà, đánh bóng chân vịt. . cái 2 .
22 Cạo hà, đánh bóng bánh lái. . cái 2 .
23 Tháo, cắt bỏ các tấm Anod cũ đã bị ăn mòn; Vệ sinh, gia công và thay Anod mới. . cục 24 .
24 Chi phí mua A nốt chống ăn mòn (24 tấm /92,6Kg) . Kg 92,6 .
25 Thay tôn đáy bị mòn, rỗ, thủng thay 5m2 tôn 5 ly kg 200 .
26 Thép tấm 5m2 loại A40S dày 5mm kg 200 .
27 Phần mạn khô . m2 0 .
28 Rửa nước ngọt toàn bộ mạn khô. . m2 110 .
29 Phun cát toàn bộ mạn khô cho tróc lớp sơn cam . m2 110 .
30 Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ (khoảng 10m2) . m2 10 .
31 Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ . m2 10 .
32 Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ . m2 20 .
33 Sơn 1 lớp trung gian. . m2 110 .
34 Sơn toàn bộ mạn khô 2 lớp sơn màu Sơn màu cam m2 220 .
35 Sơn lớp lót Sơn lót EGA 088/EGA089 hoặc tương đương lít 3 .
36 Sơn chống rỉ lớp 1 Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương lít 4 .
37 Sơn chống rỉ lớp 2 Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương lít 4 .
38 Sơn lớp trung gian Sơn trung gian FAJ034/FAA262 hoặc tương đương lít 20 .
39 Sơn màu Sơn màu cam PHD259/PHA046 lít 60 .
40 Đá mài. . viên 7 .
41 Kẻ 1 đường tải, 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 cột số mớn nước. . tàu 1 .
42 Kẻ chữ tên tàu, IMO, RESCUE. . tàu 1 .
43 Phần mặt boong tàu và cabin . m2 0 .
44 Rửa nước ngọt toàn bộ mặt boong. . m2 180 .
45 Gõ rỉ và mài sạch các chỗ bị rỉ (10% diện tích mặt boong) . m2 18 .
46 Sơn lớp lót phần diện tích mài rỉ . m2 18 .
47 Sơn 2 lớp chống rỉ phần diện tích mài rỉ . m2 36 .
48 Sơn lớp lót Sơn lót EGA 088/EGA089 hoặc tương đương lít 5 .
49 Sơn chống rỉ lớp 1 Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương lít 6 .
50 Sơn chống rỉ lớp 2 Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương lít 6 .
51 Sơn toàn bộ mặt boong Sơn 02 lớp màu ghi m2 360 .
52 Sơn ghi màu ghi PHL765/PHA046 hoặc tương đương lít 80 .
53 Vệ sinh sơn lại cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hỏa, sọc vàng 2 bên mạn. . m2 45 .
54 Sơn vàng PHB134/PHA046 hoặc tương đương lít 5 .
55 Sơn đen PHY999/PHA046 hoặc tương đương lít 20 .
56 Sơn đỏ PHC287/A046 hoặc tương đương lít 5 .
57 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị cong vênh . m 15 .
58 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị nứt gãy . điểm 30 .
59 Ống nhôm Ø27 . m 5 .
60 Ống nhôm Ø32 . m 6 .
61 Thay ống nhôm lan can bị hỏng (07 m; Ø60) . m 7 .
62 Tháo kiểm tra; Vệ sinh, sơn lại các hộp thông gió, cần cẩu xuồng công tác. . m2 10 .
63 Sơn trắng PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 2 .
64 Mài rỉ, vệ sinh hầm lỉn neo, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. . m2 32 .
65 Mài rỉ, vệ sinh hầm mũi, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. . m2 40 .
66 Sơn chống rỉ lớp 1 Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương lít 5 .
67 Sơn chống rỉ lớp 2 Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương lít 5 .
68 Sơn ghi PHL765/PHA046 hoặc tương đương lít 8 .
69 Kiểm tra, thử tải tời neo mũi, lỉn neo, neo, đánh dấu lỉn neo. . hệ 1 .
70 Bọc mới lại các ghế nệm trong Câu lạc bộ và Phòng nạn nhân bị sờn, nứt, rách . cái 15 .
71 Rửa bằng nước ngọt toàn bộ bên ngoài ca bin. . m2 320 .
72 Sơn toàn bộ bên ngoài ca bin 1 lớp sơn màu trắng (50% diện tích) . m2 180 .
73 Sơn trắng PHB000/PHA046 hoặc tương đương lít 35 .
74 Kiểm tra kín nước các cửa ra vào, cửa kho, cửa thoát hiểm. . cái 6 .
75 Kiểm tra các thành quây miệng buồng máy ở khu vực lộ thiên, các lỗ khoét, các cửa trời buồng máy và thiết bị đóng của chúng. . tàu 1 .
76 Kiểm tra các ống thông hơi, các ống đo cùng các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết. . tàu 1 .
77 Kiểm tra các cửa kín nước, kiểm tra tình trạng kín nước tại các điểm dây điện đi qua vách. . tàu 1 .
78 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên boong . tàu 1 .
79 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước buồng lái bao gồm cả mô tơ, công tắc điều khiển và cần gạt. Thay mới các cần gạt (7 cái) . hệ 1 .
80 Cần gạt nước cửa kính các loại . cái 7 .
81 Thay mới LOGO của Trung tâm gắn 2 bên cabin tàu . cái 2 .
82 Vật tư khác đối với phần vỏ . . 0 .
83 Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn: băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn (tính gộp) . tàu 1 .
84 Dung môi pha sơn GTA220 hoặc tương đương lít 40 .
85 Dung môi pha sơn GTA007 hoặc tương đương lít 30 .
86 Dung môi pha sơn GTA733 hoặc tương đương lít 40 .
87 Bột tạo nhám chuyên dụng cho sàn tàu . kg 10 .
88 PHẦN MÁY . . 0 .
89 Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9-D (M); Serial No 21581250 & 21581251. Năm sản xuất 2003 . . 0 .
90 Kiểm tra khe hở nhiệt xu pap (nếu không đạt thì cân chỉnh lại) . máy 2 .
91 Kiểm tra, vệ sinh, căn chỉnh lại tất cả các kim phun. Thay các kim phun không đảm bảo áp lực. . máy 2 .
92 Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal, Injector); Part No. 39232610 -hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương cái 12 .
93 Gioăng (Gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Seal; Banjo connector); Part No. 3903380 - hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương cái 12 .
94 Tháo kiểm tra vệ sinh tua bin khí xả.Thay roăng . máy 2 .
95 Gioăng turbo khí xả máy Cummins 6BT5.9; 3921926 Part No 3921926 - hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương cái 2 .
96 Tháo kiểm tra vệ sinh đường ống khí xả.Thay roăng . máy 2 .
97 Gioăng ống xả máy Cummins 6BT5.9; Part No.3921961 - hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương cái 2 .
98 Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra, thử thiết bị chỉ báo, bảo vệ an toàn máy . máy 2 .
99 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chống rung của máy. . máy 2 .
100 Thay dầu nhờn động cơ 2 máy x 16lít máy 2 .
101 Dầu nhờn thay cho 2 động cơ máy đèn (16 lít/máy x 2 máy). Loại Shell Rimulla R4 15w 40 Shell Rimula R4 X 15W 40 hoặc tương đương lít 32 .
102 Thay phin lọc dầu nhờn (2 máy x 1cái/ máy= 2 cái) . máy 2 .
103 Lọc dầu nhờn máy đèn Cummins. hoặc tương đương Part No. LF0395900 -hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương cái 2 .
104 Vật tư khác của phần máy . . 0 .
105 Giẻ lau. . kg 50 .
106 Dầu Diesel dùng vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng máy. . lít 50 .
107 Vật tư phụ cho phần vệ sinh, bảo dưỡng máy (bàn chải, giấy nhám, băng keo các loại, đồ gá dưỡng trục, các bu lông gá, bích thử áp lực…) . tàu 1 .
108 PHẦN ĐIỆN . . 0 .
109 Kiểm tra chung các trạm phát điện: tình trạng hoạt động các khí cụ điện trên bảng điện chính, điện trở cách điện, thử chức năng bảo vệ và báo động. . Trạm 2 .
110 Vệ sinh, bảo dưỡng bảng điện chính; chỉnh định thiết bị chỉ báo, bảo vệ . tàu 1 .
111 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo động toàn tàu. . Hệ thống 1 .
112 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện tời neo . Hệ thống 1 .
113 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước thải vệ sinh. . cái 1 .
114 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm chân không. . cái 1 .
115 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước sinh hoạt. . cái 1 .
116 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước làm mát điều hòa . cái 1 .
117 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm cứu hỏa . cái 1 .
118 Kiểm tra, bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí. . cái 1 .
119 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm hút khô dùng chung. . cái 2 .
120 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nhiên liệu. . cái 1 .
121 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện quạt gió buồng máy. . cái 2 .
122 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nguồn điện sự cố. . hệ 1 .
123 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm thủy lực cẩu xuồng . hệ 1 .
124 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm thủy lực máy lái . cái 2 .
125 Kiểm tra, đo độ cách điện các thiết bị điện. . tàu 1 .
126 Thay mới các bình ắc quy không lưu giữ điện áp 12v 200Ah (Khởi động 02; sự cố 02; VTĐ 04) bình 8 .
127 Thay mới đường dây cấp điện bờ . hệ 1 .
128 Dây điện bờ; Loại (3*25 +1*10) 3 pha 4 dây mềm nhiều lõi, Cadivi hoặc tương đương m 50 .
129 Ắc quy 12V-200Ah (Ắc quy khởi động 02, sự cố 02, VTĐ 4) bình 8 .
130 Vòng bi động cơ các loại . cái 8 .
131 Giấy nhám . tờ 50 .
132 Băng keo cách điện . cuộn 5 .
133 PHẦN HỆ TRỤC, LÁI, VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC . . 0 .
134 Hệ trục chân vịt . . 0 .
135 Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt và trục hộp số trước khi tàu lên đà và sau khi tàu xuống đà . hệ 2 .
136 Tháo các nắp chắn bên ngoài gối bạc, vệ sinh, kiểm tra bạc trục, đo khe hở giữa bạc trục và trục chân vịt. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. . hệ 2 .
137 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp các thiết bị làm kín ống bao chân vịt. . bộ 2 .
138 Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số . hệ 2 .
139 Căn chỉnh trục hộp số với trục máy chính . hệ 2 .
140 Cao su làm khuôn . m2 2 .
141 Keo silicon . bình 20 .
142 Sắt lập là 5mm x 50mm . m 10 .
143 Keo căn máy (nếu phải căn chỉnh máy, hộp số) Epocast 6,8kg/hộp hộp 7 .
144 Máy lái . . 0 .
145 Kiểm tra bánh lái, giá đỡ, ổ đỡ trục bánh lái, đo khe hở bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. . hệ 2 .
146 Tháo lắp trục bánh lái phục vụ kiểm tra, sửa chữa theo Quy phạm Đăng kiểm . hệ 2 .
147 Thay mới các phốt làm kín nước trục bánh lái . cái 2 .
148 Thay mới các bạc trục bánh lái . hệ 2 .
149 Kiểm tra khớp nối mềm giữa động cơ và hộp số. . khớp 2 .
150 Kiểm tra các bu lông chân máy. Hiệu chỉnh . máy 2 .
151 Hệ thống van ống và két chứa . . 0 .
152 Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn chống hà 2 lớp, kiểm tra thử kín nước 4 hộp van thông biển. . hộp 4 .
153 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D200 . cái 5 .
154 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D150 . cái 3 .
155 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D100 . cái 3 .
156 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D65 . cái 3 .
157 Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D25 . cái 3 .
158 Thay mới 02 van thông biển DN200 và 01 van Bypass DN200 . cái 3 .
159 Van bướm DN200 . cái 3 .
160 Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van 65 . cái 4 .
161 Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van 50 . cái 3 .
162 Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van 25 . cái 2 .
163 Kiểm tra, bảo dưỡng các đầu hút la canh toàn tàu. . cái 7 .
164 Vệ sinh két dầu dự trữ và két trực nhật: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay roăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. . m3 11 .
165 Vệ sinh két dầu bẩn: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay roăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. . két 1 .
166 Tháo mở nắp, thông hơi, vệ sinh két nước thải, kiểm tra bề mặt bên trong, mài rỉ, sơn, thay roăng nắp két. . két 1 .
167 Kiểm tra, bảo dưỡng két nước sinh hoạt: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. . két 1 .
168 Keo silicon đỏ. . bình 3 .
169 Roăng cao su chịu dầu 3mm. . m2 3 .
170 Roăng cao su chịu dầu 5mm. . m2 3 .
171 Kiểm tra, vệ sinh các ống thông hơi, ống đo và các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết . tàu 1 .
172 Thay điện cực đồng chống ăn mòn tại 4 cụm van thông biển . hệ 4 .
173 Điện cực đồng chống ăn mòn, Cu80/250d0 hoặc tương đương cục 2 .
174 Điện cực đồng chống ăn mòn, Cu50/150d0 hoặc tương đương cục 2 .
175 Hệ thống điều hòa không khí và máy ướp xác . . 0 .
176 Kiểm tra, bảo dưỡng kỹ thuật các thiết bị trong bảng điều khiển điều hòa . Hệ 1 .
177 Thay lọc hút ẩm, thay dầu, nạp gas lạnh . Hệ 1 .
178 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống máy ướp xác, bổ sung ga, dầu . Hệ thống 1 .
179 Ga lạnh bổ sung cho điều hòa R404a Dupont Suva hoặc tương đương (2 bình loại 10,896 kg/bình) bình 2 .
180 Dầu máy nén lạnh Bitzer; gas R404a hoặc tương đương lít 5 .
181 Lọc ẩm điều hòa Danfoss, gas R404a hoặc tương đương cái 1 .
182 Hệ thống cứu hỏa . . 0 .
183 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (Kiểm tra hệ thống báo động trung tâm; kiểm tra các đầu báo nhiệt, kiểm tra các đầu báo khói, kiểm tra chuông đèn báo cháy, cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm) . hệ 1 .
184 Thay mới 05 cảm biến khói báo cháy buồng máy Loại AFA Minerva/ Tyco (hoặc tương đương) cái 5 .
185 Cảm biến khói báo cháy; LAFA Minerva/Tyco hoặc tương đương cái 5 .
186 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cứu hỏa bằng khí CO2 - trạm CO2 chữa cháy buồng máy (hệ thống gồm 02 chai CO2; các van phân vùng, rơ le thời gian, hệ thống ống từ buồng CO2 đến hầm máy tới các vòi phun, đồng hồ áp lực, hệ thống điều khiển CO2, hệ thống kích hoạt báo động buồng máy, ..., và cấp Giấy chứng nhận . hệ 1 .
187 Kiểm tra, bảo dưỡng, dán tem kiểm định các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 12 bình CO2 MT5; 02 bình bột ABC 8 kg; 02 bình Foam 9L) . bình 16 .
188 Nạp lại công chất các bình cứu hỏa xách tay . bình 6 .
189 Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ trang thiết bị của người chữa cháy (kể cả các bình khí thở dự trữ) . bộ 2 .
190 TRANG BỊ AN TOÀN . . 0 .
191 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh: . . 0 .
192 Kiểm tra, bảo dưỡng vỏ xuồng, các ổ đỡ, hệ thống truyền động; . hệ 1 .
193 Tháo lắp, sửa chữa hệ thống giảm chấn cẩu xuồng (Khắc phục Xylanh giảm chấn bị dò dầu, cả nhân công và vật tư) . bộ 1 .
194 Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng cứu nạn . hệ 1 .
195 Kiểm tra, thử rò rỉ bình khí nén phao chống lật xuồng (theo Quy phạm Đăng kiểm). . bình 1 .
196 Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè cứu sinh tự thổi, thay vật tư dự trữ hết hạn, cấp giấy chứng nhận theo quy phạm Đăng kiểm (bao gồm công, phí bảo dưỡng và thay các vật tư hết hạn trong phao) . cái 2 .
197 Kiểm tra, bảo quản các phao bè, phao tròn, áo phao cá nhân. Dán thay mới các băng phản quang không còn đảm bảo an toàn. . tàu 1 .
198 Băng phản quang (Loại 47,5m/cuộn) . cuộn 1 .
199 Sửa, Bọc lại ghế xuồng . cái 1 .
200 Thay mới ắc quy khởi động xuồng . cái 1 .
201 Ắc quy GS GX 120, 12v-85AH hoặc tương đương . 1 .
202 Kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện tín hiệu: . . 0 .
203 Kiểm tra, bảo quản đèn pha, đèn tìm kiếm . hệ 1 .
204 Kiểm tra, bảo dưỡng các đèn hàng hải, đèn tín hiệu trên cột. . tàu 1 .
205 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện . . 0 .
206 Kiểm tra, bảo dưỡng máy thu phát MF/HF hiệu FURUNO, model FS-2575 C. . cái 1 .
207 Kiểm tra, bảo dưỡng VHF hiệu FURUNO, model FM 8900S . cái 2 .
208 Kiểm tra, bảo dưỡng VHF/AM RANSCEIVER, model TR-7510. . cái 1 .
209 Kiểm tra, bảo dưỡng máy MARINE CB RADIOTELEPHONE WENDEN SUPER 4800. . cái 1 .
210 Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay GMDSS Entel . cái 3 .
211 Kiểm tra, bảo dưỡng máy Inmarsat-C . cái 1 .
212 Trang thiết bị hàng hải . . 0 .
213 Kiểm tra, bảo dưỡng DIRECTION FINDER model TP-1150A . cái 1 .
214 Kiểm tra và khử độ lệch la bàn từ NAVIPOL-1(Khử trên biển). . cái 1 .
215 Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo sâu Furuno FCV-581L . máy 1 .
216 Kiểm tra, bảo dưỡng tốc độ kế (kể cả cảm biến) . cái 1 .
217 Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo gió Walker2020 . cái 1 .
218 Kiểm tra, bảo dưỡng khí áp kế . cái 1 .
219 Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Furuno GP3500 . cái 1 .
220 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái; lái sự cố. . hệ 1 .
221 Kiểm tra, bảo dưỡng hải đồ điện tử C-MAP CM 93/3 . cái 1 .
222 Kiểm tra, Test Epirb theo QP Đăng kiểm. . tàu 1 .
223 Mua bản quyền dữ liệu cập nhật ACVS hải đồ điện tử . tàu 1 .
224 Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện . lần 1 .
225 Thay mới máy dạng AIS AIS Furuno FA150 hoặc tương đương máy 1 .
226 Máy AIS SI 30A (Furuno FA150 trang bị ban đầu) bằng loại FA170 tương đương (bao gồm cả máy, các phụ kiện đồng bộ, anten và tài liệu hướng dẫn) FA170; Furuno hoặc tương đương cái 1 .
227 Thay mới máy Navtex Furuno NX500 bằng máy Navtex Furuno NX- 700A (bao gồm cả máy, các phụ kiện đồng bộ và tài liệu hướng dẫn) . máy 1 .
228 Máy Navtex Furuno NX-700A, gồm: Khối hiển thị NX-700A có tích hợp máy in; Khối thu NX-7001; Khối Anten NX 7H và 30m cáp Anten; các phụ kiện đồng bộ Furuno NX 700A hoặc tương đương cái 1 .
229 Thay mới Rada hiệu FURUNO model FR-2115 model FR-2115 bằng loại tương đương cái 1 .
230 Thay mới Radar: Furuno FAR-1518 96 hải lý, 12Kw bao gồm: - 01 Khối chỉ thị MU- 190 - 01 Giá đỡ màn hình OP 26-5 - 01 Bộ điều khiển / xử lý RC28RP24-12KE72R2S - 01 Cánh anten XN-20AF - 01 Khối quét RSB-120100-1 - 01 Bộ giám sát công xuất anten PM-32A (Built-in) - 01 Cáp anten 30m - 01 Tài liệu hướng dẫn Tiếng Anh - 01Chứng chỉ sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm . bộ 1 .
231 Chi phí triền đà . . 0 .
232 Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa . tàu 1 .
233 Tàu kéo phục vụ lên xuống triền, lai dắt trong cảng. . lần 2 .
234 Căn kê đà theo bản vẽ bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm. . gộp 1 .
235 Tổ chức đưa tàu lên, xuống triền đà . lần 2 .
236 Chi phí ngày tàu nằm trên triền đà kiểm tra, sửa chữa. . ngày 15 .
237 Chi phí lưu cảng. . ngày 15 .
238 Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) (tạm tính) . kW 1.500 .
239 Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt. . m3 40 .
240 Dịch vụ chuyển điểm kê để vệ sinh và sơn tôn đáy. . lần 1 .
241 Dịch vụ đổ rác. . ngày 30 .
242 Bắc cầu thang lên, xuống tàu. . lần 2 .
243 Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa . ngày 30 .
244 Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu . lần 2 .
245 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài triền . lần 2 .
246 Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi và ngược lại. . lít 10.000 .
247 Chi phí đăng kiểm kiểm tra, giám sát (tạm tính) . tàu 1 .
248 Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu . . 0 .
249 Nghiệm thu, thử tàu tại bến . tàu 1 .
250 Nghiệm thu, thử tàu đường dài trên biển (tạm tính) . tàu 1 .
251 Dầu Diesel dùng di chuyển phục vụ sửa chữa và chạy thử tại bến, chạy biển khử la bàn từ và thử tàu trên biển . . lít 3.000 .
252 Dầu nhờn tiêu hao dùng di chuyển phục vụ sửa chữa, chạy thử tại bến, chạy biển khử la bàn từ, thử tàu trên biển. . lít 15 .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->