Gói thầu: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 274
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hàng năm tàu SAR 274 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473339 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (nguồn kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2527/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 09:55:00 đến ngày 2021-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,260,692,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí trực tiếp | . | . | 0 | . |
| 2 | PHẦN VỎ | . | . | 0 | . |
| 3 | Phần dưới mớn nước | . | m2 | 0 | . |
| 4 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân và vỏ tàu sau khi tàu lên đà | . | m2 | 210 | . |
| 5 | Phun cát toàn bộ phần dưới mớn nước cho tróc 2 lớp sơn chống hà | . | m2 | 210 | . |
| 6 | Mài sạch phần diện tích sơn chống hà không tróc sau khi đã phun cát | . | m2 | 10 | . |
| 7 | Mài, hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy, ky tàu | . | điểm | 60 | . |
| 8 | Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ | . | m2 | 10 | . |
| 9 | Đá mài. | . | viên | 3 | . |
| 10 | Que hàn thường | . | kg | 30 | . |
| 11 | Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ | . | m2 | 10 | . |
| 12 | Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ | . | m2 | 20 | . |
| 13 | Sơn 1 lớp trung gian. | . | m2 | 210 | . |
| 14 | Sơn 2 lớp sơn chống hà. | . | m2 | 420 | . |
| 15 | Sơn lớp lót | Sơn lót EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 16 | Sơn chống rỉ lớp 1 | Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 17 | Sơn chống rỉ lớp 2 | Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 18 | Sơn lớp trung gian | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 19 | Sơn chống hà lớp 1 | Sơn chống hà BMA668 hoặc tương đương | lít | 60 | . |
| 20 | Sơn chống hà lớp 2 | Sơn chống hà Interswift 6800HS Black - BMA689 hoặc tương đương | lít | 60 | . |
| 21 | Cạo hà, đánh bóng chân vịt. | . | cái | 2 | . |
| 22 | Cạo hà, đánh bóng bánh lái. | . | cái | 2 | . |
| 23 | Tháo, cắt bỏ các tấm Anod cũ đã bị ăn mòn; Vệ sinh, gia công và thay Anod mới. | . | cục | 24 | . |
| 24 | Chi phí mua A nốt chống ăn mòn (24 tấm /92,6Kg) | . | Kg | 92,6 | . |
| 25 | Thay tôn đáy bị mòn, rỗ, thủng | thay 5m2 tôn 5 ly | kg | 200 | . |
| 26 | Thép tấm | 5m2 loại A40S dày 5mm | kg | 200 | . |
| 27 | Phần mạn khô | . | m2 | 0 | . |
| 28 | Rửa nước ngọt toàn bộ mạn khô. | . | m2 | 110 | . |
| 29 | Phun cát toàn bộ mạn khô cho tróc lớp sơn cam | . | m2 | 110 | . |
| 30 | Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ (khoảng 10m2) | . | m2 | 10 | . |
| 31 | Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ | . | m2 | 10 | . |
| 32 | Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ | . | m2 | 20 | . |
| 33 | Sơn 1 lớp trung gian. | . | m2 | 110 | . |
| 34 | Sơn toàn bộ mạn khô 2 lớp sơn màu | Sơn màu cam | m2 | 220 | . |
| 35 | Sơn lớp lót | Sơn lót EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 36 | Sơn chống rỉ lớp 1 | Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 37 | Sơn chống rỉ lớp 2 | Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 4 | . |
| 38 | Sơn lớp trung gian | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 39 | Sơn màu | Sơn màu cam PHD259/PHA046 | lít | 60 | . |
| 40 | Đá mài. | . | viên | 7 | . |
| 41 | Kẻ 1 đường tải, 2 vòng tròn đăng kiểm, 4 cột số mớn nước. | . | tàu | 1 | . |
| 42 | Kẻ chữ tên tàu, IMO, RESCUE. | . | tàu | 1 | . |
| 43 | Phần mặt boong tàu và cabin | . | m2 | 0 | . |
| 44 | Rửa nước ngọt toàn bộ mặt boong. | . | m2 | 180 | . |
| 45 | Gõ rỉ và mài sạch các chỗ bị rỉ (10% diện tích mặt boong) | . | m2 | 18 | . |
| 46 | Sơn lớp lót phần diện tích mài rỉ | . | m2 | 18 | . |
| 47 | Sơn 2 lớp chống rỉ phần diện tích mài rỉ | . | m2 | 36 | . |
| 48 | Sơn lớp lót | Sơn lót EGA 088/EGA089 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 49 | Sơn chống rỉ lớp 1 | Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 6 | . |
| 50 | Sơn chống rỉ lớp 2 | Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 6 | . |
| 51 | Sơn toàn bộ mặt boong | Sơn 02 lớp màu ghi | m2 | 360 | . |
| 52 | Sơn ghi | màu ghi PHL765/PHA046 hoặc tương đương | lít | 80 | . |
| 53 | Vệ sinh sơn lại cột bích, lỗ luồn dây, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hỏa, sọc vàng 2 bên mạn. | . | m2 | 45 | . |
| 54 | Sơn vàng | PHB134/PHA046 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 55 | Sơn đen | PHY999/PHA046 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 56 | Sơn đỏ | PHC287/A046 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 57 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị cong vênh | . | m | 15 | . |
| 58 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can nhôm bị nứt gãy | . | điểm | 30 | . |
| 59 | Ống nhôm Ø27 | . | m | 5 | . |
| 60 | Ống nhôm Ø32 | . | m | 6 | . |
| 61 | Thay ống nhôm lan can bị hỏng (07 m; Ø60) | . | m | 7 | . |
| 62 | Tháo kiểm tra; Vệ sinh, sơn lại các hộp thông gió, cần cẩu xuồng công tác. | . | m2 | 10 | . |
| 63 | Sơn trắng | PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 2 | . |
| 64 | Mài rỉ, vệ sinh hầm lỉn neo, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. | . | m2 | 32 | . |
| 65 | Mài rỉ, vệ sinh hầm mũi, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu ghi. | . | m2 | 40 | . |
| 66 | Sơn chống rỉ lớp 1 | Sơn chống rỉ ENA 300/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 67 | Sơn chống rỉ lớp 2 | Sơn chống rỉ ENA 301/ENA 303 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 68 | Sơn ghi | PHL765/PHA046 hoặc tương đương | lít | 8 | . |
| 69 | Kiểm tra, thử tải tời neo mũi, lỉn neo, neo, đánh dấu lỉn neo. | . | hệ | 1 | . |
| 70 | Bọc mới lại các ghế nệm trong Câu lạc bộ và Phòng nạn nhân bị sờn, nứt, rách | . | cái | 15 | . |
| 71 | Rửa bằng nước ngọt toàn bộ bên ngoài ca bin. | . | m2 | 320 | . |
| 72 | Sơn toàn bộ bên ngoài ca bin 1 lớp sơn màu trắng (50% diện tích) | . | m2 | 180 | . |
| 73 | Sơn trắng | PHB000/PHA046 hoặc tương đương | lít | 35 | . |
| 74 | Kiểm tra kín nước các cửa ra vào, cửa kho, cửa thoát hiểm. | . | cái | 6 | . |
| 75 | Kiểm tra các thành quây miệng buồng máy ở khu vực lộ thiên, các lỗ khoét, các cửa trời buồng máy và thiết bị đóng của chúng. | . | tàu | 1 | . |
| 76 | Kiểm tra các ống thông hơi, các ống đo cùng các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết. | . | tàu | 1 | . |
| 77 | Kiểm tra các cửa kín nước, kiểm tra tình trạng kín nước tại các điểm dây điện đi qua vách. | . | tàu | 1 | . |
| 78 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên boong | . | tàu | 1 | . |
| 79 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước buồng lái bao gồm cả mô tơ, công tắc điều khiển và cần gạt. Thay mới các cần gạt (7 cái) | . | hệ | 1 | . |
| 80 | Cần gạt nước cửa kính các loại | . | cái | 7 | . |
| 81 | Thay mới LOGO của Trung tâm gắn 2 bên cabin tàu | . | cái | 2 | . |
| 82 | Vật tư khác đối với phần vỏ | . | . | 0 | . |
| 83 | Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn: băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn (tính gộp) | . | tàu | 1 | . |
| 84 | Dung môi pha sơn | GTA220 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 85 | Dung môi pha sơn | GTA007 hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 86 | Dung môi pha sơn | GTA733 hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 87 | Bột tạo nhám chuyên dụng cho sàn tàu | . | kg | 10 | . |
| 88 | PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 89 | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9-D (M); Serial No 21581250 & 21581251. Năm sản xuất 2003 | . | . | 0 | . |
| 90 | Kiểm tra khe hở nhiệt xu pap (nếu không đạt thì cân chỉnh lại) | . | máy | 2 | . |
| 91 | Kiểm tra, vệ sinh, căn chỉnh lại tất cả các kim phun. Thay các kim phun không đảm bảo áp lực. | . | máy | 2 | . |
| 92 | Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal, Injector); | Part No. 39232610 -hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 93 | Gioăng (Gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Seal; Banjo connector); | Part No. 3903380 - hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương | cái | 12 | . |
| 94 | Tháo kiểm tra vệ sinh tua bin khí xả.Thay roăng | . | máy | 2 | . |
| 95 | Gioăng turbo khí xả máy Cummins 6BT5.9; 3921926 | Part No 3921926 - hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 96 | Tháo kiểm tra vệ sinh đường ống khí xả.Thay roăng | . | máy | 2 | . |
| 97 | Gioăng ống xả máy Cummins 6BT5.9; | Part No.3921961 - hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 98 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra, thử thiết bị chỉ báo, bảo vệ an toàn máy | . | máy | 2 | . |
| 99 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chống rung của máy. | . | máy | 2 | . |
| 100 | Thay dầu nhờn động cơ | 2 máy x 16lít | máy | 2 | . |
| 101 | Dầu nhờn thay cho 2 động cơ máy đèn (16 lít/máy x 2 máy). Loại Shell Rimulla R4 15w 40 | Shell Rimula R4 X 15W 40 hoặc tương đương | lít | 32 | . |
| 102 | Thay phin lọc dầu nhờn (2 máy x 1cái/ máy= 2 cái) | . | máy | 2 | . |
| 103 | Lọc dầu nhờn máy đèn Cummins. hoặc tương đương | Part No. LF0395900 -hãng sản xuất Cummins hoặc tương đương | cái | 2 | . |
| 104 | Vật tư khác của phần máy | . | . | 0 | . |
| 105 | Giẻ lau. | . | kg | 50 | . |
| 106 | Dầu Diesel dùng vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng máy. | . | lít | 50 | . |
| 107 | Vật tư phụ cho phần vệ sinh, bảo dưỡng máy (bàn chải, giấy nhám, băng keo các loại, đồ gá dưỡng trục, các bu lông gá, bích thử áp lực…) | . | tàu | 1 | . |
| 108 | PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 109 | Kiểm tra chung các trạm phát điện: tình trạng hoạt động các khí cụ điện trên bảng điện chính, điện trở cách điện, thử chức năng bảo vệ và báo động. | . | Trạm | 2 | . |
| 110 | Vệ sinh, bảo dưỡng bảng điện chính; chỉnh định thiết bị chỉ báo, bảo vệ | . | tàu | 1 | . |
| 111 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo động toàn tàu. | . | Hệ thống | 1 | . |
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện tời neo | . | Hệ thống | 1 | . |
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước thải vệ sinh. | . | cái | 1 | . |
| 114 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm chân không. | . | cái | 1 | . |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước sinh hoạt. | . | cái | 1 | . |
| 116 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nước làm mát điều hòa | . | cái | 1 | . |
| 117 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm cứu hỏa | . | cái | 1 | . |
| 118 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí. | . | cái | 1 | . |
| 119 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm hút khô dùng chung. | . | cái | 2 | . |
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm nhiên liệu. | . | cái | 1 | . |
| 121 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện quạt gió buồng máy. | . | cái | 2 | . |
| 122 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nguồn điện sự cố. | . | hệ | 1 | . |
| 123 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm thủy lực cẩu xuồng | . | hệ | 1 | . |
| 124 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ điện, bơm thủy lực máy lái | . | cái | 2 | . |
| 125 | Kiểm tra, đo độ cách điện các thiết bị điện. | . | tàu | 1 | . |
| 126 | Thay mới các bình ắc quy không lưu giữ điện áp | 12v 200Ah (Khởi động 02; sự cố 02; VTĐ 04) | bình | 8 | . |
| 127 | Thay mới đường dây cấp điện bờ | . | hệ | 1 | . |
| 128 | Dây điện bờ; Loại (3*25 +1*10) | 3 pha 4 dây mềm nhiều lõi, Cadivi hoặc tương đương | m | 50 | . |
| 129 | Ắc quy | 12V-200Ah (Ắc quy khởi động 02, sự cố 02, VTĐ 4) | bình | 8 | . |
| 130 | Vòng bi động cơ các loại | . | cái | 8 | . |
| 131 | Giấy nhám | . | tờ | 50 | . |
| 132 | Băng keo cách điện | . | cuộn | 5 | . |
| 133 | PHẦN HỆ TRỤC, LÁI, VAN ỐNG VÀ CÁC HỆ THỐNG KHÁC | . | . | 0 | . |
| 134 | Hệ trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 135 | Tách tuốc tô, kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt và trục hộp số trước khi tàu lên đà và sau khi tàu xuống đà | . | hệ | 2 | . |
| 136 | Tháo các nắp chắn bên ngoài gối bạc, vệ sinh, kiểm tra bạc trục, đo khe hở giữa bạc trục và trục chân vịt. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. | . | hệ | 2 | . |
| 137 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, lắp các thiết bị làm kín ống bao chân vịt. | . | bộ | 2 | . |
| 138 | Căn chỉnh trục chân vịt với trục hộp số | . | hệ | 2 | . |
| 139 | Căn chỉnh trục hộp số với trục máy chính | . | hệ | 2 | . |
| 140 | Cao su làm khuôn | . | m2 | 2 | . |
| 141 | Keo silicon | . | bình | 20 | . |
| 142 | Sắt lập là 5mm x 50mm | . | m | 10 | . |
| 143 | Keo căn máy (nếu phải căn chỉnh máy, hộp số) | Epocast 6,8kg/hộp | hộp | 7 | . |
| 144 | Máy lái | . | . | 0 | . |
| 145 | Kiểm tra bánh lái, giá đỡ, ổ đỡ trục bánh lái, đo khe hở bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình Đăng kiểm. | . | hệ | 2 | . |
| 146 | Tháo lắp trục bánh lái phục vụ kiểm tra, sửa chữa theo Quy phạm Đăng kiểm | . | hệ | 2 | . |
| 147 | Thay mới các phốt làm kín nước trục bánh lái | . | cái | 2 | . |
| 148 | Thay mới các bạc trục bánh lái | . | hệ | 2 | . |
| 149 | Kiểm tra khớp nối mềm giữa động cơ và hộp số. | . | khớp | 2 | . |
| 150 | Kiểm tra các bu lông chân máy. Hiệu chỉnh | . | máy | 2 | . |
| 151 | Hệ thống van ống và két chứa | . | . | 0 | . |
| 152 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn chống hà 2 lớp, kiểm tra thử kín nước 4 hộp van thông biển. | . | hộp | 4 | . |
| 153 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D200 | . | cái | 5 | . |
| 154 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D150 | . | cái | 3 | . |
| 155 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D100 | . | cái | 3 | . |
| 156 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D65 | . | cái | 3 | . |
| 157 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng các van sau hộp van thông biển, sơn bảo quản: Van bướm D25 | . | cái | 3 | . |
| 158 | Thay mới 02 van thông biển DN200 và 01 van Bypass DN200 | . | cái | 3 | . |
| 159 | Van bướm DN200 | . | cái | 3 | . |
| 160 | Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van 65 | . | cái | 4 | . |
| 161 | Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van 50 | . | cái | 3 | . |
| 162 | Tháo bảo dưỡng kiểm tra các van thoát mạn, van súng phun cứu hỏa: Van 25 | . | cái | 2 | . |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đầu hút la canh toàn tàu. | . | cái | 7 | . |
| 164 | Vệ sinh két dầu dự trữ và két trực nhật: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay roăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. | . | m3 | 11 | . |
| 165 | Vệ sinh két dầu bẩn: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay roăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. | . | két | 1 | . |
| 166 | Tháo mở nắp, thông hơi, vệ sinh két nước thải, kiểm tra bề mặt bên trong, mài rỉ, sơn, thay roăng nắp két. | . | két | 1 | . |
| 167 | Kiểm tra, bảo dưỡng két nước sinh hoạt: tháo mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay gioăng mới, kiểm tra thiết bị chỉ báo, báo động mức két. | . | két | 1 | . |
| 168 | Keo silicon đỏ. | . | bình | 3 | . |
| 169 | Roăng cao su chịu dầu 3mm. | . | m2 | 3 | . |
| 170 | Roăng cao su chịu dầu 5mm. | . | m2 | 3 | . |
| 171 | Kiểm tra, vệ sinh các ống thông hơi, ống đo và các thiết bị đóng chúng trên boong thời tiết | . | tàu | 1 | . |
| 172 | Thay điện cực đồng chống ăn mòn tại 4 cụm van thông biển | . | hệ | 4 | . |
| 173 | Điện cực đồng chống ăn mòn, | Cu80/250d0 hoặc tương đương | cục | 2 | . |
| 174 | Điện cực đồng chống ăn mòn, | Cu50/150d0 hoặc tương đương | cục | 2 | . |
| 175 | Hệ thống điều hòa không khí và máy ướp xác | . | . | 0 | . |
| 176 | Kiểm tra, bảo dưỡng kỹ thuật các thiết bị trong bảng điều khiển điều hòa | . | Hệ | 1 | . |
| 177 | Thay lọc hút ẩm, thay dầu, nạp gas lạnh | . | Hệ | 1 | . |
| 178 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống máy ướp xác, bổ sung ga, dầu | . | Hệ thống | 1 | . |
| 179 | Ga lạnh bổ sung cho điều hòa | R404a Dupont Suva hoặc tương đương (2 bình loại 10,896 kg/bình) | bình | 2 | . |
| 180 | Dầu máy nén lạnh Bitzer; | gas R404a hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 181 | Lọc ẩm điều hòa | Danfoss, gas R404a hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 182 | Hệ thống cứu hỏa | . | . | 0 | . |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo cháy (Kiểm tra hệ thống báo động trung tâm; kiểm tra các đầu báo nhiệt, kiểm tra các đầu báo khói, kiểm tra chuông đèn báo cháy, cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm) | . | hệ | 1 | . |
| 184 | Thay mới 05 cảm biến khói báo cháy buồng máy | Loại AFA Minerva/ Tyco (hoặc tương đương) | cái | 5 | . |
| 185 | Cảm biến khói báo cháy; | LAFA Minerva/Tyco hoặc tương đương | cái | 5 | . |
| 186 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cứu hỏa bằng khí CO2 - trạm CO2 chữa cháy buồng máy (hệ thống gồm 02 chai CO2; các van phân vùng, rơ le thời gian, hệ thống ống từ buồng CO2 đến hầm máy tới các vòi phun, đồng hồ áp lực, hệ thống điều khiển CO2, hệ thống kích hoạt báo động buồng máy, ..., và cấp Giấy chứng nhận | . | hệ | 1 | . |
| 187 | Kiểm tra, bảo dưỡng, dán tem kiểm định các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 12 bình CO2 MT5; 02 bình bột ABC 8 kg; 02 bình Foam 9L) | . | bình | 16 | . |
| 188 | Nạp lại công chất các bình cứu hỏa xách tay | . | bình | 6 | . |
| 189 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ trang thiết bị của người chữa cháy (kể cả các bình khí thở dự trữ) | . | bộ | 2 | . |
| 190 | TRANG BỊ AN TOÀN | . | . | 0 | . |
| 191 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện cứu sinh: | . | . | 0 | . |
| 192 | Kiểm tra, bảo dưỡng vỏ xuồng, các ổ đỡ, hệ thống truyền động; | . | hệ | 1 | . |
| 193 | Tháo lắp, sửa chữa hệ thống giảm chấn cẩu xuồng (Khắc phục Xylanh giảm chấn bị dò dầu, cả nhân công và vật tư) | . | bộ | 1 | . |
| 194 | Thử tải hệ thống nâng hạ xuồng cứu nạn | . | hệ | 1 | . |
| 195 | Kiểm tra, thử rò rỉ bình khí nén phao chống lật xuồng (theo Quy phạm Đăng kiểm). | . | bình | 1 | . |
| 196 | Kiểm tra, bảo dưỡng phao bè cứu sinh tự thổi, thay vật tư dự trữ hết hạn, cấp giấy chứng nhận theo quy phạm Đăng kiểm (bao gồm công, phí bảo dưỡng và thay các vật tư hết hạn trong phao) | . | cái | 2 | . |
| 197 | Kiểm tra, bảo quản các phao bè, phao tròn, áo phao cá nhân. Dán thay mới các băng phản quang không còn đảm bảo an toàn. | . | tàu | 1 | . |
| 198 | Băng phản quang (Loại 47,5m/cuộn) | . | cuộn | 1 | . |
| 199 | Sửa, Bọc lại ghế xuồng | . | cái | 1 | . |
| 200 | Thay mới ắc quy khởi động xuồng | . | cái | 1 | . |
| 201 | Ắc quy | GS GX 120, 12v-85AH hoặc tương đương | . | 1 | . |
| 202 | Kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện tín hiệu: | . | . | 0 | . |
| 203 | Kiểm tra, bảo quản đèn pha, đèn tìm kiếm | . | hệ | 1 | . |
| 204 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đèn hàng hải, đèn tín hiệu trên cột. | . | tàu | 1 | . |
| 205 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị vô tuyến điện | . | . | 0 | . |
| 206 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy thu phát MF/HF hiệu FURUNO, model FS-2575 C. | . | cái | 1 | . |
| 207 | Kiểm tra, bảo dưỡng VHF hiệu FURUNO, model FM 8900S | . | cái | 2 | . |
| 208 | Kiểm tra, bảo dưỡng VHF/AM RANSCEIVER, model TR-7510. | . | cái | 1 | . |
| 209 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy MARINE CB RADIOTELEPHONE WENDEN SUPER 4800. | . | cái | 1 | . |
| 210 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay GMDSS Entel | . | cái | 3 | . |
| 211 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy Inmarsat-C | . | cái | 1 | . |
| 212 | Trang thiết bị hàng hải | . | . | 0 | . |
| 213 | Kiểm tra, bảo dưỡng DIRECTION FINDER model TP-1150A | . | cái | 1 | . |
| 214 | Kiểm tra và khử độ lệch la bàn từ NAVIPOL-1(Khử trên biển). | . | cái | 1 | . |
| 215 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo sâu Furuno FCV-581L | . | máy | 1 | . |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng tốc độ kế (kể cả cảm biến) | . | cái | 1 | . |
| 217 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo gió Walker2020 | . | cái | 1 | . |
| 218 | Kiểm tra, bảo dưỡng khí áp kế | . | cái | 1 | . |
| 219 | Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Furuno GP3500 | . | cái | 1 | . |
| 220 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái; lái sự cố. | . | hệ | 1 | . |
| 221 | Kiểm tra, bảo dưỡng hải đồ điện tử C-MAP CM 93/3 | . | cái | 1 | . |
| 222 | Kiểm tra, Test Epirb theo QP Đăng kiểm. | . | tàu | 1 | . |
| 223 | Mua bản quyền dữ liệu cập nhật ACVS hải đồ điện tử | . | tàu | 1 | . |
| 224 | Cấp giấy chứng nhận các trang thiết bị vô tuyến điện | . | lần | 1 | . |
| 225 | Thay mới máy dạng AIS | AIS Furuno FA150 hoặc tương đương | máy | 1 | . |
| 226 | Máy AIS SI 30A (Furuno FA150 trang bị ban đầu) bằng loại FA170 tương đương (bao gồm cả máy, các phụ kiện đồng bộ, anten và tài liệu hướng dẫn) | FA170; Furuno hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 227 | Thay mới máy Navtex Furuno NX500 bằng máy Navtex Furuno NX- 700A (bao gồm cả máy, các phụ kiện đồng bộ và tài liệu hướng dẫn) | . | máy | 1 | . |
| 228 | Máy Navtex Furuno NX-700A, gồm: Khối hiển thị NX-700A có tích hợp máy in; Khối thu NX-7001; Khối Anten NX 7H và 30m cáp Anten; các phụ kiện đồng bộ | Furuno NX 700A hoặc tương đương | cái | 1 | . |
| 229 | Thay mới Rada hiệu FURUNO model FR-2115 | model FR-2115 bằng loại tương đương | cái | 1 | . |
| 230 | Thay mới Radar: Furuno FAR-1518 96 hải lý, 12Kw bao gồm: - 01 Khối chỉ thị MU- 190 - 01 Giá đỡ màn hình OP 26-5 - 01 Bộ điều khiển / xử lý RC28RP24-12KE72R2S - 01 Cánh anten XN-20AF - 01 Khối quét RSB-120100-1 - 01 Bộ giám sát công xuất anten PM-32A (Built-in) - 01 Cáp anten 30m - 01 Tài liệu hướng dẫn Tiếng Anh - 01Chứng chỉ sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm | . | bộ | 1 | . |
| 231 | Chi phí triền đà | . | . | 0 | . |
| 232 | Khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa | . | tàu | 1 | . |
| 233 | Tàu kéo phục vụ lên xuống triền, lai dắt trong cảng. | . | lần | 2 | . |
| 234 | Căn kê đà theo bản vẽ bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm. | . | gộp | 1 | . |
| 235 | Tổ chức đưa tàu lên, xuống triền đà | . | lần | 2 | . |
| 236 | Chi phí ngày tàu nằm trên triền đà kiểm tra, sửa chữa. | . | ngày | 15 | . |
| 237 | Chi phí lưu cảng. | . | ngày | 15 | . |
| 238 | Dịch vụ điện sinh hoạt (điện chiếu sáng, quạt thông gió, sinh hoạt... Trong thời gian tàu vào sửa chữa) (tạm tính) | . | kW | 1.500 | . |
| 239 | Dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt. | . | m3 | 40 | . |
| 240 | Dịch vụ chuyển điểm kê để vệ sinh và sơn tôn đáy. | . | lần | 1 | . |
| 241 | Dịch vụ đổ rác. | . | ngày | 30 | . |
| 242 | Bắc cầu thang lên, xuống tàu. | . | lần | 2 | . |
| 243 | Trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa; Bố trí họng và đường ống cứu hỏa | . | ngày | 30 | . |
| 244 | Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu | . | lần | 2 | . |
| 245 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài triền | . | lần | 2 | . |
| 246 | Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi và ngược lại. | . | lít | 10.000 | . |
| 247 | Chi phí đăng kiểm kiểm tra, giám sát (tạm tính) | . | tàu | 1 | . |
| 248 | Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu | . | . | 0 | . |
| 249 | Nghiệm thu, thử tàu tại bến | . | tàu | 1 | . |
| 250 | Nghiệm thu, thử tàu đường dài trên biển (tạm tính) | . | tàu | 1 | . |
| 251 | Dầu Diesel dùng di chuyển phục vụ sửa chữa và chạy thử tại bến, chạy biển khử la bàn từ và thử tàu trên biển . | . | lít | 3.000 | . |
| 252 | Dầu nhờn tiêu hao dùng di chuyển phục vụ sửa chữa, chạy thử tại bến, chạy biển khử la bàn từ, thử tàu trên biển. | . | lít | 15 | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi