Gói thầu: Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh, công tác vệ sinh môi trường khuôn viên trụ sở Khối 2, trụ sở Tiếp công dân, Hồ sinh thái và Trung tâm hội nghị tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:26:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Duy trì, chăm sóc hệ thống cây xanh, cây cảnh, công tác vệ sinh môi trường khuôn viên trụ sở Khối 2, trụ sở Tiếp công dân, Hồ sinh thái và Trung tâm hội nghị tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho các đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:28:00 đến ngày 2021-05-21 15:26:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 733,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.001.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Chứng chỉ hành nghề giám |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ vệ sinh môi trườngCán bộ kỹ thuật dịch vụ vệ môi trường Kỹ sư chuyên ngành Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Kỹ sư chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu, trong đó: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân vệ sinh môi trường: 05 người. Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo vệ sinh môi trường.- Công nhân kỹ thuật cây xanh: 10 người. Yêu cầu có chứng chỉ trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh.(Có Hợp đồng lao động, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cưa máy cần dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh hành lang, ban công, bậc tam cấp có lan can | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 13,13 | |
| 2 | Vệ sinh hành lang, ban công, bậc tam cấp không có lan can | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 23,94 | |
| 3 | Vệ sinh Hành lang, ban công, lô gia không có lan can | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 288,94 | |
| 4 | Vệ sinh bệ xí | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | bệ xí | 1.040 | |
| 5 | Vệ sinh châu rửa, bồn tiều | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | Chậu, bồn | 2.288 | |
| 6 | Vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | m2 | 50.493,04 | |
| 7 | Lau cửa kính, vách kính ( Độ cao cốt nền, sàn từ 0,4m trở xuống) | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 25,42 | |
| 8 | Vệ sinh tường, trụ ốp gạch, đá ( Độ cao cốt nền, sàn ≤ 0,4m) | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 7,07 | |
| 9 | Quét vệ sinh đường giao thông nội bộ, ga ra ô tô, xe máy | Tại khu vực trụ sở tiếp công dân | 10.000m2 | 1,41 | |
| 10 | Quét vệ sinh đường giao thông nội bộ, ga ra ô tô, xe máy | Tại khu vực khuôn viên nhà phụ trợ Trung tâm hội nghị | 10.000m2 | 161,73 | |
| 11 | Quét vệ sinh đường giao thông nội bộ, ga ra ô tô, xe máy | Tại khu vực khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 10.000m2 | 97,39 | |
| 12 | Vệ sinh hành lang, ban công, bậc tam cấp có lan can | Tại khu vực khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 100m2 | 41,98 | |
| 13 | Vệ sinh Hành lang, ban công, lô gia không có lan can | Tại khu vực khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 100m2 | 577,78 | |
| 14 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ lá lạc | Tại khuôn viên Hồ sinh thái | 100m2 | 9,89 | |
| 15 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ cúc thái | Tại khuôn viên Hồ sinh thái | 100m2 | 30,88 | |
| 16 | Duy trì thảm cảnh ( dâm bụt) | Tại khuôn viên Hồ sinh thái | 100m2 | 4,025 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả loại 2… | Tại khuôn viên Hồ sinh thái | cây | 342 | |
| 18 | Nhổ cỏ gạch Block ( đường dạo quanh hồ, ….) | Tại khuôn viên Hồ sinh thái | 100m2 | 92,69 | |
| 19 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Tại trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 1,06 | |
| 20 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ cỏ lạc | Tại trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 3,09 | |
| 21 | Duy trì thảm cảnh | Tại trụ sở tiếp công dân | 100m2 | 0,713 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh | Tại trụ sở tiếp công dân | cây | 20 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… | Tại trụ sở tiếp công dân | cây | 12 | |
| 24 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Tại khuôn viên trung tâm hội nghị tỉnh | 100m2 | 9,58 | |
| 25 | Duy trì thảm cảnh | Tại khuôn viên trung tâm hội nghị tỉnh | 100m2 | 8,604 | |
| 26 | Duy trì cây cảnh | Tại khuôn viên trung tâm hội nghị tỉnh | cây | 92 | |
| 27 | Duy trì chậu cảnh | Tại khuôn viên trung tâm hội nghị tỉnh | cây | 12 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… | Tại khuôn viên trung tâm hội nghị tỉnh | cây | 118 | |
| 29 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Tại khu vực khuôn viên nhà phụ trợ Trung tâm hội nghị | 100m2 | 8,76 | |
| 30 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ cỏ lạc | Tại khu vực khuôn viên nhà phụ trợ Trung tâm hội nghị | 100m2 | 15,32 | |
| 31 | Duy trì thảm cảnh | Tại khu vực khuôn viên nhà phụ trợ Trung tâm hội nghị | 100m2 | 2,351 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh | Tại khu vực khuôn viên nhà phụ trợ Trung tâm hội nghị | cây | 148 | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả…( | Tại khu vực khuôn viên nhà phụ trợ Trung tâm hội nghị | cây | 104 | |
| 34 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 100m2 | 5,27 | |
| 35 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ cỏ lạc | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 100m2 | 30,97 | |
| 36 | Duy trì thảm cảnh | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 100m2 | 11,389 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 236 | |
| 38 | Duy trì cây bóng mát, ăn quả… | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 187 | |
| 39 | Trồng Cây Cổ Sa Pa H≤ 0,4m, thân bụi | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 40 | Trồng Cây Cổ Hải Phòng H≤ 0,4m, thân bụi | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 41 | Trồng Cây Đào Cổ H≤ 0,4m, thân bụi | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 42 | Trồng Cây Vân Khôi H≤ 0,4m, thân bụi | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 43 | Trồng Cây Cổ Sa Pa H≤ 0,4m Thân Tree | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 44 | Trồng Cây Vân Khôi H≤ 0,4m Thân Tree | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 45 | Trồng Cây Đào Cổ H≤ 0,4m Thân Tree | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | cây | 10 | |
| 46 | Cột giá đỡ | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | Dàn | 1 | |
| 47 | Nhân công trồng | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | Công | 12,5 | |
| 48 | Cắt cỏ dại khu vực sân Tennis ( TB 02 lần/ tháng) | Tại khuôn viên trụ sở UBND tỉnh | 100m2 | 75 | |
| 49 | Duy trì chăm sóc thảm cỏ nhung | Tại khuôn viên nhà ở đội Công an bảo vệ | 100m2 | 3,29 | |
| 50 | Duy trì viền cảnh | Tại khuôn viên nhà ở đội Công an bảo vệ | 100m2 | 0,35 | |
| 51 | Duy trì cây cảnh | Tại khuôn viên nhà ở đội Công an bảo vệ | cây | 10 | |
| 52 | Vun gốc, sửa tán, tạo chồi, chỉnh cây nghiêng ( tính 70%) | Tại khuôn viên nhà ở đội Công an bảo vệ | Cây | 800 | |
| 53 | Cắt cỏ dại (TB 02 tháng/lần) | Tại khuôn viên nhà ở đội Công an bảo vệ | 100m2 | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.001.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.001.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.030.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp(Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Chứng chỉ hành nghề giám | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ vệ sinh môi trườngCán bộ kỹ thuật dịch vụ vệ môi trường Kỹ sư chuyên ngành Môi trường | 1 | (Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật dịch vụ chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Kỹ sư chuyên ngành Nông, Lâm nghiệp | 1 | Kèm theo bản sao có chứng thực: + Bằng cấp chuyên môn; + Hợp đồng lao động thể hiện sẵn sàng huy động cho gói thầu; + Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu. (thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu, trong đó: | 15 | - Công nhân vệ sinh môi trường: 05 người. Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo vệ sinh môi trường.- Công nhân kỹ thuật cây xanh: 10 người. Yêu cầu có chứng chỉ trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh.(Có Hợp đồng lao động, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | 0,8kw | 3 |
| 2 | Cưa máy cầm tay | 0,8kw | 1 |
| 3 | Xe bồn tưới nước | 5m3 | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | 5-10T | 1 |
| 5 | Ô tô tải có cần cẩu | 5T | 1 |
| 6 | Cưa máy cần dài | 0,8kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi