Gói thầu: Điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523548 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 21:22:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,087,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 625.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (hoặc quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng) đã thực hiện thuộc lĩnh vực tài nguyên nước đã ký trực tiếp với chủ đầu tư (Yêu cầu các xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc về điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất cấp tỉnh hoặc về điều tra, đánh giá khả năng tự bảo vệ của các tầng chứa nước hoặc điều tra, tìm kiếm nguồn nước hoặc về điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước; lập danh bạ nguồn thải cần xử lý phòng tránh ô nhiễm tài nguyên nước mặt; đánh giá sức chịu tải một số nguồn nước mặt mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn hoặc Kỹ thuật Địa chất có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác điều tra xác định vùng hạn chế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn hoặc Kỹ thuật Địa chất có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác tổng hợp, xử lý dữ liệu, biên tập bản đồ xác định vùng hạn chế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn hoặc Kỹ thuật Địa chất có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công, điều tra, tổng hợp, xử lý dữ liệu, biên tập bản đồ xác định vùng hạn chế |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn, kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Địa chất, tài nguyên nước, môi trường, hóa học trong đó có ít nhất 4 nhân sự có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo nhanh các thông số vật lý hiện trường Horiba U-52G: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số đo pH, DO, Eh, Ec, TDS, T0C, độ mặn, độ đục NTU (đã được kiểm định); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phổ khối phát xạ Plasma ICPMS Shimadzu ICPMS 2030; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích chất lượng nước hiện trường HACH MM 150DL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số đo pH, Ec, TDS, độ mặn, T0C (đã được kiểm định); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử UV-VIS HACH DR 6000; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng, chỉ tiêu ô nhiễm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình đảm bảo theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình đảm bảo theo quy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình đảm bảo theo quy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình đảm bảo theo quy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập tài liệu tại khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | Báo cáo | 7 | |
| 2 | Nhân công thu thập | Thu thập tài liệu tại khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | công nhóm | 7 | |
| 3 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại khu vực có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng và bảo vệ môi trường | Báo cáo | 2 | |
| 4 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại khu vực có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng và bảo vệ môi trường | công nhóm | 2 | |
| 5 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại Khu vực có giếng khai thác nước dưới đất bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và sinh vật mà chưa có giải pháp công nghệ để xử lý để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt | Báo cáo | 5 | |
| 6 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại Khu vực có giếng khai thác nước dưới đất bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và sinh vật mà chưa có giải pháp công nghệ để xử lý để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt | công nhóm | 5 | |
| 7 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | Tập | 1 | |
| 8 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | công nhóm | 1 | |
| 9 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu tại Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | báo cáo | 1 | |
| 10 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Quy hoạch quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 | công nhóm | 1 | |
| 11 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Các dự án về điều tra, đánh giá về địa chất- địa chất thủy văn tỉnh Thái Nguyên | Báo cáo | 9 | |
| 12 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Các dự án về điều tra, đánh giá về địa chất- địa chất thủy văn tỉnh Thái Nguyên | công nhóm | 9 | |
| 13 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 1 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 1 | công nhóm | 17 | |
| 14 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá mực nước động quy định trong giấy phép liên tục từ 03 tháng trở lên - Nhóm tài liệu để xác định vùng hạn chế 2 | Tập | 1 | |
| 15 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá mực nước động quy định trong giấy phép liên tục từ 03 tháng trở lên - Nhóm tài liệu để xác định vùng hạn chế 2 | công nhóm | 1 | |
| 16 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá 30 m kể từ mặt đất | Báo cáo | 1 | |
| 17 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá 30 m kể từ mặt đất | công nhóm | 1 | |
| 18 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 2 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 2 | công nhóm | 1 | |
| 19 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu dân cư, KCN tập trung đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung - Nhóm tài liệu để xác định vùng hạn chế 3 - Quy hoạch cấp nước | Báo cáo | 2 | |
| 20 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu dân cư, KCN tập trung đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung - Nhóm tài liệu để xác định vùng hạn chế 3 - Quy hoạch cấp nước | công nhóm | 2 | |
| 21 | Thu thập scan, photo tài liệu | Thu thập scan, photo tài liệu Sơ đồ hệ thống cấp nước tập trung tỉnh Thái Nguyên | Sơ đồ | 9 | |
| 22 | Nhân công thu thập | Thu thập scan, photo tài liệu Sơ đồ hệ thống cấp nước tập trung tỉnh Thái Nguyên | công nhóm | 9 | |
| 23 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu dân cư, KCN tập trung chưa được đấu nối nhưng có điểm đấu nối liền kề và sẵn sàng để cung cấp nước sạch | Báo cáo | 1 | |
| 24 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Khu dân cư, KCN tập trung chưa được đấu nối nhưng có điểm đấu nối liền kề và sẵn sàng để cung cấp nước sạch | công nhóm | 1 | |
| 25 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 3 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 3 | công nhóm | 6 | |
| 26 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Nhóm tài liệu để xác định vùng hạn chế 4 | Báo cáo | 2 | |
| 27 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Nhóm tài liệu để xác định vùng hạn chế 4 | công nhóm | 2 | |
| 28 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 4 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập nhóm vùng hạn chế 4 | công nhóm | 1 | |
| 29 | Mua bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên tỷ lệ 1:50.000 | Mua bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên tỷ lệ 1:50.000 | Mảnh | 11 | |
| 30 | Thu thập scan, photo tài liệu | Thu thập scan, photo tài liệu Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Bản đồ | 1 | |
| 31 | Nhân công thu thập | Thu thập scan, photo tài liệu Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | công nhóm | 1 | |
| 32 | Niên giám thống kê năm 2019 | Niên giám thống kê năm 2019 | Quyển | 1 | |
| 33 | Thu thập sao chép, photo tài liệu | Thu thập sao chép, photo tài liệu Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội | Báo cáo | 10 | |
| 34 | Nhân công thu thập | Thu thập sao chép, photo tài liệu Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội | công nhóm | 10 | |
| 35 | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập để điều tra bổ sung và lập bộ dữ liệu phục vụ lập báo cáo tổng kết | Rà soát dữ liệu, thông tin tài liệu thu thập để điều tra bổ sung và lập bộ dữ liệu phục vụ lập báo cáo tổng kết | công nhóm | 9 | |
| 36 | Chi lập phiếu điều tra | Chi lập phiếu điều tra Điều tra bổ sung thông tin, dữ liệu để xác định các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, Khảo sát khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | Mẫu phiếu | 1 | |
| 37 | Chi phí cho tổ chức cung cấp thông tin | Chi phí cho tổ chức cung cấp thông tin Điều tra bổ sung thông tin, dữ liệu để xác định các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất, Khảo sát khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | Phiếu | 9 | |
| 38 | Nhân công khảo sát, thu thập dữ liệu tại hiện trường | Nhân công khảo sát, thu thập dữ liệu tại hiện trường | công nhóm | 18 | |
| 39 | Ngoại nghiệp 'Đo chất lượng nước tại hiện trường bằng máy HACH (3 điểm đo/khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình) | Ngoại nghiệp | Mẫu | 27 | |
| 40 | Nội nghiệp'Đo chất lượng nước tại hiện trường bằng máy HACH (3 điểm đo/khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình) | Nội nghiệp | Mẫu | 27 | |
| 41 | Ngoại nghiệp: 'Đo tọa độ bằng GPS cầm tay xác định phạm vi của các hố sụt(trung bình 100m/điểm đo) | Ngoại nghiệp | Điểm | 548 | |
| 42 | Nội nghiệp: 'Đo tọa độ bằng GPS cầm tay xác định phạm vi của các hố sụt(trung bình 100m/điểm đo) | Nội nghiệp | Điểm | 548 | |
| 43 | Chi lập phiếu điều tra | Chi lập phiếu điều tra: Điều tra thông tin về khu vực: có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung; nghĩa trang tập trung và các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nước dưới đất | Mẫu phiếu | 3 | |
| 44 | Chi phí cho tổ chức cung cấp thông tin | Chi phí cho tổ chức cung cấp thông tin: Điều tra thông tin về khu vực: có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung; nghĩa trang tập trung và các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nước dưới đất | Phiếu | 19 | |
| 45 | Nhân công khảo sát, thu thập dữ liệu tại hiện trường | Nhân công khảo sát, thu thập dữ liệu tại hiện trường: Điều tra thông tin về khu vực: có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung; nghĩa trang tập trung và các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nước dưới đất | công nhóm | 19 | |
| 46 | 'Ngoại nghiệp: 'Đo chất lượng nước tại hiện trường bằng máy HACH(3 điểm đo/nguồn bẩn) | Ngoại nghiệp | Mẫu | 57 | |
| 47 | Nội nghiệp: 'Đo chất lượng nước tại hiện trường bằng máy HACH(3 điểm đo/nguồn bẩn) | Nội nghiệp | Mẫu | 57 | |
| 48 | Ngoại nghiệp: 'Đo tọa độ bằng GPS cầm tay xác định phạm vi của các nguồn bẩn (6 điểm đo/nguồn bẩn) | Ngoại nghiệp | Điểm | 171 | |
| 49 | Nội nghiệp: 'Đo tọa độ bằng GPS cầm tay xác định phạm vi của các nguồn bẩn (6 điểm đo/nguồn bẩn) | Nội nghiệp | Điểm | 171 | |
| 50 | Đánh giá, xác định các vùng hạn chế, Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định các vùng hạn chế, Khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình, Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế 1 | Khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | công nhóm | 26 | |
| 51 | Đánh giá, xác định các vùng hạn chế, Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định các vùng hạn chế, Khu vực có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng và bảo vệ môi trường | Khu vực có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng và bảo vệ môi trường | công | 15 | |
| 52 | Đánh giá, xác định các vùng hạn chế, Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định các vùng hạn chế,Khu vực có giếng khai thác nước dưới đất bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và sinh vật mà chưa có giải pháp công nghệ để xử lý để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt | Khu vực có giếng khai thác nước dưới đất bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và sinh vật mà chưa có giải pháp công nghệ để xử lý để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt | công | 19 | |
| 53 | Đánh giá, xác định các vùng hạn chế, Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định các vùng hạn chế, Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | Khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | công | 13 | |
| 54 | Đánh giá, xác định các vùng hạn chế, Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định các vùng hạn chế, Các dự án về điều tra, đánh giá về địa chất- địa chất thủy văn tỉnh Thái Nguyên để xác định diện phân bố, chiều sâu tầng chứa nước, các đặc điểm về động thái, đặc điểm về ĐCTV, đặc điểm thủy động lực, đặc điểm thủy địa hóa của các tầng chứa nước | Các dự án về điều tra, đánh giá về địa chất- địa chất thủy văn tỉnh Thái Nguyên để xác định diện phân bố, chiều sâu tầng chứa nước, các đặc điểm về động thái, đặc điểm về ĐCTV, đặc điểm thủy động lực, đặc điểm thủy địa hóa của các tầng chứa nước | công | 26 | |
| 55 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế 2: Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá mực nước động quy định trong giấy phép liên tục từ 03 tháng trở lên | Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá mực nước động quy định trong giấy phép liên tục từ 03 tháng trở lên | công | 13 | |
| 56 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế 2: Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá 30 m kể từ mặt đất | Khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá 30 m kể từ mặt đất | công | 13 | |
| 57 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế 3: Khu dân cư, KCN tập trung đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung | Khu dân cư, KCN tập trung đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung | công | 39 | |
| 58 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế 3: Khu dân cư, KCN tập trung chưa được đấu nối nhưng có điểm đấu nối liền kề và sẵn sàng để cung cấp nước sạch | Khu dân cư, KCN tập trung chưa được đấu nối nhưng có điểm đấu nối liền kề và sẵn sàng để cung cấp nước sạch | công | 13 | |
| 59 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế 4: Khu dân cư, KCN tập trung cách sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa có chức năng cấp nước sinh hoạt hoặc được quy hoạch để cấp nước sinh hoạt, có chế độ dòng chảy ổn định và có chất lượng nước mặt đảm bảo QCVN 08 (cột A1) | Khu dân cư, KCN tập trung cách sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa có chức năng cấp nước sinh hoạt hoặc được quy hoạch để cấp nước sinh hoạt, có chế độ dòng chảy ổn định và có chất lượng nước mặt đảm bảo QCVN 08 (cột A1) | công | 7 | |
| 60 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế hỗn hợp: Dữ liệu về bản đồ nền | Dữ liệu về bản đồ nền | công | 6 | |
| 61 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế hỗn hợp: Niên giám thống kê năm 2019 | Niên giám thống kê năm 2019 | công | 3 | |
| 62 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu để xác định vùng hạn chế hỗn hợp: Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội | Báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội | công | 9 | |
| 63 | Biên tập bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 | Biên tập bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 | mảnh | 11 | |
| 64 | Phân tích, đánh giá và xây dựng hồ sơ, sản phẩm của dự án, Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 1: Báo cáo khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | Báo cáo khu vực đã từng xảy ra sự cố sụt, lún đất, biến dạng địa hình | công | 26 | |
| 65 | Báo cáo khu vực có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng và bảo vệ môi trường | Báo cáo khu vực có bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng và bảo vệ môi trường | công | 19 | |
| 66 | Báo cáo khu vực có giếng khai thác nước dưới đất bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và sinh vật mà chưa có giải pháp công nghệ để xử lý để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt | Báo cáo khu vực có giếng khai thác nước dưới đất bị ô nhiễm, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và sinh vật mà chưa có giải pháp công nghệ để xử lý để bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống, sinh hoạt | công | 26 | |
| 67 | Báo cáo khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | Báo cáo khu vực có nghĩa trang tập trung hoặc các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước dưới đất | công | 22 | |
| 68 | Tổng hợp báo cáo chuyên đề 1: Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 1 | Tổng hợp báo cáo chuyên đề 1: Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 1 | công | 13 | |
| 69 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 2: Báo cáo khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá mực nước động quy định trong giấy phép liên tục từ 03 tháng trở lên | Báo cáo khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá mực nước động quy định trong giấy phép liên tục từ 03 tháng trở lên | công | 26 | |
| 70 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 2: Báo cáo khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá 30 m kể từ mặt đất | Báo cáo khu vực có mực nước động trong giếng khai thác vượt quá 30 m kể từ mặt đất | công | 19 | |
| 71 | Tổng hợp báo cáo chuyên đề 2: Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 2 | Tổng hợp báo cáo chuyên đề 2: Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 2 | công | 13 | |
| 72 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 3: Báo cáo khu dân cư, KCN tập trung đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung | Báo cáo khu dân cư, KCN tập trung đã được đấu nối với hệ thống cấp nước tập trung | công | 26 | |
| 73 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 3: Báo cáo khu dân cư, KCN tập trung chưa được đấu nối nhưng có điểm đấu nối liền kề và sẵn sàng để cung cấp nước sạch | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 3: Báo cáo khu dân cư, KCN tập trung chưa được đấu nối nhưng có điểm đấu nối liền kề và sẵn sàng để cung cấp nước sạch | công | 19 | |
| 74 | Tổng hợp báo cáo chuyên đề 3: Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 3 | Tổng hợp báo cáo chuyên đề 3: Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 3 | công | 13 | |
| 75 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 4 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 4 | công | 26 | |
| 76 | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất hỗn hợp | Đánh giá, xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất hỗn hợp | công | 26 | |
| 77 | Tổng hợp báo cáo tổng kết "Điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên" | Tổng hợp báo cáo tổng kết "Điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên" | công | 26 | |
| 78 | Tổng hợp báo cáo tổng kết "Điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên" | Tổng hợp báo cáo tổng kết "Điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên" | công | 7 | |
| 79 | Danh mục các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên | Danh mục các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên | công | 13 | |
| 80 | Tờ trình và Dự thảo Quyết định phê duyệt các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên | Tờ trình và Dự thảo Quyết định phê duyệt các vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Thái Nguyên | Công | 5 | |
| 81 | In ấn, giao nộp sản phẩm | In màu bản đồ A0 (12 bộ x 11 mảnh) | Tờ | 132 | |
| 82 | In ấn, giao nộp sản phẩm | In bc chuyên đề A4 (12 bộ x 5 báo cáo x 100 tờ) | trang | 6.000 | |
| 83 | In ấn, giao nộp sản phẩm | In báo cáo tổng kết (12 bộ x 150 tờ) | trang | 1.800 | |
| 84 | In ấn, giao nộp sản phẩm | Nhân công kiểm tra, giao nộp tài liệu | công | 11 | |
| 85 | In ấn, giao nộp sản phẩm | Đóng quyển | quyển | 72 | |
| 86 | In ấn, giao nộp sản phẩm | Hộp vuông | Cái | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 625.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 625.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (hoặc quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng) đã thực hiện thuộc lĩnh vực tài nguyên nước đã ký trực tiếp với chủ đầu tư (Yêu cầu các xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc về điều tra, đánh giá xác định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất cấp tỉnh hoặc về điều tra, đánh giá khả năng tự bảo vệ của các tầng chứa nước hoặc điều tra, tìm kiếm nguồn nước hoặc về điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước; lập danh bạ nguồn thải cần xử lý phòng tránh ô nhiễm tài nguyên nước mặt; đánh giá sức chịu tải một số nguồn nước mặt mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn hoặc Kỹ thuật Địa chất có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự phụ trách công tác điều tra xác định vùng hạn chế | 1 | đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn hoặc Kỹ thuật Địa chất có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công tác tổng hợp, xử lý dữ liệu, biên tập bản đồ xác định vùng hạn chế | 1 | đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn hoặc Kỹ thuật Địa chất có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường | 8 | 5 |
| 4 | Nhân sự trực tiếp thi công, điều tra, tổng hợp, xử lý dữ liệu, biên tập bản đồ xác định vùng hạn chế | 7 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành địa chất thủy văn, kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Địa chất, tài nguyên nước, môi trường, hóa học trong đó có ít nhất 4 nhân sự có chứng chỉ điều tra viên tài nguyên môi trường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhanh các thông số vật lý hiện trường Horiba U-52G: | Đo các thông số đo pH, DO, Eh, Ec, TDS, T0C, độ mặn, độ đục NTU (đã được kiểm định); | 1 |
| 2 | Máy phổ khối phát xạ Plasma ICPMS Shimadzu ICPMS 2030; | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng | 1 |
| 3 | Máy phân tích chất lượng nước hiện trường HACH MM 150DL | Đo các thông số đo pH, Ec, TDS, độ mặn, T0C (đã được kiểm định); | 1 |
| 4 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử UV-VIS HACH DR 6000; | Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng, chỉ tiêu ô nhiễm | 1 |
| 5 | Máy tính để bàn | Cấu hình đảm bảo theo quy định | 6 |
| 6 | Máy in A0 | Cấu hình đảm bảo theo quy | 1 |
| 7 | Máy in A4 | Cấu hình đảm bảo theo quy | 2 |
| 8 | GPS cầm tay | Cấu hình đảm bảo theo quy | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi