Gói thầu: Gói thầu số 01: May quần áo nhân viên và người bệnh; In ấn phẩm phục vụ chuyên môn khám chữa bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN THANH OAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: May quần áo nhân viên và người bệnh; In ấn phẩm phục vụ chuyên môn khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 11:22:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trang phục bác sỹ KCB (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 43 | |
| 2 | Trang phục bác sỹ KCB (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 43 | |
| 3 | Trang phục điều dưỡng, hộ sinh (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 77 | |
| 4 | Trang phục điều dưỡng,hộ sinh (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 77 | |
| 5 | Trang phục điều dưỡng làm công tác hướng dẫn tại khoa Khám bệnh (áo liền váy- dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 6 | Trang phục điều dưỡng làm công tác hướng dẫn tại khoa Khám bệnh (áo liền váy- cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 7 | Trang phục cho KTV (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 22 | |
| 8 | Trang phục cho KTV (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 22 | |
| 9 | Trang phục khoa Dược (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 13 | |
| 10 | Trang phục khoa Dược (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 13 | |
| 11 | Trang phục nhân viên dinh dưỡng (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 12 | Trang phục nhân viên dinh dưỡng (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 13 | Trang phục của hộ lý nhân viên giặt là (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 13 | |
| 14 | Trang phục của hộ lý nhân viên giặt là (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 13 | |
| 15 | Trang phục dành cho nhân viên hành chính, kế toán, áo vải lon trắng dài tay + quần tuýp si | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 20 | |
| 16 | Trang phục dành cho nhân viên hành chính, kế toán, áo vải lon trắng cộc tay + quần tuýp si | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 20 | |
| 17 | Trang phục của nhân viên bảo vệ (dài tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 18 | Trang phục của nhân viên bảo vệ (cộc tay) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 19 | Trang phục dài tay của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên điện nước, lái xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 20 | Trang phục cộc tay của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên điện nước, lái xe ô tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 21 | Trang phục bệnh nhân nam, nữ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 300 | |
| 22 | Trang phục bệnh nhân nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 50 | |
| 23 | Trang phục áo người nhà bệnh nhân | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 24 | Trang phục bệnh nhân khoa Sản | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 50 | |
| 25 | Áo phẫu thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 60 | |
| 26 | Quần áo nhà mổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 50 | |
| 27 | Ga trải giường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 28 | Chăn len | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 29 | Chăn bông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 120 | |
| 30 | Màn tuyn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 300 | |
| 31 | Săng to | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 32 | Săng to | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 33 | Săng nhỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 34 | Săng nhỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 35 | Săng lỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 36 | Bảng chấm công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 37 | Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 38 | Bảng chấm công thường trực chuyên môn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 39 | Bảng theo dõi Hồi sức | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 40 | Bảng khai thác tiền sử dị ứng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 41 | Bệnh án Ngoại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 42 | Bệnh án ngoại trú | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 43 | Bệnh án Nhi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 44 | Bệnh án Sản | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 45 | Bệnh án Nội | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 46 | Bệnh án YHCT (3 tờ A3) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.500 | |
| 47 | Bệnh án Truyền nhiễm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 48 | Bìa bệnh án Bìa Dup lech 230 gam/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 20.000 | |
| 49 | Biểu đồ chuyển dạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 50 | Đơn thuốc thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 51 | Giấy báo làm thêm giờ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 52 | Giấy cam đoan chấp nhận PT TT và GMHS | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 53 | Giấy chứng nhận sức khỏe > 18T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 54 | Nội quy buồng bệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 55 | Phiếu chăm sóc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 56 | Phiếu công khai thuốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 57 | Phiếu Điện tim | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 58 | Phiếu kê khai y tế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 59 | Phiếu mượn tài sản | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 60 | Phiếu phẫu thuật. thủ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 61 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 62 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 63 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 64 | Sổ bình bệnh án | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 65 | Phong Bì in lô gô bệnh viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 66 | Phong Bì in lô gô bệnh viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 500 | |
| 67 | Phiếu xuất kho | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 68 | Sổ cập nhật thuốc thường A4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 69 | Sổ khám bệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 70 | Sổ ghi điện tim | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 71 | Sổ giao ban toàn viện (400 trang) Bìa Cton Bọc vải gáy khâu chỉ dùng keo mềm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 4 | |
| 72 | Sổ góp ý của người bệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 73 | Sổ họp giao ban | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 74 | Sổ ra vào viện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 75 | Sổ thủ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 76 | Sổ thủ thuật YHCT | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 77 | Sổ thường trực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 78 | Sổ trực lãnh đạo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 79 | Sổ phẫu thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 3 | |
| 80 | Sổ xin xe cứu thương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 81 | Thẻ kho | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 82 | Tờ điều trị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 83 | Túi đựng phim X-Q (dán bằng bìa Krap màu vàng nâu đất) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 40.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi