Gói thầu: In ấn phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508139 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 09:45:00 đến ngày 2021-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,352,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Cung cấp in ấn phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng (≥ 01 hợp đồng in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao phim CT | Mục 2 Chương V | Kg | 800 | |
| 2 | Bao phim X - Quang B | Mục 2 Chương V | Kg | 2.500 | |
| 3 | Bao thư (12cm x 15cm) | Mục 2 Chương V | Cái | 2.500 | |
| 4 | Bao thư (12cm x 18cm) | Mục 2 Chương V | Cái | 2.500 | |
| 5 | Bao thư (12cm x 22cm) | Mục 2 Chương V | Cái | 2.500 | |
| 6 | Bao thư (17cm x 23cm) | Mục 2 Chương V | Cái | 2.500 | |
| 7 | Bao thư (25cm x 35cm) | Mục 2 Chương V | Cái | 5.000 | |
| 8 | Bệnh án ngoại khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 9 | Bệnh án ngoại trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 10 | Bệnh án ngoại trú cấp cứu | Mục 2 Chương V | Tờ | 55.000 | |
| 11 | Bệnh án nhi khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 7.000 | |
| 12 | Bệnh án nội khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 13 | Bệnh án phụ khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 14 | Bệnh án sản khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 15 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa RHM | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 16 | Bìa hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Cái | 33.000 | |
| 17 | Bìa hồ sơ bệnh án mãn tính | Mục 2 Chương V | Cái | 25.000 | |
| 18 | Đơn thuốc (mẫu mới) | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 19 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 20 | Hướng dẫn sử dụng thuốc phá thai | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 21 | Kế hoạch chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 22 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (chấn thương đầu) | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 23 | Phiếu cam kết / Giấy cam kết | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 24 | Phiếu cam kết chấp nhận uống thuốc phá thai | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 25 | Phiếu chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 26 | Phiếu chỉ định bó bột | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 27 | Phiếu chiếu/ Chụp X-Quang | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 28 | Phiếu chuyển tuyến | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 29 | Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 1)/ Phiếu công khai thuốc và VTYT | Mục 2 Chương V | Tờ | 35.000 | |
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 2)/ Phiếu thực hiện và công khai thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 31 | Phiếu đăng ký phòng dịch vụ | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 32 | Phiếu điện tim | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 33 | Phiếu khám chuyên khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 34 | Phiếu khám tiền phẫu | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 35 | Phiếu siêu âm | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 37 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 38 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 39 | Phiếu truyền máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 40 | Phiếu xét nghiệm | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 41 | Sổ "Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV" | Mục 2 Chương V | Cuốn | 25 | |
| 42 | Sổ bàn giao dung cụ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 25 | |
| 43 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 44 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Mục 2 Chương V | Cuốn | 35 | |
| 46 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 15 | |
| 47 | Sổ biên bản hội chuẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 80 | |
| 48 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 49 | Sổ cấp giấy báo tử (bộ tư pháp) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 5 | |
| 50 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 51 | Sổ đăng ký văn bản đến | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 52 | Sổ đăng ký văn bản đi | Mục 2 Chương V | Cuốn | 15 | |
| 53 | Sổ đi buồng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 54 | Sổ họp giao ban | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 55 | Sổ khám bệnh (A2 gấp đôi) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 56 | Sổ khám bệnh hồng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 15.000 | |
| 57 | Sổ khám bệnh vàng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100.000 | |
| 58 | Sổ khám bệnh xanh (sản khoa) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 8.000 | |
| 59 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 60 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe oto | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 61 | Sổ khám sức khỏe định kỳ (theo thông tư 14) | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 62 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | Mục 2 Chương V | Cuốn | 500 | |
| 63 | Sổ kiểm tra | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 64 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 65 | Sổ lãnh thuốc hướng tâm thần | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 66 | Sổ mời hội chẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 67 | Sổ phẫu thuật, thủ thuật | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 68 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | Mục 2 Chương V | Cuốn | 5 | |
| 69 | Sổ quỹ tiền mặt | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 70 | Sổ sai sót chuyên môn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 71 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 72 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 73 | Sổ theo dõi máy móc thiết bị y tế | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 74 | Sổ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 60 | |
| 75 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 76 | Sổ xin xe cứu thương | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 77 | Thẻ theo dõi điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 78 | Tờ cam kết đồng ý tiêm thuốc tương phản | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 79 | Tờ điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 80 | Trích biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 81 | Giấy khám sức khỏe (TT 14/2013/TT-BYT) | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 82 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 83 | Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm vi sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 84 | Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm sinh hóa-huyết học | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 85 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị chóng mặt tư thế kịch phát lành tính | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 86 | Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh trên 18 tuổi, không mang thai) | Mục 2 Chương V | Tờ | 26.500 | |
| 87 | Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện) | Mục 2 Chương V | Tờ | 8.000 | |
| 88 | Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh phụ nữ mang thai) | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 89 | Bảng theo dõi tại khoa Hồi sức tích cực (ICU) | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 90 | Phiếu tư vấn thực hiện kỹ thuật cao, chi phí lớn | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 91 | Phiếu tư vấn truyền máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 92 | Phiếu cung cấp máu và thành phần máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 93 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị tăng huyết áp | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 94 | Phiếu quan sát tuân thủ vệ sinh tay của NVYT | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 95 | Phiếu thu thập dữ liệu NKBV | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 96 | Bảng kiểm (8 mẫu KSNK) | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 97 | Phiếu theo dõi hoạt động lò hấp tiệt trùng | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 98 | Phiếu tư vấn giải thích (về tình trạng bệnh tật ...) | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 99 | Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 100 | Bảng kiểm thực hiện chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau mỗ lấy thai | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 101 | Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ phẫu thuật thủ thuật theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Tờ | 8.000 | |
| 102 | Bệnh nhân trước mỗ cần chuẩn bị | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 103 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị viêm ruột thừa | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 104 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa vào phòng mỗ | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 105 | Biên bản hội chẩn duyệt phẩu thuật/thủ thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 106 | Đơn xin cấp bản sao kết quả XN, CLS | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 107 | Phiếu đồng thuận tiêm ngừa SAT | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 108 | Phiếu chăm sóc cấp 1 | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 109 | Giấy chứng nhận thương tích | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 110 | Biên bản (xác nhận NB ngưng tuần hoàn HH trước khi vào viện) | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 111 | Phiếu xin đổi thông tin trên hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 112 | Bảng kiểm trước tiêm chủng Đ/v trẻ sơ sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 113 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 114 | Sổ "Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV" | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 115 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | Mục 2 Chương V | Cuốn | 70 | |
| 116 | Tờ cam kết (mang xác về) | Mục 2 Chương V | Tờ | 400 | |
| 117 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị đợt tiến triển cấp của bệnh TNMT(COPD) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 118 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 119 | Giấy cam kết chạy thận nhân tạo | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 120 | Hướng dẫn khách hàng theo dõi sau phá thai bằng thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 121 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị gãy xương đòn | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 122 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (PTGMHS) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 123 | Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong mê nội khí quản) | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 124 | Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong gây tê) | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 125 | Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong tê tủy sống) | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 126 | Bệnh án mắt | Mục 2 Chương V | Bộ | 500 | |
| 127 | Bệnh án TMH | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 128 | Phiếu quản lý hen - COPD | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 129 | Phiếu quản lý hen - COPD (tái khám) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Cung cấp in ấn phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng (≥ 01 hợp đồng in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi