Gói thầu: In ấn phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529548-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu In ấn phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210508139
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 09:45:00 đến ngày 2021-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,178,352,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Cung cấp in ấn phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng (≥ 01 hợp đồng in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bao phim CT Mục 2 Chương V Kg 800
2 Bao phim X - Quang B Mục 2 Chương V Kg 2.500
3 Bao thư (12cm x 15cm) Mục 2 Chương V Cái 2.500
4 Bao thư (12cm x 18cm) Mục 2 Chương V Cái 2.500
5 Bao thư (12cm x 22cm) Mục 2 Chương V Cái 2.500
6 Bao thư (17cm x 23cm) Mục 2 Chương V Cái 2.500
7 Bao thư (25cm x 35cm) Mục 2 Chương V Cái 5.000
8 Bệnh án ngoại khoa Mục 2 Chương V Tờ 6.000
9 Bệnh án ngoại trú Mục 2 Chương V Tờ 15.000
10 Bệnh án ngoại trú cấp cứu Mục 2 Chương V Tờ 55.000
11 Bệnh án nhi khoa Mục 2 Chương V Tờ 7.000
12 Bệnh án nội khoa Mục 2 Chương V Tờ 11.000
13 Bệnh án phụ khoa Mục 2 Chương V Tờ 2.000
14 Bệnh án sản khoa Mục 2 Chương V Tờ 2.000
15 Bệnh án ngoại trú chuyên khoa RHM Mục 2 Chương V Tờ 2.000
16 Bìa hồ sơ bệnh án Mục 2 Chương V Cái 33.000
17 Bìa hồ sơ bệnh án mãn tính Mục 2 Chương V Cái 25.000
18 Đơn thuốc (mẫu mới) Mục 2 Chương V Tờ 25.000
19 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức Mục 2 Chương V Tờ 6.000
20 Hướng dẫn sử dụng thuốc phá thai Mục 2 Chương V Tờ 1.000
21 Kế hoạch chăm sóc Mục 2 Chương V Tờ 15.000
22 Lời dặn bệnh nhân và gia đình (chấn thương đầu) Mục 2 Chương V Tờ 10.000
23 Phiếu cam kết / Giấy cam kết Mục 2 Chương V Tờ 30.000
24 Phiếu cam kết chấp nhận uống thuốc phá thai Mục 2 Chương V Tờ 2.500
25 Phiếu chăm sóc Mục 2 Chương V Tờ 60.000
26 Phiếu chỉ định bó bột Mục 2 Chương V Tờ 4.000
27 Phiếu chiếu/ Chụp X-Quang Mục 2 Chương V Tờ 1.000
28 Phiếu chuyển tuyến Mục 2 Chương V Tờ 3.000
29 Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 1)/ Phiếu công khai thuốc và VTYT Mục 2 Chương V Tờ 35.000
30 Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 2)/ Phiếu thực hiện và công khai thuốc Mục 2 Chương V Tờ 30.000
31 Phiếu đăng ký phòng dịch vụ Mục 2 Chương V Tờ 5.000
32 Phiếu điện tim Mục 2 Chương V Tờ 20.000
33 Phiếu khám chuyên khoa Mục 2 Chương V Tờ 2.000
34 Phiếu khám tiền phẫu Mục 2 Chương V Tờ 2.000
35 Phiếu siêu âm Mục 2 Chương V Tờ 2.000
36 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Mục 2 Chương V Tờ 3.000
37 Phiếu theo dõi chức năng sống Mục 2 Chương V Tờ 30.000
38 Phiếu theo dõi truyền dịch Mục 2 Chương V Tờ 15.000
39 Phiếu truyền máu Mục 2 Chương V Tờ 2.000
40 Phiếu xét nghiệm Mục 2 Chương V Tờ 10.000
41 Sổ "Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV" Mục 2 Chương V Cuốn 25
42 Sổ bàn giao dung cụ thường trực Mục 2 Chương V Cuốn 25
43 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án Mục 2 Chương V Cuốn 10
44 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Mục 2 Chương V Cuốn 20
45 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Mục 2 Chương V Cuốn 35
46 Sổ bàn giao thuốc thường trực Mục 2 Chương V Cuốn 15
47 Sổ biên bản hội chuẩn Mục 2 Chương V Cuốn 80
48 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong Mục 2 Chương V Cuốn 10
49 Sổ cấp giấy báo tử (bộ tư pháp) Mục 2 Chương V Cuốn 5
50 Sổ chuẩn đoán hình ảnh Mục 2 Chương V Cuốn 30
51 Sổ đăng ký văn bản đến Mục 2 Chương V Cuốn 30
52 Sổ đăng ký văn bản đi Mục 2 Chương V Cuốn 15
53 Sổ đi buồng Mục 2 Chương V Cuốn 20
54 Sổ họp giao ban Mục 2 Chương V Cuốn 100
55 Sổ khám bệnh (A2 gấp đôi) Mục 2 Chương V Cuốn 10
56 Sổ khám bệnh hồng Mục 2 Chương V Cuốn 15.000
57 Sổ khám bệnh vàng Mục 2 Chương V Cuốn 100.000
58 Sổ khám bệnh xanh (sản khoa) Mục 2 Chương V Cuốn 8.000
59 Giấy khám sức khỏe của người lái xe Mục 2 Chương V Tờ 2.000
60 Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe oto Mục 2 Chương V Tờ 2.000
61 Sổ khám sức khỏe định kỳ (theo thông tư 14) Mục 2 Chương V Tờ 6.000
62 Sổ khám sức khỏe định kỳ Mục 2 Chương V Cuốn 500
63 Sổ kiểm tra Mục 2 Chương V Cuốn 10
64 Sổ lãnh thuốc gây nghiện Mục 2 Chương V Cuốn 10
65 Sổ lãnh thuốc hướng tâm thần Mục 2 Chương V Cuốn 10
66 Sổ mời hội chẩn Mục 2 Chương V Cuốn 30
67 Sổ phẫu thuật, thủ thuật Mục 2 Chương V Cuốn 20
68 Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế Mục 2 Chương V Cuốn 5
69 Sổ quỹ tiền mặt Mục 2 Chương V Cuốn 10
70 Sổ sai sót chuyên môn Mục 2 Chương V Cuốn 10
71 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Mục 2 Chương V Cuốn 30
72 Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh Mục 2 Chương V Cuốn 20
73 Sổ theo dõi máy móc thiết bị y tế Mục 2 Chương V Cuốn 10
74 Sổ thường trực Mục 2 Chương V Cuốn 60
75 Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện Mục 2 Chương V Cuốn 20
76 Sổ xin xe cứu thương Mục 2 Chương V Cuốn 40
77 Thẻ theo dõi điều trị Mục 2 Chương V Tờ 2.000
78 Tờ cam kết đồng ý tiêm thuốc tương phản Mục 2 Chương V Tờ 2.000
79 Tờ điều trị Mục 2 Chương V Tờ 120.000
80 Trích biên bản hội chẩn Mục 2 Chương V Tờ 10.000
81 Giấy khám sức khỏe (TT 14/2013/TT-BYT) Mục 2 Chương V Tờ 3.000
82 Sổ nhận mẫu và trả kết quả Mục 2 Chương V Cuốn 200
83 Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm vi sinh Mục 2 Chương V Tờ 2.000
84 Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm sinh hóa-huyết học Mục 2 Chương V Tờ 2.000
85 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị chóng mặt tư thế kịch phát lành tính Mục 2 Chương V Tờ 6.000
86 Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh trên 18 tuổi, không mang thai) Mục 2 Chương V Tờ 26.500
87 Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện) Mục 2 Chương V Tờ 8.000
88 Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh phụ nữ mang thai) Mục 2 Chương V Tờ 4.000
89 Bảng theo dõi tại khoa Hồi sức tích cực (ICU) Mục 2 Chương V Tờ 6.000
90 Phiếu tư vấn thực hiện kỹ thuật cao, chi phí lớn Mục 2 Chương V Tờ 4.000
91 Phiếu tư vấn truyền máu Mục 2 Chương V Tờ 1.000
92 Phiếu cung cấp máu và thành phần máu Mục 2 Chương V Tờ 3.000
93 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị tăng huyết áp Mục 2 Chương V Tờ 4.000
94 Phiếu quan sát tuân thủ vệ sinh tay của NVYT Mục 2 Chương V Tờ 1.500
95 Phiếu thu thập dữ liệu NKBV Mục 2 Chương V Tờ 2.500
96 Bảng kiểm (8 mẫu KSNK) Mục 2 Chương V Tờ 4.000
97 Phiếu theo dõi hoạt động lò hấp tiệt trùng Mục 2 Chương V Tờ 1.000
98 Phiếu tư vấn giải thích (về tình trạng bệnh tật ...) Mục 2 Chương V Tờ 12.000
99 Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng thuốc Mục 2 Chương V Tờ 1.000
100 Bảng kiểm thực hiện chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau mỗ lấy thai Mục 2 Chương V Tờ 1.000
101 Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ phẫu thuật thủ thuật theo yêu cầu Mục 2 Chương V Tờ 8.000
102 Bệnh nhân trước mỗ cần chuẩn bị Mục 2 Chương V Tờ 2.000
103 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị viêm ruột thừa Mục 2 Chương V Tờ 2.000
104 Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa vào phòng mỗ Mục 2 Chương V Tờ 6.000
105 Biên bản hội chẩn duyệt phẩu thuật/thủ thuật Mục 2 Chương V Tờ 10.000
106 Đơn xin cấp bản sao kết quả XN, CLS Mục 2 Chương V Tờ 1.000
107 Phiếu đồng thuận tiêm ngừa SAT Mục 2 Chương V Tờ 2.500
108 Phiếu chăm sóc cấp 1 Mục 2 Chương V Tờ 500
109 Giấy chứng nhận thương tích Mục 2 Chương V Tờ 500
110 Biên bản (xác nhận NB ngưng tuần hoàn HH trước khi vào viện) Mục 2 Chương V Tờ 500
111 Phiếu xin đổi thông tin trên hồ sơ bệnh án Mục 2 Chương V Tờ 500
112 Bảng kiểm trước tiêm chủng Đ/v trẻ sơ sinh Mục 2 Chương V Tờ 1.000
113 Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV Mục 2 Chương V Tờ 1.000
114 Sổ "Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV" Mục 2 Chương V Cuốn 20
115 Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất Mục 2 Chương V Cuốn 70
116 Tờ cam kết (mang xác về) Mục 2 Chương V Tờ 400
117 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị đợt tiến triển cấp của bệnh TNMT(COPD) Mục 2 Chương V Tờ 1.000
118 Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo Mục 2 Chương V Tờ 12.000
119 Giấy cam kết chạy thận nhân tạo Mục 2 Chương V Tờ 1.000
120 Hướng dẫn khách hàng theo dõi sau phá thai bằng thuốc Mục 2 Chương V Tờ 1.000
121 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị gãy xương đòn Mục 2 Chương V Tờ 1.000
122 Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (PTGMHS) Mục 2 Chương V Tờ 1.000
123 Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong mê nội khí quản) Mục 2 Chương V Tờ 500
124 Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong gây tê) Mục 2 Chương V Tờ 500
125 Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong tê tủy sống) Mục 2 Chương V Tờ 500
126 Bệnh án mắt Mục 2 Chương V Bộ 500
127 Bệnh án TMH Mục 2 Chương V Tờ 2.500
128 Phiếu quản lý hen - COPD Mục 2 Chương V Tờ 2.000
129 Phiếu quản lý hen - COPD (tái khám) Mục 2 Chương V Tờ 1.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Cung cấp in ấn phẩm các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng (≥ 01 hợp đồng in ấn phẩm cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênNhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:a. Bằng tốt nghiệpb. CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếuTổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->