Gói thầu: Kiểm định đinh kỳ các thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 |
| Tên gói thầu | Kiểm định đinh kỳ các thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457336 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:43:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,323,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định Bình áp lực đến 2 m3 | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Bình | 53 | |
| 2 | Kiểm định Bình áp lực trên 2m3 đến 10 m3 | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Bình | 2 | |
| 3 | Kiểm định Chai chứa khí công nghiệp | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chai | 5 | |
| 4 | Kiểm định Nồi đun nước nóng 980.365kcal/h | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Nồi | 1 | |
| 5 | Kiểm định Nồi hơi công suất 659.160T/h | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Nồi | 2 | |
| 6 | Kiểm định Nồi hơi công suất 14T/h | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Nồi | 1 | |
| 7 | Kiểm định Đường ống dẫn nước nóng đường kính ≤ 6inch | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | mét dài | 0 | |
| 8 | Kiểm định Đường ống dẫn nước nóng đường kính > 6inch | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | mét dài | 2.587 | |
| 9 | Kiểm định Đường ống dẫn khí đốt đường kính ≤ 6inch | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | mét dài | 229 | |
| 10 | Kiểm định Đường ống dẫn khí đốt đường kính > 6inch | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | mét dài | 0 | |
| 11 | Kiểm định hệ thống lạnh có năng suất lạnh > 30.000kcal/h đến 100.000kcal/h | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Kiểm định hệ thống lạnh có năng suất lạnh > 100.000kcal/h đến 1.000.000kcal/h | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Kiểm định Đường ống dẫn khí ni tơ đường kính ≤ 6inch | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | mét dài | 149 | |
| 14 | Kiểm định áp kế dải đo từ (-1 ÷ 400) bar, CCX 1.0 | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 201 | |
| 15 | Kiểm định Cầu trục tải trọng 10 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 2 | |
| 16 | Kiểm định Cần trục congxon tải trọng 250kg | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 2 | |
| 17 | Kiểm định Tời nâng tải trọng 9 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 2 | |
| 18 | Kiểm định Palang điện tải trọng đến 3 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 4 | |
| 19 | Kiểm định palăng xích kéo tay đến 3 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 10 | |
| 20 | Kiểm định palăng xích trên 3 tấn đến 7.5 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 2 | |
| 21 | Kiểm định palăng xích trên 7.5 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 4 | |
| 22 | Kiểm định cần trục ôtô 30 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 1 | |
| 23 | Kiểm định cần trục ôtô 3,03 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 1 | |
| 24 | Kiểm định xe nâng hàng có tải trọng đến 3 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 1 | |
| 25 | Kiểm định xe nâng hàng có tải trọng trên 3 tấn đến 7 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 1 | |
| 26 | Kiểm định xe nâng người tự hành | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 1 | |
| 27 | Kiểm định thang máy dưới 10 tầng | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 1 | |
| 28 | Kiểm định kích thủy lực tới 100T/ 700 bar | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 34 | |
| 29 | Kiểm định Dây đeo an toàn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 14 | |
| 30 | Cáp vải, cáp thép tải trọng đến 5 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 14 | |
| 31 | Cáp vải, cáp thép tải trọng trên 5 tấn đến 10 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 22 | |
| 32 | Cáp vải, cáp thép tải trọng trên 10 tấn đến 25 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 4 | |
| 33 | Mani, load shackle, Eyebolts tải trọng dưới 10 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 64 | |
| 34 | Mani, load shackle, Eyebolts tải trọng từ 10 tấn đến 15 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 17 | |
| 35 | Mani, load shackle, Eyebolts tải trọng từ trên 15 tấn đến 25 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 6 | |
| 36 | Trolley SMA tải trọng từ 1 tấn đến 5 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 18 | |
| 37 | Đầu thử điện | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 3 | |
| 38 | Sào thao tác thử điện | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 14 | |
| 39 | Găng tay cách điện | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Đôi | 1 | |
| 40 | Ủng cách điện | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Đôi | 1 | |
| 41 | Dây tiếp địa | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Chiếc | 26 | |
| 42 | Tải thử cho các thiết bị nâng đến 37.5 tấn | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Gói | 1 | |
| 43 | Siêu âm kiểm tra chiều dầy bình tích áp và chai khí công nghiệp | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Bình | 60 | |
| 44 | Siêu âm kiểm tra chiều dầy đường ống dẫn nước nóng, khí ni tơ và khí đốt | Thực hiện theo quy trình được nhà nước ban hành | Hệ thống | 19 | |
| 45 | Huy động thiết bị và đi lại, ăn ở cho KĐV làm việc tại nhà máy | Huy động thiết bị và đi lại, ăn ở cho KĐV làm việc tại nhà máy | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi