Gói thầu: Dịch vụ khám sức khỏe cán bộ định kỳ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ khám sức khỏe cán bộ định kỳ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 14:53:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát | Bác sĩ nội đa khoa khám và tư vấn | lần | 335 | |
| 2 | KSK_Khám kiểm tra huyết áp, cân nặng | Kiểm tra các chỉ số về mạch, huyết áp, cân nặng nhằm phát hiện và đánh giá yếu tố nguy cơ bệnh lý, đánh giá thể lực | Lần | 335 | |
| 3 | KSK_Khám Kiểm Tra Thị Lực | Khám kiểm tra các vấn đề về mắt | Lần | 335 | |
| 4 | KSK_Khám kiểm tra răng miệng | Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về răng miệng | Lần | 335 | |
| 5 | KSK_Kiểm tra TMH | Kiểm tra và tư vấn các vấn đề về TMH | Lần | 335 | |
| 6 | KSK_Khám phụ khoa, khám vú | Khám kiểm tra phần phụ, kiểm tra u vú và tầm soát ung thư cổ tử cung | Lần | 57 | |
| 7 | Khám CK Nội Tim mạch | Khám chuyên khoa tim mạch | Lần | 335 | |
| 8 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin, ...; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu | Lần | 335 | |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu | Lần | 335 | |
| 10 | Định lượng Cholesterol | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu | Lần | 335 | |
| 11 | Định lượng Triglycerid | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu | Lần | 335 | |
| 12 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu | Lần | 335 | |
| 13 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu | Lần | 335 | |
| 14 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan | Lần | 335 | |
| 15 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan | Lần | 335 | |
| 16 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Kiểm tra men gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan | Lần | 335 | |
| 17 | Định lượng Creatinin | Đánh giá về chức năng thận và các bệnh lý thận | Lần | 335 | |
| 18 | Định lượng Ure | Đánh giá về chức năng thận và các bệnh lý thận | Lần | 335 | |
| 19 | Định lượng Axit uric | Phát hiện sớm bệnh Gút | Lần | 335 | |
| 20 | Định lượng Glucose | Phát hiện sớm bệnh tiểu đường | Lần | 335 | |
| 21 | Định lượng HbA1c | Phát hiện sớm bệnh tiểu đường | Lần | 335 | |
| 22 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | Đánh giá tình trạng các ion trong máu: Na+, K+, Cl- | Lần | 335 | |
| 23 | Định lượng Protein toàn phần | Đánh giá chức năng gan, thận | lần | 335 | |
| 24 | Định lượng Albumin | Đánh giá chức năng gan, thận | Lần | 335 | |
| 25 | HBsAg miễn dịch tự động | Kiểm tra viêm gan vi rút siêu vi B và khả năng bảo vệ của cơ thể chống lại viêm gan vi rút B | Lần | 335 | |
| 26 | HBsAb định lượng | Kiểm tra viêm gan vi rút siêu vi B và khả năng bảo vệ của cơ thể chống lại viêm gan vi rút B | Lần | 335 | |
| 27 | HCV Ab miễn dịch tự động | Kiểm tra kháng thể virus viêm gan C | Lần | 335 | |
| 28 | Vi khuẩn nhuộm soi ( dịch âm đạo nữ) | Soi tươi dịch âm đạo | Lần | 57 | |
| 29 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep | Phát hiện tế bào biến đổi bất thường, phân độ biến đổi tế bào | Lần | 57 | |
| 30 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | Kiểm tra chức năng tuyến giáp | Lần | 335 | |
| 31 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | Kiểm tra chức năng tuyến giáp | Lần | 335 | |
| 32 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | Kiểm tra chức năng tuyến giáp | Lần | 335 | |
| 33 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt cho nam | Lần | 278 | |
| 34 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt cho nam | Lần | 278 | |
| 35 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư buồng trứng | Lần | 57 | |
| 36 | Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư vú | Lần | 57 | |
| 37 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tế bào gan | Lần | 335 | |
| 38 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư đại tràng, trực tràng | Lần | 335 | |
| 39 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư dạ dày | Lần | 335 | |
| 40 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư tụy, đường mật | Lần | 335 | |
| 41 | Định lượng Cyfra 21- 1 | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư phổi | Lần | 335 | |
| 42 | Chụp Xquang ngực thẳng | Kiểm tra và phát hiện các vấn đề bất thường của bóng tim phổi | Lần | 335 | |
| 43 | Siêu âm ổ bung (tổng quát) | Phát hiện các bệnh lý về gan, mật, tụy, thận, lách và tiểu khung nam/ Tiểu khung nữ | Lần | 335 | |
| 44 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng | Phát hiện các bệnh lý về gan, mật, tụy, thận, lách và tiểu khung nam/ Tiểu khung nữ | Lần | 278 | |
| 45 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | Phát hiện các bệnh lý về gan, mật, tụy, thận, lách và tiểu khung nam/ Tiểu khung nữ | Lần | 57 | |
| 46 | Siêu âm tuyến giáp | Kiểm tra hình ảnh tuyến giáp, đánh giá kích thước phát hiện nang, nhân, khối u | Lần | 335 | |
| 47 | Điện tim thường | Đánh giá điện tim | Lần | 335 | |
| 48 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | Đánh giá hình ảnh siêu âm tim | Lần | 335 | |
| 49 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Đánh giá hình ảnh tuyến vú: Mật độ vú, nang, nhân xơ, hạch bất thường | Lần | 57 | |
| 50 | Chụp Xquang tuyến vú(2 bên) | Phát hiện U vú | Lần | 57 | |
| 51 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u | Phát hiện dấu hiệu tổn thương, u phổi,.. | Lần | 335 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi