Gói thầu: Sửa chữa xe ôtô Mitsubishi - Pajero Spost, biển kiểm soát 82A-00099
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND UBND huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ôtô Mitsubishi - Pajero Spost, biển kiểm soát 82A-00099 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529906 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 14:04:00 đến ngày 2021-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là175.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về quy mô công việc: Các hợp đồng sửa chữa xe ô tô tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn toàn quốc. Có giá trị công việc không thấp hơn 120.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng được ký kết, biên bản nghiệm thu hoàn thành.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu. Phụ trách trung cho toàn bộ gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nâng xe, 3 cầu nâng 2 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phòng Sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bơm hơi nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bàn khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để thực hiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay lọc nhiên liệu | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 2 | Thay lọc nhớt | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 3 | Thay lọc gió | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 4 | Thay dây cu roa cam | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Sợi | 1 | |
| 5 | Thay bi tăng dây cu roa cam | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 6 | Thay dây cu roa máy phát | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Sợi | 1 | |
| 7 | Thay dây cu roa máy lạnh | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Sợi | 1 | |
| 8 | Thay bi tăng cu roa máy lạnh | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 9 | Thay đĩa ma sát | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 10 | Thay mâm ép | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 11 | Thay bi tê | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 12 | Thay bi bánh đà | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 13 | Vớt láng bánh đà | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 14 | Thay cao su chân máy | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cục | 2 | |
| 15 | Thay nhớt máy | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Lít | 7 | |
| 16 | Thay dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Chai | 1 | |
| 17 | Thay nước giải nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Lon | 8 | |
| 18 | Thay cuppen côn trên | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 19 | Thay cuppen côn dưới | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 20 | Thay dầu côn | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Chai | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng hộp số thay phốt | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 22 | Thay nhớt hộp số chính | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Lít | 3,5 | |
| 23 | Thay nhớt hộp số phụ | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Lít | 3,5 | |
| 24 | Thay bi chữ thập trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 2 | |
| 25 | Thay bi chữ thập sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 2 | |
| 26 | Thay bi cầu sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay phốt cầu sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 28 | Thay bi cầu trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 29 | Thay phốt cầu trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 1 | |
| 30 | Thay bi may ơ trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 2 | |
| 31 | Thay phốt may ơ trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 2 | |
| 32 | Thay đầu láp ngang trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 2 | |
| 33 | Thay bi may ơ sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 2 | |
| 34 | Thay phốt may ơ sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 2 | |
| 35 | Thay nhớt cầu | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Lít | 7 | |
| 36 | Thay cao su giằng dọc sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 37 | Thay cao su cân bằng | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 38 | Thay cao su hạn chế hành trình | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 39 | Thay cao su cánh gà trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 40 | Thay cao su giảm chấn | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 41 | Thay rô tuyn cân bằng | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 2 | |
| 42 | Thay giảm chấn trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 2 | |
| 43 | Thay giảm chấn sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 2 | |
| 44 | Bảo dưỡng hệ thống treo | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 45 | Thay rô tuyn lái trong, ngoài | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 4 | |
| 46 | Thay rô tuyn trụ đứng | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 4 | |
| 47 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Xe | 1 | |
| 48 | Thay má phanh trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 49 | Thay bố thắng sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 50 | Thay cuppen thắng trước, sau | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 4 | |
| 51 | Thay tổng phanh heo thắng cái | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 52 | Thay pít tông thắng trước | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 2 | |
| 53 | Thay dầu phanh, dầu li hợp | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Lít | 1 | |
| 54 | Vớt đĩa tăng bua | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 4 | |
| 55 | Bảo dưỡng hệ thống điện thay bóng đèn | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Bộ | 1 | |
| 56 | Bảo dưỡng hệ thống lạnh, sạc ga | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Xe | 1 | |
| 57 | Vệ sinh nội thất, đánh bak toàn xe | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Xe | 1 | |
| 58 | Bảo dưỡng mỡ bánh xe | Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí vật tư , nhân công thực hiện và các chi phí khác liên quan. Bên mời thầu không chịu bất kỳ chi phí nào liên quan đến công tác thực hiện gói thầu của nhà thầu. | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là175.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về quy mô công việc: Các hợp đồng sửa chữa xe ô tô tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn toàn quốc. Có giá trị công việc không thấp hơn 120.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng được ký kết, biên bản nghiệm thu hoàn thành.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thực hiện gói thầu. Phụ trách trung cho toàn bộ gói thầu. | 1 | Có chứng chỉ hành nghề sửa chữa ô tô | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng xe, 3 cầu nâng 2 trụ | Có cấu hình phù hợp để thực hiện | 1 |
| 2 | Phòng Sơn | Có cấu hình phù hợp để thực hiện | 1 |
| 3 | Bơm hơi nén khí | Có cấu hình phù hợp để thực hiện | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Có cấu hình phù hợp để thực hiện | 1 |
| 5 | Bàn khoan | Có cấu hình phù hợp để thực hiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi