Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định hệ thống CEMS các tổ máy NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530010-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn, kiểm định hệ thống CEMS các tổ máy NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210529744
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 13:56:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.121.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn (≥ 02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có thẻ kiểm định viên;-Có giấy chứng nhận an toàn vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
2 Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
3 Kiểm tra bình khí chuẩn Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
4 Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
5 Kiểm tra vị trí lỗ quan trắc Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
6 Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
7 Đánh giá vị trí lỗ quan trắc Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
8 Đánh giá ống dẫn mẫu khí chuẩn Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
9 Đánh giá khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
10 Đánh giá khí chuẩn Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
11 Đánh giá nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
12 Đánh giá truyền dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
13 Đánh giá về định dạng và nội dung tệp dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
14 Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 2
15 NO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định
16 NO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định
17 CO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định
18 CO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định
19 SO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định
20 O2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định
21 Bụi (PM) Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Kiểm định/Hiệu chuẩn
22 Lưu lượng bụi Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Hiệu chuẩn
23 Nhiệt độ Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Hiệu chuẩn
24 Áp suất Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 2 Hiệu chuẩn
25 NO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
26 NO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
27 CO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
28 CO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
29 SO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
30 O2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
31 Bụi (PM) Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
32 Lưu lượng bụi Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
33 Nhiệt độ Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
34 Áp suất Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 12 Thử nghiệm
35 Đánh giá độ chính xác tương đối Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Báo cáo 2
36 Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
37 Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
38 Kiểm tra bình khí chuẩn Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
39 Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện, thiết bị báo cháy, chống sét Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
40 Kiểm tra vị trí lỗ quan trắc Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
41 Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
42 Đánh giá vị trí lỗ quan trắc Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
43 Đánh giá ống hút mẫu và ống dẫn mẫu khí thải; ống dẫn mẫu khí chuẩn Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
44 Đánh giá khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
45 Đánh giá khí chuẩn Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
46 Đánh gía nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
47 Đánh giá truyền dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
48 Đánh giá về định dạng và nội dung tệp dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
49 Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Công việc 1
50 NO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định
51 NO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định
52 CO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định
53 CO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định
54 SO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định
55 O2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định
56 Bụi (PM) Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Kiểm định/Hiệu chuẩn
57 Lưu lượng bụi Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
58 Nhiệt độ Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
59 Áp suất Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Thiết bị 1 Hiệu chuẩn
60 NO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
61 NO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
62 CO Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
63 CO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
64 SO2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
65 O2 Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
66 Bụi (PM) Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
67 Lưu lượng bụi Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
68 Nhiệt độ Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
69 Áp suất Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Mẫu 6 Thử nghiệm
70 Đánh giá độ chính xác tương đối Chi tiết tham chiếu theo mục 2 Phần 2 Chương 5 Báo cáo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1214E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.121.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn (≥ 02 người) 2 -Có thẻ kiểm định viên;-Có giấy chứng nhận an toàn vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->