Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ tháng 5 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM |
| Tên gói thầu | Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ tháng 5 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên năm 2021 (Đã được Ủy ban nhân tỉnh giao tại quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 18:26:00 đến ngày 2021-05-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK BLÔ (665) | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 43 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 43 | |
| 4 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 43 | |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 43 | |
| 6 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 179 | |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 179 | |
| 8 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 716,667 | |
| 9 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 1.333,712 | |
| 10 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 5.434 | |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 20.476 | |
| 12 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 6.866 | |
| 13 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 11 | |
| 14 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*498 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 330,48 | |
| 15 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 33 | |
| 16 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*26 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 22,776 | |
| 17 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*24 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 17,328 | |
| 18 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK NHOONG (669) | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 40 | |
| 20 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 40 | |
| 21 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 40 | |
| 22 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 40 | |
| 23 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 167 | |
| 24 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 167 | |
| 25 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 666,667 | |
| 26 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 1.238,095 | |
| 27 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 5.369 | |
| 28 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 19.048 | |
| 29 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 5.000,1 | |
| 30 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 7 | |
| 31 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*357 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 237,06 | |
| 32 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 23 | |
| 33 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*24 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 21,024 | |
| 34 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*17 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 12,274 | |
| 35 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK RƠ LONG(671) | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 37 | |
| 37 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 37 | |
| 38 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 37 | |
| 39 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 37 | |
| 40 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 154 | |
| 41 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 154 | |
| 42 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 616,667 | |
| 43 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 1.145,238 | |
| 44 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 3.889 | |
| 45 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 17.619 | |
| 46 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 4.750,2 | |
| 47 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 48 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*175 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 116,1 | |
| 49 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 21 | |
| 50 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 19,272 | |
| 51 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*27 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 19,494 | |
| 52 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK LONG (673) | 0 | 0 | 0 | |
| 53 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 57 | |
| 54 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 57 | |
| 55 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 57 | |
| 56 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 57 | |
| 57 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 238 | |
| 58 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 238 | |
| 59 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 950 | |
| 60 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 1.764,286 | |
| 61 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 4.481 | |
| 62 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 27.143 | |
| 63 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 6.412 | |
| 64 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 14 | |
| 65 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*395 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 261,9 | |
| 66 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 27 | |
| 67 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*34 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 29,784 | |
| 68 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*13 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 9,386 | |
| 69 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK DỤC (675) | 0 | 0 | 0 | |
| 70 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 20 | |
| 71 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 20 | |
| 72 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 20 | |
| 73 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 20 | |
| 74 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 83 | |
| 75 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 83 | |
| 76 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 333,333 | |
| 77 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 619,048 | |
| 78 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 851 | |
| 79 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 9.524 | |
| 80 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 1.875,3 | |
| 81 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 3 | |
| 82 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*44 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 29,16 | |
| 83 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 15 | |
| 84 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*12 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 10,512 | |
| 85 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*6 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 4,332 | |
| 86 | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU BỜ Y (677) | 0 | 0 | 0 | |
| 87 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 32 | |
| 88 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 32 | |
| 89 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 32 | |
| 90 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 32 | |
| 91 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 133 | |
| 92 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 133 | |
| 93 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 533,333 | |
| 94 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 990,476 | |
| 95 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 4.400 | |
| 96 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 15.238 | |
| 97 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 3.874,5 | |
| 98 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 99 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*194 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 129,06 | |
| 100 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 33 | |
| 101 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*19 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 16,644 | |
| 102 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*10 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 7,22 | |
| 103 | ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK SÚ (679) | 0 | 0 | 0 | |
| 104 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 14 | |
| 105 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 14 | |
| 106 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 14 | |
| 107 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 14 | |
| 108 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 58 | |
| 109 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 58 | |
| 110 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 233,333 | |
| 111 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 433,333 | |
| 112 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 1.767 | |
| 113 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 6.667 | |
| 114 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 1.500 | |
| 115 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 116 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*60 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 39,96 | |
| 117 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 4 | |
| 118 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*8 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 7,008 | |
| 119 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*5 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 3,61 | |
| 120 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SA LOONG (701) | 0 | 0 | 0 | |
| 121 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 15 | |
| 122 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 15 | |
| 123 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 15 | |
| 124 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 15 | |
| 125 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 63 | |
| 126 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 63 | |
| 127 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 250 | |
| 128 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 464,286 | |
| 129 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 1.800 | |
| 130 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 7.143 | |
| 131 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 2.187,2 | |
| 132 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 133 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*74 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 49,14 | |
| 134 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 4 | |
| 135 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*9 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 7,884 | |
| 136 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*6 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 4,332 | |
| 137 | ĐỒN BIÊN PHÒNG HỒ LE (703) | 0 | 0 | 0 | |
| 138 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 18 | |
| 139 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 18 | |
| 140 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 18 | |
| 141 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 18 | |
| 142 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 75 | |
| 143 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 75 | |
| 144 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 300 | |
| 145 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 557,143 | |
| 146 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 785 | |
| 147 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 8.571 | |
| 148 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 6.625,5 | |
| 149 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 150 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*100 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 66,42 | |
| 151 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 6 | |
| 152 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*7 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 9,636 | |
| 153 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*11 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 7,942 | |
| 154 | ĐỒN BIÊN PHÒNG RỜ KƠI (705) | 0 | 0 | 0 | |
| 155 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 22 | |
| 156 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 22 | |
| 157 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 22 | |
| 158 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 22 | |
| 159 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 92 | |
| 160 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 92 | |
| 161 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 366,667 | |
| 162 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 680,952 | |
| 163 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 2.488 | |
| 164 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 10.476 | |
| 165 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 5.400,2 | |
| 166 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 7 | |
| 167 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*88 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 58,86 | |
| 168 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 3 | |
| 169 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*13 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 11,388 | |
| 170 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*26 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 18,772 | |
| 171 | ĐỒN BIÊN PHÒNG IA LÂN (707) | 0 | 0 | 0 | |
| 172 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 44 | |
| 173 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 44 | |
| 174 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 44 | |
| 175 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 44 | |
| 176 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 183 | |
| 177 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 183 | |
| 178 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 733,333 | |
| 179 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 1.361,905 | |
| 180 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 3.625 | |
| 181 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 20.952 | |
| 182 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 4.100,3 | |
| 183 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 11 | |
| 184 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*216 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 143,64 | |
| 185 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 13 | |
| 186 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*18 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 22,776 | |
| 187 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*26 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 18,772 | |
| 188 | ĐỒN BIÊN PHÒNG MÔ RAI (709) | 0 | 0 | 0 | |
| 189 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 26 | |
| 190 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 26 | |
| 191 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 26 | |
| 192 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 26 | |
| 193 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 108 | |
| 194 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 108 | |
| 195 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 433,333 | |
| 196 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 804,762 | |
| 197 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 2.213 | |
| 198 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 12.381 | |
| 199 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 3.500 | |
| 200 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 5 | |
| 201 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*151 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 99,9 | |
| 202 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 8 | |
| 203 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*15 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 13,14 | |
| 204 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*21 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 15,162 | |
| 205 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SUỐI CÁT (711) | 0 | 0 | 0 | |
| 206 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 33 | |
| 207 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 33 | |
| 208 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 33 | |
| 209 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 33 | |
| 210 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 138 | |
| 211 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 138 | |
| 212 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 550 | |
| 213 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 1.021,429 | |
| 214 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 1.728 | |
| 215 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 15.714 | |
| 216 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 2.481 | |
| 217 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 3 | |
| 218 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*283 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 187,38 | |
| 219 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 16 | |
| 220 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*20 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 17,52 | |
| 221 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*26 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 18,772 | |
| 222 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SA THẦY (713) | 0 | 0 | 0 | |
| 223 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 22 | |
| 224 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 22 | |
| 225 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 22 | |
| 226 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 22 | |
| 227 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 92 | |
| 228 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 92 | |
| 229 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 366,667 | |
| 230 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 680,952 | |
| 231 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 2.095 | |
| 232 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 10.476 | |
| 233 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 2.900,1 | |
| 234 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 1 | |
| 235 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*68 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 44,82 | |
| 236 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 4 | |
| 237 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*9 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 11,388 | |
| 238 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*12 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 8,664 | |
| 239 | ĐỒN BIÊN PHÒNG SÊ SAN (715) | 0 | 0 | 0 | |
| 240 | Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | Km/244 ngày | 11 | |
| 241 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1km/244 ngày | 11 | |
| 242 | Trực bão lũ (4 tháng/năm) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | km/4 tháng | 11 | |
| 243 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 km/244 ngày | 11 | |
| 244 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 46 | |
| 245 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 m dài | 46 | |
| 246 | Hót sụt nhỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m3 | 183,333 | |
| 247 | Hót sụt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m3 | 340,476 | |
| 248 | Bạt lề đường | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | md | 838 | |
| 249 | Phát quang cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 5.238 | |
| 250 | Vét rãnh hở | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | m | 1.656 | |
| 251 | Chặt cây đường kính 30cm | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | cây | 1 | |
| 252 | Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*75 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 49,68 | |
| 253 | Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1 cọc (cột) | 4 | |
| 254 | Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*7 | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 6,132 | |
| 255 | Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*9 biển | Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT | 1m2 | 6,498 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi