Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ tháng 5 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210527857-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KON TUM
Tên gói thầu Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên (từ tháng 5 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210519457
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên năm 2021 (Đã được Ủy ban nhân tỉnh giao tại quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 18:26:00 đến ngày 2021-05-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK BLÔ (665) 0 0 0
2 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 43
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 43
4 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 43
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 43
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 179
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 179
8 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 716,667
9 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 1.333,712
10 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 5.434
11 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 20.476
12 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 6.866
13 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 11
14 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*498 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 330,48
15 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 33
16 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*26 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 22,776
17 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*24 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 17,328
18 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK NHOONG (669) 0 0 0
19 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 40
20 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 40
21 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 40
22 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 40
23 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 167
24 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 167
25 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 666,667
26 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 1.238,095
27 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 5.369
28 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 19.048
29 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 5.000,1
30 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 7
31 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*357 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 237,06
32 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 23
33 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*24 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 21,024
34 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*17 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 12,274
35 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK RƠ LONG(671) 0 0 0
36 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 37
37 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 37
38 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 37
39 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 37
40 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 154
41 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 154
42 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 616,667
43 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 1.145,238
44 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 3.889
45 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 17.619
46 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 4.750,2
47 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 5
48 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*175 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 116,1
49 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 21
50 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*22 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 19,272
51 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*27 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 19,494
52 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK LONG (673) 0 0 0
53 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 57
54 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 57
55 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 57
56 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 57
57 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 238
58 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 238
59 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 950
60 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 1.764,286
61 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 4.481
62 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 27.143
63 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 6.412
64 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 14
65 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*395 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 261,9
66 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 27
67 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*34 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 29,784
68 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*13 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 9,386
69 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK DỤC (675) 0 0 0
70 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 20
71 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 20
72 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 20
73 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 20
74 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 83
75 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 83
76 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 333,333
77 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 619,048
78 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 851
79 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 9.524
80 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 1.875,3
81 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 3
82 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*44 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 29,16
83 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 15
84 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*12 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 10,512
85 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*6 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 4,332
86 ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU BỜ Y (677) 0 0 0
87 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 32
88 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 32
89 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 32
90 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 32
91 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 133
92 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 133
93 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 533,333
94 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 990,476
95 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 4.400
96 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 15.238
97 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 3.874,5
98 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 5
99 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*194 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 129,06
100 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 33
101 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*19 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 16,644
102 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*10 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 7,22
103 ĐỒN BIÊN PHÒNG ĐĂK SÚ (679) 0 0 0
104 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 14
105 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 14
106 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 14
107 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 14
108 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 58
109 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 58
110 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 233,333
111 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 433,333
112 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 1.767
113 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 6.667
114 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 1.500
115 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 5
116 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*60 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 39,96
117 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 4
118 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*8 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 7,008
119 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*5 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 3,61
120 ĐỒN BIÊN PHÒNG SA LOONG (701) 0 0 0
121 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 15
122 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 15
123 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 15
124 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 15
125 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 63
126 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 63
127 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 250
128 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 464,286
129 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 1.800
130 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 7.143
131 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 2.187,2
132 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 5
133 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*74 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 49,14
134 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 4
135 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*9 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 7,884
136 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*6 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 4,332
137 ĐỒN BIÊN PHÒNG HỒ LE (703) 0 0 0
138 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 18
139 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 18
140 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 18
141 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 18
142 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 75
143 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 75
144 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 300
145 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 557,143
146 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 785
147 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 8.571
148 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 6.625,5
149 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 5
150 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*100 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 66,42
151 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 6
152 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*7 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 9,636
153 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*11 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 7,942
154 ĐỒN BIÊN PHÒNG RỜ KƠI (705) 0 0 0
155 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 22
156 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 22
157 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 22
158 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 22
159 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 92
160 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 92
161 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 366,667
162 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 680,952
163 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 2.488
164 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 10.476
165 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 5.400,2
166 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 7
167 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*88 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 58,86
168 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 3
169 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*13 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 11,388
170 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*26 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 18,772
171 ĐỒN BIÊN PHÒNG IA LÂN (707) 0 0 0
172 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 44
173 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 44
174 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 44
175 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 44
176 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 183
177 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 183
178 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 733,333
179 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 1.361,905
180 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 3.625
181 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 20.952
182 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 4.100,3
183 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 11
184 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*216 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 143,64
185 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 13
186 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*18 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 22,776
187 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*26 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 18,772
188 ĐỒN BIÊN PHÒNG MÔ RAI (709) 0 0 0
189 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 26
190 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 26
191 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 26
192 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 26
193 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 108
194 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 108
195 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 433,333
196 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 804,762
197 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 2.213
198 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 12.381
199 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 3.500
200 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 5
201 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*151 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 99,9
202 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 8
203 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*15 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 13,14
204 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*21 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 15,162
205 ĐỒN BIÊN PHÒNG SUỐI CÁT (711) 0 0 0
206 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 33
207 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 33
208 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 33
209 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 33
210 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 138
211 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 138
212 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 550
213 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 1.021,429
214 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 1.728
215 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 15.714
216 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 2.481
217 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 3
218 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*283 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 187,38
219 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 16
220 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*20 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 17,52
221 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*26 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 18,772
222 ĐỒN BIÊN PHÒNG SA THẦY (713) 0 0 0
223 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 22
224 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 22
225 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 22
226 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 22
227 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 92
228 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 92
229 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 366,667
230 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 680,952
231 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 2.095
232 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 10.476
233 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 2.900,1
234 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 1
235 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*68 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 44,82
236 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 4
237 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*9 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 11,388
238 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*12 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 8,664
239 ĐỒN BIÊN PHÒNG SÊ SAN (715) 0 0 0
240 Tuần đường (Tần xuất 1 tuần/lần) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT Km/244 ngày 11
241 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6 lần/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1km/244 ngày 11
242 Trực bão lũ (4 tháng/năm) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT km/4 tháng 11
243 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 km/244 ngày 11
244 Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 46
245 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 m dài 46
246 Hót sụt nhỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m3 183,333
247 Hót sụt bằng máy Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m3 340,476
248 Bạt lề đường Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT md 838
249 Phát quang cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 5.238
250 Vét rãnh hở Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT m 1.656
251 Chặt cây đường kính 30cm Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT cây 1
252 Sơn cọc tiêu (0,9*0,15*4)*75 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 49,68
253 Thay thế cọc tiêu (Đỏ BT đế+đào đất) Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1 cọc (cột) 4
254 Sơn Cọc KM ((0,4*0,73*2)+(0,2*0,73*2))*7 Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 6,132
255 Sơn biển báo (0,722m2/bộ- cột+1 mặt biển)*9 biển Theo yêu cầu tại chương V-EHSMT 1m2 6,498
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->