Gói thầu: Thi công san lấp khu vực Hang Cò trong phạm vi quy hoạch bãi xỉ của Trung tâm Điện lực Vĩnh Tân bằng vật liệu tro, xỉ than của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công san lấp khu vực Hang Cò trong phạm vi quy hoạch bãi xỉ của Trung tâm Điện lực Vĩnh Tân bằng vật liệu tro, xỉ than của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531092 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:43:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,512,504,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 585,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dọn dẹp, san gạt chuẩn bị mặt bằng thi công | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 445,23 | |
| 2 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 1.667,467 | |
| 3 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, trong phạm vi | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 37.800 | |
| 4 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, 1km tiếp theo (khối lượng tro xỉ từ Bãi xỉ) | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 23.008,6957 | |
| 5 | Vận chuyển liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T, 3km tiếp theo (khối lượng tro xỉ từ Silo) | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10m3 | 14.791,3043 | |
| 6 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy đầm 25T, độ chặt K=0,9 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 3.780 | |
| 7 | Rải mảng HDPE chống thấm bãi san lấp | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1.017,16 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1.017,16 | |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 222,62 | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | đoạn ống | 300 | |
| 11 | Xây rãnh bằng đá hộc, chiều dày 30 cm, vữa XM mác 100 | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 591,04 | |
| 12 | Trồng cây giữ mái: cỏ xuyến chi, rau muốn biển hoặc cây tương tự (trồng theo ô vuông, đảm bảo giữ mái và không phá hủy lớp HDPE bên dưới) | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 227,0673 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện ( 2 ngày tưới 1 lần trong 3 tháng) | - Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 10.218,0285 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi