Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Cảng hàng không Đồng Hới năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không Đồng Hới - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại Cảng hàng không Đồng Hới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531242 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thuê dịch vụ vệ sinh thuộc Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Cảng hàng không Đồng Hới – Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 20:17:00 đến ngày 2021-05-20 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 234.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều phối giám sát chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm việc quản lý nhân viên, chia lịch làm việc, điều phối công việc và giám sát chất lượng dịch vụ. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phổ thông tối thiểu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cam kết số lượng nhân viên sẽ sử dụng thường xuyên cho vệ sinh tối thiểu 12 người; trong đó số lượng nhân viên cần tuyển dụng mới không quá 30%. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy, năng suất làm sạch ≥ 1500m2/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1300W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1300W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mấy sấy khô thảm, sàn nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 850W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực nhà ga hành khách: - Sàn nhà - Sảnh trước - Sảnh sau - Băng ghế ngồi hành khách - Nhà vệ sinh (bao gồm: các thiết bị trong nhà vệ sinh như lavabo, bồn cầu, bồn tiểu, máy sấy tay, máy xông tinh dầu, …) - Quầy thủ tục check-in - Quầy boarding quầy an ninh - Quầy hải quan; công an cửa khẩu; y tế kiểm dịch - Phòng chức năng - Tường (chiều cao tính từ sàn dưới 4m ) - Vách kính (dưới 4m tính từ sàn) toàn bộ vách là kính khung nhôm/inox/sắt, toàn bộ các cột ốp alu - Cầu thang bộ, lan can. - Băng chuyền hành lý (đi và đến) - Phòng VIP/C - Thùng rác, chậu cây cảnh, thùng thư góp ý, máy nước uống miễn phí… - Trừ các khu vực đang được cho thuê mặt bằng dịch vụ phi hàng không và các phòng chức năng. | - Chà sàn nhà ga bằng máy hàng ngày, lau sàn định kỳ và khi xuất hiện vết bẩn; Sàn nhẵn, không có rác, bụi và vết bẩn. - Lau chùi băng ghế không có rác và vết bẩn - Nhà vệ sinh không có mùi hôi, định kỳ khử mùi bằng tinh dầu. - Sàn nhà vệ sinh, kệ rửa tay luôn khô ráo và sạch. - Các thiết bị trong nhà vệ sinh đảm bảo sạch sẽ không bám bẩn. - Giấy vệ sinh và nước rửa tay luôn đầy đủ để sử dụng. - Vệ sinh, lau chùi các quầy kệ. - Quét và lau các phòng chức năng - Không có mạng nhện. - Không có bụi, vết bẩn. - Làm sạch, hút bụi các bậc lên xuống; lau chùi lan can cầu thang. - Quét bụi, thu gom rác bề mặt quầy cân và băng chuyền hành lý; Vệ sinh dưới gầm sàn các băng chuyền hành lý đến. - Quét dọn và lau chùi sàn, bàn ghế, quầy kệ; - Vệ sinh thảm sạch sẽ; - Các thiết bị trong nhà vệ sinh đảm bảo sạch sẽ không bám bẩn. - Giấy vệ sinh và nước rửa tay luôn đầy đủ để sử dụng. - Thu gom rác và vệ sinh thùng rác; thùng thư góp ý. - Lau chùi tại các máy nước uống miễn phí. | m2 | 4.260 | |
| 2 | Khu vực nhà điều hành-Sàn-Nhà vệ sinh-Cầu thang bộ-Phòng chức năng-Vách tường-Vách kính | - Sàn không có rác, bụi và vết bẩn.- Làm sạch các thiết bị ; thường xuyên thay giấy và nước rửa tay.- Quét, lau sạch các bậc lên xuống; lan can, tay vịn.- Quét dọn và lau chùi bàn ghế, sàn sạch sẽ.- Làm sạch các vết bẩn trên vách kính, vách tường, lau khô.- Không có mạng nhện.- Không có bụi, vết bẩn. | m2 | 914 | |
| 3 | Khu vực nhà để xe đạp, xe máy nhà ga | -Quét dọn và thu gom rác thải.-Không có rác. | m2 | 190 | |
| 4 | Khu vực nhà bếp ăn-Sàn nhà phòng ăn-Nhà vệ sinh-Hành lang | - Lau sạch sàn, giữ sàn khô ráo;- Các thiết bị trong nhà vệ sinh đảm bảo sạch sẽ không bám bẩn; Giấy vệ sinh và nước rửa tay luôn đầy đủ để sử dụng.- Lau sạch sàn, thu gom rác và quét sạch. | m2 | 100 | |
| 5 | Khu vực công cộng:- Sân đỗ ô tô; - Đường giao thông; - Vườn hoa cây cảnh;- Sân của nhà điều hành; Nhà bếp ăn; Trạm nguồn; Trạm bơm | - Không có rác.- Quét rác xung quanh khu vực đường giao thông.- Quét rác, thu lượm xung quanh các bồn hoa, cây cảnh.- Quét dọn và thu gom rác. | m2 | 22.970 | |
| 6 | Khu vực nhà xe ngoại trường- Sân bãi- Phòng trực - Sàn nhà | - Trên mặt sàn không có rác.- Lau sàn nhà.- Quét và thu gom rác. | m2 | 4.488 | |
| 7 | Thu gom, vận chuyển rác thải | - Thu gom rác thải tại các thùng rác ở các vị trí ở khu vực nhà ga, nhà điều hành và khu vực công cộng. - Vệ sinh xung quanh thùng đựng rác. - Đưa rác ra nhà tập kết rác thải. | Lần/ Ngày | 1 | |
| 8 | Bảng danh mục vật tư vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, bao gồm: Giấy vệ sinh, tinh dầu khử mùi, túi rác, nước tẩy, nước lau sàn,nước lau kính, nước rửa tay, xà bông bột, khử bồn tiểu, vật tư khác; | - Nhà thầu cam kết phải cung cấp đầy đủ vật tư phục vụ công tác làm vệ sinh thuộc phạm vi gói thầu; - Vật tư được sử dụng phải có xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo được phép lưu hành trên thị trường, đáp ứng TCVN tương ứng; - Yêu cầu tối thiểu của giấy vệ sinh: Giấy trắng, mềm, mịn, dai, không bụi, dễ tan trong nước; Nguyên liệu 100% bột giấy nguyên chất; | Bảng kê | 1 | Chi tiết theo từng danh mục |
| 9 | Bảng danh mục công cụ dụng cụ: Chổi quét sàn, xẳng xúc rác, cây lau nhà, bàn chà, cây đẩy nước, khăn lau, xô đựng nước, hộp đựng giấy vệ sinh, găng tay cao su, chổi quét trần nhà, giày đi mưa, Biển báo làm việc bằng tiếng Việt và tiếng Anh (sàn ướt/wet floor), dụng cụ lau kính, Và các dụng cụ khác đủ để làm việc. | - Nhà thầu cam kết phải cung cấp đầy đủ các công cụ - dụng cụ, trang thiết bị phục vụ công tác làm vệ sinh thuộc phạm vi gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục, số lượng công cụ dụng cụ dự kiến sử dụng cung cấp dịch vụ vệ sinh. | Bảng kê | 1 | Chi tiết theo từng danh mục |
| 10 | Giá chào | Là giá trọn gói cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Cảng HK Đồng Hới đã bao gồm chi phí nhân công, chi phí máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ, chi phí vật tư, giấy vệ sinh, hóa chất phục vụ công việc vệ sinh thường xuyên và thuế GTGT 10%. | Dịch vụ | 1 | Giá trọn gói dịch vụ vệ sinh |
| 11 | Trang phục cho nhân viên vệ sinh | Phải cung cấp đẩy đủ trang phục cho nhân viên vệ sinh khi làm việc tại Cảng hàng không Đồng Hới. Trang phục phải có logo, tên nhận diện công ty và màu sắc theo quy định. | % | 100 | 100% nhân viên có trang phục theo quy định |
| 12 | Bảo hiểm tai nạn cho nhân viên vệ sinh | Nhà thầu phải có chế độ bảo hiểm tai nạn cho nhân viên 24/24 | % | 100 | 100% nhân viên phải được mua bảo hiểm tai nạn |
| 13 | Chứng chỉ: huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy | 100% cán bộ nhân viên làm việc trong nhà ga được huấn luyện về vệ sinh, an toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy. | % | 100 | 100% nhân viên bắt buộc phải có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy |
| 14 | Thời gian thực hiện cung cấp dịch vụ | Cung cấp dịch vụ theo thực tế lịch bay phát sinh; đảm bảo giờ giấc làm việc theo đúng Bộ luật Lao động | Giờ/người/ngày | 8 | 08 giờ/người/ngày cho tất cả các ngày trong tuần (từ thứ 2 đến Chủ nhật kể cả các ngày nghỉ lễ, tết….) |
| 15 | Lịch làm việc trong tuần | Nhà thầu phải thực hiện niêm yết lịch làm việc ghi rõ: thời gian và nội dung công việc thực hiện; khu vực vệ sinh theo quy định; số điện thoại liên hệ; tên người giám sát, người trực và nhân viên vệ sinh; | Ngày | 7 | Niêm yết lịch làm việc các ngày trong tuần (từ thứ 2 đến Chủ nhật kể cả các ngày nghỉ lễ, tết….) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 234.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 234.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều phối giám sát chất lượng. | 1 | Đã từng làm việc quản lý nhân viên, chia lịch làm việc, điều phối công việc và giám sát chất lượng dịch vụ. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự phổ thông tối thiểu | 12 | Nhà thầu cam kết số lượng nhân viên sẽ sử dụng thường xuyên cho vệ sinh tối thiểu 12 người; trong đó số lượng nhân viên cần tuyển dụng mới không quá 30%. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy, năng suất làm sạch ≥ 1500m2/h | 2 |
| 2 | Máy hút bụi | Công suất ≥ 1300W | 3 |
| 3 | Máy hút nước | Công suất ≥ 1300W | 1 |
| 4 | Mấy sấy khô thảm, sàn nhà | Công suất ≥ 850W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi