Gói thầu: Trồng và chăm sóc cây xanh, nạo vét cống + láng trại tạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Trồng và chăm sóc cây xanh, nạo vét cống + láng trại tạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534262 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trợ cấp có mục tiêu ngân sách tỉnh năm 2021: 5.000.000.000đ, còn lại ngân sách huyện 12.303.383đ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:28:00 đến ngày 2021-05-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,058,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,9443 | |
| 2 | Làm cỏ tạp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 20,9443 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 146 | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 33 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 3 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/năm | 0,33 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước giếng khoan, bơm điện ( tưới 200 lần/năm ) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 66 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100chậu/năm | 0,03 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện ( tưới 200 lần/năm )(QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100chậu/lần | 6 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo , dải phân cách ) bằng máy bơm điện ( tưới 200 lần/năm) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.273,1 | |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 38,193 | |
| 12 | Làm cỏ tạp ( 12 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 79,9482 | |
| 13 | Xén lề cỏ ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100md/lần | 4,6188 | |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 38,193 | |
| 15 | Bón phân thảm cỏ ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 38,193 | |
| 16 | Trồng dặm cỏ lá Gừng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1m2/lần | 31,8275 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 19 | |
| 18 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 19 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 3 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/năm | 1,52 | |
| 21 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 2,09 | |
| 22 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước xe bồn ( tưới 200 lần/năm )(QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 722 | |
| 23 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 1,0058 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa , bồn cảnh , cây hàng rào bằng xe bồn ( tưới 200 lần/năm ) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 201,16 | |
| 25 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.963,56 | |
| 26 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 58,9068 | |
| 27 | Làm cỏ tạp ( 12 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 117,8136 | |
| 28 | Xén lề cỏ ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100md/lần | 45,216 | |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 58,9068 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ ( 6 lần/năm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 58,9068 | |
| 31 | Trồng dặm cỏ lá Gừng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1m2/lần | 49,089 | |
| 32 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 313,843 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/năm | 3,08 | |
| 34 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước xe bồn ( tưới 200 lần/năm )(QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 616 | |
| 35 | Bổ sung đất màu cho cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 85,932 | |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 1,801 | |
| 37 | Tưới nước bồn hoa , bồn cảnh , cây hàng rào bằng xe bồn ( tưới 200 lần/năm ) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 716,92 | |
| 38 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,6509 | |
| 39 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,6109 | |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/năm | 0,5218 | |
| 41 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tưới nước 9 tháng còn lại) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 3.450,435 | |
| 42 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( 6 lần/năm, tính 9 tháng còn lại ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 103,5131 | |
| 43 | Làm cỏ tạp ( 12 lần/năm, tính 9 tháng còn lại ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 207,0261 | |
| 44 | Xén lề cỏ ( 6 lần/năm, tính 9 tháng còn lại ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100md/lần | 113,5908 | |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần/năm, tính 9 tháng còn lại ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 103,5131 | |
| 46 | Bón phân thảm cỏ ( 6 lần/năm, tính 9 tháng còn lại ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 103,5131 | |
| 47 | Trồng dặm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1m2/lần | 115,0145 | |
| 48 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 527 | |
| 49 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 524 | |
| 50 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây/năm | 7 | |
| 51 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 7 | |
| 52 | Di dời cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cây | 4 | |
| 53 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 11,5411 | |
| 54 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | gốc | 1 | |
| 55 | Trồng cây vào chậu .Cây Sanh long chầu ( Cao >=1,6m ; đk gốc >=18cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | chậu | 8 | |
| 56 | Chậu lục giác giả đồng cao >=1m ; đk phủ bì 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Cái | 8 | |
| 57 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức (Cao >= 1,6m ; đk tán >=1m) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 2 | |
| 58 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai Vàng ( Cao >= 1,6m ; đk gốc >=15cm; đk tán >=1m) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 2 | |
| 59 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai Vàng di dời trồng lại | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 4 | |
| 60 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m .Cây Xà Cừ (đk gốc >=25cm; cao >=5m ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 1 | |
| 61 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100 m2 | 11,5411 | |
| 62 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 1,6509 | |
| 63 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,608 | |
| 64 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,236 | |
| 65 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 283,609 | |
| 66 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước giếng khoan, bơm điện ( tưới 90 lần trong 3 tháng), (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 8,1 | |
| 67 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện ( tưới 90 lần trong 3 tháng ) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100chậu/lần | 7,2 | |
| 68 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo dải phân cách ) bằng máy bơm điện (tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.263,24 | |
| 69 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sanh năm tầng (Cao >= 1,8m ; đk gốc >= 12cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 8 | |
| 70 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Mai vạn phúc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,2445 | |
| 71 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 7,122 | |
| 72 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng nước giếng khoan, bơm điện (tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 7,2 | |
| 73 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 22,005 | |
| 74 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai Vạn Phúc ( Cao >= 0,5m ; đk tán >=50cm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 16 | |
| 75 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 4,464 | |
| 76 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 14,4 | |
| 77 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 23,0029 | |
| 78 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100 m2 | 23,0029 | |
| 79 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 460,058 | |
| 80 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 ( tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 2.070,261 | |
| 81 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m .Cây Dầu Rái di dời (đk gốc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 5 | |
| 82 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 3,92 | |
| 83 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 4,5 | |
| 84 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m .Cây Dầu Rái di dời (đk gốc | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 13 | |
| 85 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 10,192 | |
| 86 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 11,7 | |
| 87 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m .Cây Giáng Hương (Cao >=3,5 ;đk gốc >=10cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 4 | |
| 88 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 3,136 | |
| 89 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( tưới 90 lần trong 3 tháng) (QĐ 593-BXD : Đinh mức NC , MTC điều chỉnh hệ số k=1,42 ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 3,6 | |
| 90 | Đá dặm bước 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Viên | 172 | |
| 91 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m | 0,236 | |
| 92 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép ( Xem BT hiện hữu dày 10cm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,4332 | |
| 93 | Bê tông mặt đường dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,4332 | |
| 94 | Đào móng băng Rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 103,5168 | |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 102,2528 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m | 3,992 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m | 4,158 | |
| 98 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 5 | |
| 100 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 32 | |
| 101 | Lắp đặt lupe nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 2 | |
| 102 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 103 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 giảm 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 5 | |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 giảm 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 85 | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 91 | |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 20 | |
| 108 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 109 | Ống nhựa mềm D27 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Mét | 80 | |
| 110 | Lắp đặt nói ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 118 | |
| 111 | Bu long neo M12 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 4 | |
| 112 | Béc tưới bán kính 3m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Cái | 118 | |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,576 | |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,288 | |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,288 | |
| 116 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,3212 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 7,008 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 5,84 | |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,2016 | |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,0153 | |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,0005 | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cấu kiện | 2 | |
| 123 | Máy bơm nước 5HP | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Cái | 2 | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m | 90 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m | 2,4 | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m | 4 | |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cái | 3 | |
| 128 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 bộ | 2 | |
| 129 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 tủ | 2 | |
| 130 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công .(Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 43,94 | |
| 131 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8 .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 134,58 | |
| 132 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: = | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 7,62 | |
| 133 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét:> 1/3 tiết diện cống ngầm .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78x0,8) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 36,78 | |
| 134 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Trung Hiệp cách khoảng 5km) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 222,64 | |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 9,3142 | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 1,159 | |
| 137 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,8822 | |
| 138 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,4383 | |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1cấu kiện | 183 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi