Gói thầu: Cải tạo dãy nhà cấp bốn và bếp ăn tập thể Đội Cảnh sát Giao thông - Trật tự

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535532-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:38:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an quận 7
Tên gói thầu Cải tạo dãy nhà cấp bốn và bếp ăn tập thể Đội Cảnh sát Giao thông - Trật tự
Số hiệu KHLCNT 20210528407
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo TTATGT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:37:00 đến ngày 2021-05-21 16:38:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 926,838,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là929.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 929.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ an toàn lao động;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật 16 (Mười sáu) người- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 9 người;+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người.+ Công nhân thợ sắt:01 (cốt thép): 01 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người+ Công nhân cốp pha: 02 ngườia. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp nghề; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm công nhân phụ trách thi công thuộc công trình dân dụng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia trong vai trò công nhân kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, h Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 181,16
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, h Chương V-yêu cầu kỹ thuật Tấn 0,1863
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-yêu cầu kỹ thuật m3 4,8525
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V-yêu cầu kỹ thuật m3 35,197
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-yêu cầu kỹ thuật M2 31,68
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,8602
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m 53,76
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-yêu cầu kỹ thuật M3 5,376
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật Tấn 0,56
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m2 0,2688
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-yêu cầu kỹ thuật m3 16,912
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,168
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,762
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m2 0,0488
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-yêu cầu kỹ thuật m3 3,864
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m2 1,8012
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,47
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 2,698
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-yêu cầu kỹ thuật m3 15,492
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V-yêu cầu kỹ thuật m3 34,875
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 730,3
22 Bả bằng bột bả vào tường Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 730,3
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 730,3
24 Gia công xà gồ thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 1,3565
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 1,3565
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,1209
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,1209
28 Gia công cột bằng thép hình Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,0932
29 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-yêu cầu kỹ thuật tấn 0,0932
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 127,2946
31 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m2 2,91
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 291
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-yêu cầu kỹ thuật 100m3 0,57
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x 400mm, vữa XM mác 75 Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 285
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-yêu cầu kỹ thuật cái 36
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-yêu cầu kỹ thuật cái 24
37 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V-yêu cầu kỹ thuật bộ 12
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V-yêu cầu kỹ thuật bộ 36
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-yêu cầu kỹ thuật m 200
40 Lắp đặt dây đơn Chương V-yêu cầu kỹ thuật m 500
41 Lắp đặt dây đơn Chương V-yêu cầu kỹ thuật m 500
42 Lắp đặt dây đơn Chương V-yêu cầu kỹ thuật m 200
43 Lắp dựng cửa đi sắt tấm Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 10
44 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 19,8
45 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 50,4
46 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V-yêu cầu kỹ thuật m2 47,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.29E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là929.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 929.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ an toàn lao động;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Các cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên.22
3 Công nhân kỹ thuật 16 Số lượng công nhân kỹ thuật 16 (Mười sáu) người- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 9 người;+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người.+ Công nhân thợ sắt:01 (cốt thép): 01 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người+ Công nhân cốp pha: 02 ngườia. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp nghề; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm công nhân phụ trách thi công thuộc công trình dân dụng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia trong vai trò công nhân kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250l Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt sắt Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->