Gói thầu: Chi phí cung cấp dịch vụ trông giữ xe tại Văn phòng bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh và bảo hiểm xã hội các quận huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MINH PHAM |
| Tên gói thầu | Chi phí cung cấp dịch vụ trông giữ xe tại Văn phòng bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh và bảo hiểm xã hội các quận huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505655 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH Tp.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:53:00 đến ngày 2021-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 950.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (có trông giữ xe), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.690.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn file scan các tài liệu sau để chứng minh: 1.Hợp đồng tương tự.2.Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có xác nhận giá trị hoàn thành) và các hóa đơn VAT chứng từ bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung học trở lên; có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có chức năng cấp (trường hợp nhân sự đã từng tham gia ngành công an hoặc quân sự thì không cần); có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1.Văn bằng, chứng chỉ đào tạo.2.Sơ yếu lý lịch có đóng dấu sao y của địa phương nơi cư trú.3.Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng).4.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động,…5.Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ, giữ xe |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1.Văn bằng, chứng chỉ đào tạo.2.Sơ yếu lý lịch có đóng dấu sao y của địa phương nơi cư trú.3.Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng).4.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động,…)5.Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống giữ xe: Máytính, máy quẹt thẻ vàcamera thẻ xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kiểm soát xe máy ra vào cơ quan bảo hiểm.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê có thời hạn tối thiểu 12 tháng trở lên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Văn phòng BHXH TP.HCM | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 4 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 1 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 2 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 3 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 3 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 4 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 4 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 5 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 5 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 09 tháng |
| 6 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 6 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 7 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 7 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 8 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 8 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 9 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 9 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 10 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận 12 | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 11 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại huyện Bình Chánh | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 12 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận Bình Tân | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 2 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 13 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận Bình Thạnh | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 14 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận Gò Vấp | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 2 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 15 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận Phú Nhuận | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 16 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận Tân Bình | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 17 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Quận Tân Phú | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 18 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại Tp. Thủ Đức | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 19 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại huyện Củ Chi | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 20 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại huyện Hóc Môn | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
| 21 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ và trông giữ xe tại huyện Nhà Bè | Xem chi tiết tại Chương V, HSMT | Vị trí | 1 | Thời gian cung cấp dịch vụ là 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 950.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 950.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (có trông giữ xe), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.230.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.690.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai và chuẩn bị sẵn file scan các tài liệu sau để chứng minh: 1.Hợp đồng tương tự.2.Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (có xác nhận giá trị hoàn thành) và các hóa đơn VAT chứng từ bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý: | 5 | Trình độ Trung học trở lên; có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có chức năng cấp (trường hợp nhân sự đã từng tham gia ngành công an hoặc quân sự thì không cần); có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1.Văn bằng, chứng chỉ đào tạo.2.Sơ yếu lý lịch có đóng dấu sao y của địa phương nơi cư trú.3.Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng).4.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động,…5.Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ, giữ xe | 26 | Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;Nhà thầu cung cấp tài liệu sau:1.Văn bằng, chứng chỉ đào tạo.2.Sơ yếu lý lịch có đóng dấu sao y của địa phương nơi cư trú.3.Giấy khám sức khỏe (không quá 6 tháng).4.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu này (hợp đồng lao động,…)5.Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giữ xe: Máytính, máy quẹt thẻ vàcamera thẻ xe | Dùng để kiểm soát xe máy ra vào cơ quan bảo hiểm.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê có thời hạn tối thiểu 12 tháng trở lên. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi