Gói thầu: SXKD2021-PTV01: Cung cấp dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1 - Cảng biển TTĐL Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV01: Cung cấp dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1 - Cảng biển TTĐL Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 17:01:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,320,676,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ bốc dỡ than tại các cầu cảng.+ Hợp đồng tương tự về qui mô là Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5,2 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong các lĩnh vực vận chuyển và thi công san lấp. Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe ủi |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực về san lấp. Yêu cầu có chứng chỉ lái xe chuyên dụng phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi chuyên dùng (dung tích gầu 0.9m3, nếu dung tích gầu nhỏ hơn thì phải tăng số lượng xe tương ứng với tổng khối lượng dung tích nhưng dung tích mỗi gầu không được nhỏ hơn 0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Các trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân đảm bảo đáp ứng đủ cho tối thiểu 12 người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu ≤ 7.000 DWT | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu ≤ 7.000). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 200.484 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 2 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 7.000 DWT đến 12.000 DWT | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại tàu trên 7.000 đến 12.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 887.269 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 3 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 12.000 DWT đến 18.000 DWT | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 12.000 đến 18.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 156.413 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 4 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 18.000 DWT đến 24.000 DWT | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 18.000 đến 24.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 1.384.744 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
| 5 | Dịch vụ nhân công và máy trong khoang tàu phục vụ bốc dỡ than tại cầu cảng số 1- Cảng biển TTĐL Duyên Hải cho loại Tàu trên 24.000 DWT đến 30.000 DWT | Bố trí nhân công và máy chuyên dụng để phục vụ cho hoạt động bốc dỡ than, vệ sinh sạch các khoang tàu (loại Tàu trên 24.000 đến 30.000 DWT). Chi tiết như Mục 2, Chương V. Yêu cầu Kỹ thuật của E-HSMT | Tấn | 77.927 | Địa điểm thực hiện tại Cảng biển Trung tâm Điện lực Duyên Hải |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là Hợp đồng cung cấp dịch vụ bốc dỡ than tại các cầu cảng.+ Hợp đồng tương tự về qui mô là Hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5,2 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có kinh nghiệm trong các lĩnh vực vận chuyển và thi công san lấp. Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
| 2 | Lái xe ủi | 4 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực về san lấp. Yêu cầu có chứng chỉ lái xe chuyên dụng phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi chuyên dùng (dung tích gầu 0.9m3, nếu dung tích gầu nhỏ hơn thì phải tăng số lượng xe tương ứng với tổng khối lượng dung tích nhưng dung tích mỗi gầu không được nhỏ hơn 0.8m3) | Xe | 4 |
| 2 | Các trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân đảm bảo đáp ứng đủ cho tối thiểu 12 người | Trang bị bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ cá nhân | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi