Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp dịch vụ phục vụ nhiệm vụ Tăng cường sự tham gia của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, các tổ chức xã hội khác và cộng đồng vào công tác bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp dịch vụ phục vụ nhiệm vụ Tăng cường sự tham gia của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, các tổ chức xã hội khác và cộng đồng vào công tác bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363038 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 15:14:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1. Hội nghị triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh khu vực phía Nam tại Cần Thơ | \ | Hội nghị | 1 | |
| 2 | 1.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 3 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 4 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 5 | - Máy chiếu, máy tính (1 bộ x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 6 | - Giải khát giữa giờ (190 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 380 | |
| 7 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 180 | |
| 8 | 1.2 Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Cần Thơ | \ | \ | 1 | |
| 9 | - Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 10 | 1.3 Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên, đại biểu tham dự Hội nghị tại Cần Thơ | \ | \ | 1 | |
| 11 | - Phòng nghỉ cho đại biểu: 86 người (43 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 86 | |
| 12 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 13 | 1.4 Thiết kế in ấn backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 14 | - Thiết kế maket backdrop, phướn, băng rôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 3 | |
| 15 | - In Backdrop: 1 cái (2,8m x 7,2m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 16 | - In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức: 4 cái (8m x 1m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 17 | - In phướn chữ X có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 6 cái (0,8m x 1,8m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 18 | 2. Hội nghị triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh khu vực phía Bắc tại thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên | \ | Hội nghị | 1 | |
| 19 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 20 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 21 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 22 | - Máy chiếu, máy tính (1 bộ x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 23 | - Chi giải khát giữa giờ (190 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 380 | |
| 24 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 180 | |
| 25 | 2.2 Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Thành phố Thái Nguyên | \ | \ | 1 | |
| 26 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 27 | 2.3 Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại Thái Nguyên | \ | \ | 1 | |
| 28 | - Phòng nghỉ cho đại biểu: 86 người (43 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 86 | |
| 29 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 30 | 2.4 Thiết kế in ấn backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 31 | - Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 3 | |
| 32 | - In Backdrop: 1 cái (2,8m x 7,2m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 33 | - In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức: 4 cái (8m x 1m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 34 | - In phướn chữ X có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 6 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 35 | 3. Hội nghị triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh khu vực miền Trung và Tây Nguyên tại thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | \ | Hội nghị | 1 | |
| 36 | 3.1 Công tác tổ chức | \ | \ | 1 | |
| 37 | - Hội trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 38 | - Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 39 | - Máy chiếu, máy tính (1 bộ x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 40 | - Chi giải khát giữa giờ (190 người x 2 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người/ngày | 380 | |
| 41 | - Túi đựng tài liệu (túi thân thiện môi trường) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Túi | 180 | |
| 42 | 3.2 Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Thành phố Vinh | \ | \ | 1 | |
| 43 | - Phòng nghỉ: 2 người (1 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 1 | |
| 44 | 3.3 Tổ chức hậu cần cho Ban Tổ chức, báo cáo viên và đại biểu tham dự Hội nghị tại Vinh | \ | \ | 1 | |
| 45 | - Phòng nghỉ cho đại biểu: 86 người (43 phòng x 2 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 86 | |
| 46 | - Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức và báo cáo viên: 10 người (5 phòng x 3 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 15 | |
| 47 | 3.4 Thiết kế in ấn backdrop, phướn, băng rôn tuyên truyền về Hội nghị | \ | \ | 1 | |
| 48 | - Thiết kế maket backdrop, băng rôn, phướn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Maket | 3 | |
| 49 | - In Backdrop: 1 cái (2,8m x 7,2m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,16 | |
| 50 | - In băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức: 4 cái (8m x 1m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 32 | |
| 51 | - In phướn chữ X có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị: 6 cái (0,8mx1,8m/cái) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 52 | 4. Xây dựng 01 phóng sự (18 - 20 phút) | Giới thiệu, tuyên truyền về tổng kết Chương trình phối hợp, nội dung ký kết chương trình phối hợp giữa Bộ TNMT và MTTQVN giai đoạn 2021 – 2025; vai trò của MTTQ, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh thuộc khu vực triển khai; giới thiệu một số cách làm hay, hiệu quả của các địa phương trong công tác bảo vệ môi trường nói chung... | Phóng sự | 1 | |
| 53 | 4.1 Chi phí sản xuất | \ | \ | 1 | |
| 54 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 55 | - Chủ nhiệm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 56 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 57 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 58 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 59 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 60 | - Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 61 | - Kỹ thuật dựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 7 | |
| 62 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 63 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 64 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 65 | - Thuyết minh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | - Đồ họa, kỹ xảo | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 67 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 68 | - Khai thác tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 69 | - Chuyên gia, cố vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 70 | - Phỏng vấn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 71 | - Chi phí hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 72 | - Máy quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Máy/ngày | 10 | |
| 73 | - Thiết bị âm thanh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 74 | - Thiết bị ánh sáng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 75 | - Thiết bị dựng hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ/ngày | 7 | |
| 76 | 4.2 Chi phí đi lại | \ | \ | 1 | |
| 77 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 50 | |
| 78 | - Phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 27 | |
| 79 | - Ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi