Gói thầu: SCL2021-30: Cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà hành chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475693-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-30: Cung cấp dịch vụ sửa chữa nhà hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 00:22:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,249,031,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.873.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: thi công xây dựng các công trình dân dụng;- Tương tự về qui mô: hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ giám sát công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp/ nhóm trưởng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhóm thực hiện công tác lắp đặt giàn giáo: Đã từng làm công tác lắp giàn giáo |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, chuyên lắp đặt giàn giáo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tời điện - sức kéo: 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện - sức kéo: 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3,0 T - H nâng 100 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3,0 T - H nâng 100 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chà nhám vệ sinh sạch sẽ tường, cột bị rêu móc - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 505,3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 2 | Bả bằng ma tít 3 lần vào cột, dầm, trần - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 530 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 1 nước phủ - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 505,3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 910 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 5 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60cmx60cm - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 910 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn âm trần Led Panel 600x600 - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | bộ | 311 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 7 | Chà ron vệ sinh nền gạch - Công tác sửa chữa tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 18.530 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 110,8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 9 | Tháo dỡ trần - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 171,4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 10 | Tháo dỡ cửa- Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 7,56 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường- Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 297,4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa- Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí- Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu- Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 15 | Tháo dỡ gương soi - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 16 | Tháo ống xi phông con thỏ - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 17 | Tháo vòi dây - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 18 | Tháo hộp đựng xà phòng, hộp giấy vệ sinh - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 19 | Tháo vòi nước - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 28 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 20 | Chùi rửa dụng cụ vệ sinh (bồn rửa, bồn tiểu) - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | bộ | 80 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 21 | Tháo gỡ xả buồng tiểu, bệ xí - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 56 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 22 | Tháo vỉ cản rác - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 18,36 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 24 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 171,4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 25 | Phá dỡ đan bê tông - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 11,52 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 26 | Phá dỡ nền sàn, băm nền xi măng mặt nằm - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 171,4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 27 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 51,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 51,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 12,76 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 30 | Tháo dỡ dây dẫn gồm ống cấp - thoát nước, cỡ ống > 23mm - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 40 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát vàng Ml>2 - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 16,65 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 32 | Phá dỡ nền gạch ceramic 600x600 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 158,46 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 33 | Phá dỡ nền sàn, băm nền xi măng mặt nằm - Công tác tháo dỡ nhà vệ sinh vị trí củ tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 158,46 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa kép - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 7,8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 35 | Tháo dỡ cánh cửa sổ - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cánh | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 36 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 3,92 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 12,07 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 39,9 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 39 | Tháo dỡ cánh cửa đi - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 14 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 40 | Xây gạch ống (8x8x19), Xây tường, Chiều dầy | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 29,19 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1000v | 19,42 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 42 | Đục mở tường làm cửa - Loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 14,07 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 43 | Công tác trát, Trát tường dầy 1,5 cm, Vữa XM mác 75 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 153,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 44 | Công tác bả matít ( bả 3 lần) vào tường - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 144,25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 45 | Sơn tường 3 nước - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 144,25 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 46 | Lát gạch Ceramic, gạch 30x30cm - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 158,46 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 47 | Bốc xếp gạch lát các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 158,46 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 48 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm gạch lát các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 158,46 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m tiếp theo gạch lát các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 158,46 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 50 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 365,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 51 | Bốc xếp đá ốp lát các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 365,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 52 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm đá ốp lát các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 365,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 53 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m tiếp theo đá ốp lát các loại - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 365,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 15,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 40,8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 15,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 154,7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 23 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt vòi lavabo cảm ứng rửa tay, rửa mặt dùng nguồn điện 220V - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 23 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bộ xả cảm ứng bồn tiểu nam dùng nguồn điện 220V - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 64 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x900 bao gồm khung nhôm - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 68 | Lắp đặt phễu thu D100 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 69 | Lắp đặt khung đở lavabo bằng inox kích thước 1900x550 ( bao gồm mặt đá granite ) - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 70 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 110,8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Hộp | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 400 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1P-10A - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 75 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300 đến 350x350 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 76 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 48 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 25mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m | 1,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m | 0,36 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m | 1,2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m | 0,76 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 44 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 64 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D26mm - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí mới tầng trệt, lầu 1, lầu 2, lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 76 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 84 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 47,95 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, tường dày | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 0,75 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 86 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 14,33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 87 | Vách kính cường lực - khung nhôm xinfa mặt tiền - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 36,99 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 88 | Làm vách gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 46,44 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 46,93 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | hộp | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m | 100 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300 đến 350x350 - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 95 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Công tác sửa chữa nhà vệ sinh vị trí của lầu 3 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | bộ | 48 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ ốp tường, vách hai mặt, chất liệu melamin cốt MDF chịu ẩm dày 18mm, khung xương bằng gỗ - Công tác Ốp gỗ MDF vào tường. | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 99,78 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ ốp tường, vách hai mặt, chất liệu melamin cốt MDF chịu ẩm dày 15mm, khung xương bằng gỗ - Công tác Ốp gỗ MDF vào tường. | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 1.561,03 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m3 | 99,22 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 99 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 1x2 - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 4,08 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 100 | Bê tông nền đá 1x2, mác 300 - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 12,41 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 10,47 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 74 - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 108,6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 31,48 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,08 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng- Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,002 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Tấn | 0,94 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm - Xây mới Bể phốt Tầng G | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m | 0,3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 111 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Lỗ khoan | 32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 112 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M74 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 0,13 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 113 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 114 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột (Bản mã thép) - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,01 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 115 | Sản xuất cột bằng thép hình - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 116 | Lắp cột thép các loại - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,04 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 117 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,09 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,09 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | tấn | 0,24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 121 | Lợp mái tôn tráng kẽm (tôn PU cách nhiệt) chiều dài bất kỳ - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,96 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 122 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vào cột, bản mã cột - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1m2 | 0,13 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 123 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vì kèo - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 0,0048 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 124 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại - Lợp tôn Ban công lầu 1 chống thấm (nước mưa) dột sàn xuống nhà để xe ô tô | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,96 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 125 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cột | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 126 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 14,03 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 127 | Tháo dỡ trần thạch cao - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 79,2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 128 | Phá dỡ kết cấu tường gạch - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 3,02 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m3 | 0,11 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 130 | Tháo dỡ gạch ốp tường - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 4,7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 131 | Phá dỡ nền đan bê tông - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 1,98 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 132 | Làm trần tiêu âm bằng hợp kim nhôm 600mmx600mm, khung xương bằng hộp kim nhôm - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 79,2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt đèn âm trần Led Panel 600x600 - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | Bộ | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 4,8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt tủ chứa tài liệu bằng gỗ - hạng mục Sửa chữa Phòng Làm việc 3.5 | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | m2 | 6,89 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 (bao gồm phụ kiện)- Lắp đặt bổ sung bồn nước cấp nước dự phòng cho tòa nhà – Sân thượng | Chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V, E-HSMT | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 137 | Automat 1 pha cường độ dòng điện | Automat 1 pha cường độ dòng điện | cái | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 138 | Bật sắt d= 10mm | Bật sắt d= 10mm | cái | 30,24 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 139 | Bật sắt f6 | Bật sắt f6 | cái | 81,6 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 140 | Bể chứa nước inox, dung tích 0,5m3 | Bể chứa nước inox, dung tích 0,5m3 | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 141 | Bộ xả cảm ứng bồn tiểu nam dùng nguồn điện 220V | Bộ xả cảm ứng bồn tiểu nam dùng nguồn điện 220V | bộ | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 142 | Bột bả | Bột bả | kg | 452,422 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 143 | Bu lông | Bu lông | cái | 13,35 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 144 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | m3 | 6,545 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 145 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | m3 | 1,576 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 146 | Cát vàng hạt to | Cát vàng hạt to | m3 | 19,907 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 147 | Chà ron vệ sinh nền gạch | Chà ron vệ sinh nền gạch | m | 18.530 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 148 | Cồn rửa | Cồn rửa | kg | 5,081 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 149 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | cái | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 150 | Cửa nhôm kính | Cửa nhôm kính | m2 | 15,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt tủ chứa tài liệu bằng gỗ | Cung cấp, lắp đặt tủ chứa tài liệu bằng gỗ | m2 | 6,89 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 152 | Cút | Cút | cái | 33 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 153 | Cút nhựa miệng bát D100mm | Cút nhựa miệng bát D100mm | cái | 64 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 154 | Cút nhựa miệng bát đk 32mm | Cút nhựa miệng bát đk 32mm | cái | 44 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 155 | Đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 | m3 | 14,315 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 156 | Đá mài | Đá mài | viên | 0,004 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 157 | Dầu bôi | Dầu bôi | kg | 0,032 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 158 | Dây dẫn điện đơn 1x1,5mm2 | Dây dẫn điện đơn 1x1,5mm2 | m | 505 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 159 | Dây thép | Dây thép | kg | 15,16 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 160 | Đèn âm trần Led Panel 600x600 | Đèn âm trần Led Panel 600x600 | bộ | 311 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 161 | Đèn trần Lad Panel 600x600 | Đèn trần Lad Panel 600x600 | bộ | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 162 | Đèn trang trí âm trần | Đèn trang trí âm trần | bộ | 96 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 163 | Đinh các loại | Đinh các loại | kg | 28,869 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 164 | Đinh tán f22 | Đinh tán f22 | cái | 1,7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 165 | Đinh, đinh vít | Đinh, đinh vít | cái | 432 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 166 | Gạch ceramic, gạch 30x30cm | Gạch ceramic, gạch 30x30cm | m2 | 163,214 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 167 | Gạch lát 600x600mm | Gạch lát 600x600mm | m2 | 53,278 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 168 | Gạch ống 8x8x19cm | Gạch ống 8x8x19cm | viên | 26.235,84 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 169 | Gạch ốp chân ceramic 30x60cm | Gạch ốp chân ceramic 30x60cm | m2 | 375,991 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 170 | Giấy ráp (giấy nhám) | Giấy ráp (giấy nhám) | m2 | 13,485 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 171 | Gỗ chèn | Gỗ chèn | m3 | 0,005 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 172 | Gỗ chống | Gỗ chống | m3 | 0,365 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 173 | Gỗ đà nẹp | Gỗ đà nẹp | m3 | 0,066 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 174 | Gỗ ván khuôn | Gỗ ván khuôn | m3 | 0,413 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 175 | Gỗ xẻ | Gỗ xẻ | m3 | 0,79 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 176 | Hộp đựng xà bông | Hộp đựng xà bông | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 177 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | cái | 2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 178 | Keo dán | Keo dán | kg | 1,35 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 179 | Khí gas | Khí gas | kg | 0,598 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 180 | Khung đỡ lavabo bằng inox kích thước 1900x550 (bao gồm mặt đá granite) | Khung đỡ lavabo bằng inox kích thước 1900x550 (bao gồm mặt đá granite) | bộ | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 182 | Lắp đặt kết cấu thép, lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Lắp đặt kết cấu thép, lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | cái | 32 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 183 | Măng sông nhựa nhôm D26mm | Măng sông nhựa nhôm D26mm | cái | 76 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 184 | Mỡ các loại | Mỡ các loại | kg | 0,03 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 185 | Mũi khoan đặc D12mm | Mũi khoan đặc D12mm | cái | 1,44 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 186 | Nhựa dán | Nhựa dán | kg | 0,339 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 187 | Nước | Nước | lít | 7.607,684 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 188 | Ô xy | Ô xy | chai | 0,299 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 189 | Ống nhựa miệng bát 100mm | Ống nhựa miệng bát 100mm | m | 76,76 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 190 | Ống nhựa miệng bát 60mm | Ống nhựa miệng bát 60mm | m | 121,2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 191 | Ống nhựa miệng bát 89mm | Ống nhựa miệng bát 89mm | m | 36,36 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 192 | Ống nhựa miệng bát D200mm, L=6m | Ống nhựa miệng bát D200mm, L=6m | m | 30,3 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 193 | Ống nhựa miệng bát đk 25mm | Ống nhựa miệng bát đk 25mm | m | 113,12 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 194 | Phễu thu đường kính 100mm | Phễu thu đường kính 100mm | cái | 8 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 195 | Phụ gia Sika | Phụ gia Sika | kg | 0,081 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 196 | Quạt thông gió trên tường 25W | Quạt thông gió trên tường 25W | cái | 10 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 197 | Que hàn | Que hàn | kg | 5,491 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 198 | Sơn | Sơn | kg | 31,735 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 199 | Sơn chống ăn mòn | Sơn chống ăn mòn | kg | 0,142 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 200 | Sơn lót nội thất Super | Sơn lót nội thất Super | lít | 62,657 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 201 | Sơn phủ nội thất Super | Sơn phủ nội thất Super | lít | 53,562 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 202 | Tấm nhôm 600x600 | Tấm nhôm 600x600 | m2 | 154,7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 203 | Tấm thạch cao 60cmx60cm | Tấm thạch cao 60cmx60cm | m2 | 973,7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 204 | Tấm thạch cao 9mm | Tấm thạch cao 9mm | m2 | 49,277 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 205 | Thép hình | Thép hình | kg | 359,381 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 206 | Thép mạ kẽm C14 | Thép mạ kẽm C14 | m | 2.260,024 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 207 | Thép mạ kẽm U25 | Thép mạ kẽm U25 | m | 1.065,945 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 208 | Thép mạ kẽm V20x22 | Thép mạ kẽm V20x22 | m | 354,693 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 209 | Thép tấm | Thép tấm | kg | 20,86 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 210 | Thép tròn D ≤10mm | Thép tròn D ≤10mm | kg | 944,7 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 211 | Tiren + Ecu 6 | Tiren + Ecu 6 | bộ | 1.042,115 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 212 | Tôn PU cách nhiệt chiều dài bất kỳ | Tôn PU cách nhiệt chiều dài bất kỳ | m2 | 113,76 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 213 | Trần tiêu âm bằng hợp kim nhôm 600x600, khung xương bằng hộp kim loại | Trần tiêu âm bằng hợp kim nhôm 600x600, khung xương bằng hộp kim loại | m2 | 79,2 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 214 | Vách kính cường lực, khung nhôm Xingfa mặt tiền | Vách kính cường lực, khung nhôm Xingfa mặt tiền | m2 | 36,99 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 215 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | cột | 4 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 216 | Vòi lavabo cảm ứng rửa tay, rửa mặt dùng nguồn điện 220V | Vòi lavabo cảm ứng rửa tay, rửa mặt dùng nguồn điện 220V | bộ | 23 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 217 | Xi măng PCB40 | Xi măng PCB40 | kg | 10.781,462 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| 218 | Xi măng trắng | Xi măng trắng | kg | 18,269 | Tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải, ấp Mù U, xã Dân Thành, TX Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.873E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.873.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.574.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: thi công xây dựng các công trình dân dụng;- Tương tự về qui mô: hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:+ Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.675.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát công trường | 2 | Tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ giám sát công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trực tiếp/ nhóm trưởng: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách An toàn: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE). | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE) | 3 | 1 |
| 5 | Nhóm thực hiện công tác lắp đặt giàn giáo: Đã từng làm công tác lắp giàn giáo | 15 | Trình độ công nhân bậc 4/7 trở lên, chuyên lắp đặt giàn giáo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | 3 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | 2 |
| 9 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Máy mài - công suất: 2,7 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít | Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít | 2 |
| 13 | Tời điện - sức kéo: 5,0 T | Tời điện - sức kéo: 5,0 T | 1 |
| 14 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3,0 T - H nâng 100 m | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3,0 T - H nâng 100 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi