Gói thầu: Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 13:06:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xe vận chuyển thiết bị quan trắc và nhân công (01 xe x 02 ngày x 02 lần/tháng x 6 tháng) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Ngày | 24 | |
| 2 | Nhân công lấy mẫu hiện trường (03 người/xe x 24 ngày) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Công | 72 | |
| 3 | Dụng cụ thu mẫu (chai đựng mẫu nước) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chai | 1.026 | |
| 4 | Nhiệt độ (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 5 | Oxy hòa tan (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 6 | Độ mặn (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 7 | pH (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 8 | Độ trong (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 9 | Hàm lượng NH3 -N (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 10 | Hàm lượng NO2 -N (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 11 | H2S (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 12 | COD (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 13 | TSS (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 14 | Vibrio tổng số (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 15 | Vibrio parahaemolitycus (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 16 | Tảo độc: (2 lần/tháng x 6 tháng x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 1 chỉ tiêu/mẫu) | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 144 | |
| 17 | Thuốc bảo vệ thực vật gốc clo (aldrin, benzene hexachloride (BHC), dieldrin): 2 lần x 4 vùng x 3 mẫu/vùng x 03 chỉ tiêu/mẫu | Tham chiếu quy định tại Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 72 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi