Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua bảo hiểm cho 05 tàu Kiểm ngư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua bảo hiểm cho 05 tàu Kiểm ngư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506999 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:11:00 đến ngày 2021-05-24 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,549,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-568 công suất 6000CV (giá trị 152.980.501.000 đồng/01 tàu) |
| 2 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-568 công suất 6000CV (giá trị 152.980.501.000 đồng/01 tàu) |
| 3 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 29 | Tàu KN-568 công suất 6000CV (giá trị 152.980.501.000 đồng/01 tàu) |
| 4 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-568 công suất 6000CV (giá trị 152.980.501.000 đồng/01 tàu) |
| 5 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-506 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 6 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-506 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 7 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 21 | Tàu KN-506 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 8 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-506 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 9 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-508 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 10 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-508 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 11 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 21 | Tàu KN-508 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 12 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-508 công suất 3600CV (giá trị 91.786.070.000 đồng/01 tàu) |
| 13 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-595 công suất 1600CV (giá trị 17.884.641.300 đồng/01 tàu) |
| 14 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-595 công suất 1600CV (giá trị 17.884.641.300 đồng/01 tàu) |
| 15 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 23 | Tàu KN-595 công suất 1600CV (giá trị 17.884.641.300 đồng/01 tàu) |
| 16 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-595 công suất 1600CV (giá trị 17.884.641.300 đồng/01 tàu) |
| 17 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-596 công suất 1000CV (giá trị 13.884.102.000 đồng/01 tàu) |
| 18 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 7 | Tàu KN-596 công suất 1000CV (giá trị 13.884.102.000 đồng/01 tàu) |
| 19 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 23 | Tàu KN-596 công suất 1000CV (giá trị 13.884.102.000 đồng/01 tàu) |
| 20 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-596 công suất 1000CV (giá trị 13.884.102.000 đồng/01 tàu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi