Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại trụ sở và các điểm làm việc Công ty Điện lực Gò Vấp năm 2021, năm 2022, năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại trụ sở và các điểm làm việc Công ty Điện lực Gò Vấp năm 2021, năm 2022, năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 14:32:00 đến ngày 2021-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,570,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.406.785.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 351.696.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.749.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.969.499.280 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách nhóm bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm phụ trách nhóm (cung cấp Hợp đồng lao động hoặc giấy xác nhận của Cơ quan, Công ty để chứng minh)- Đã qua đào tạo và được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (bản sao y có công chứng).- Đã học qua lớp huấn luyện công tác phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (bản sao y có công chứng).- Có lý lịch rõ ràng được xác nhận của Công an hoặc UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú (bản sao y có công chứng).- Bản sao có công chứng giấy chứng nhận trình độ văn hóa tốt nghiệp từ phổ thông trung học trở lên hoặc bổ túc trung học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo và được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (bản sao y có công chứng).- Đã học qua lớp huấn luyện công tác phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (bản sao y có công chứng).- Có lý lịch rõ ràng được xác nhận của Công an hoặc UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú (bản sao y có công chứng);- Bản sao có công chứng giấy chứng nhận trình độ văn hóa tốt nghiệp từ phổ thông trung học trở lên hoặc bổ túc trung học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm liên lạc nội bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Dụng cụ hỗ trợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí bảo vệ tại tòa nhà Công ty Điện lực Gò Vấp (khu vực cổng chính) tại 368 Nguyễn Văn Lượng | Chia làm 3 ca (ca 8 giờ), đảm bảo trực 24/24 giờ từ thứ hai đến chủ nhật hàng tuần:-Ca 1: từ 06 giờ 00’ đến 14 giờ 00’-Ca 2: từ 14 giờ 00’ đến 22 giờ 00’-Ca 3: từ 22 giờ 00’ đến 06 giờ 00’ | Người | 6 | |
| 2 | Vị trí bảo vệ tại tòa nhà Công ty Điện lực Gò Vấp (khu vực sảnh tầng G) tại 368 Nguyễn Văn Lượng | Đảm bảo trực 12/24 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần:Từ 06 giờ 00’ đến 18 giờ 00’ | Người | 1 | |
| 3 | Vị trí trực bãi giữ xe khách hàng đến giao dịch tại Công ty Điện lực Gò Vấp tại 368 Nguyễn Văn Lượng | Đảm bảo trực 12/24 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần:Từ 06 giờ 00’ đến 18 giờ 00’ | Người | 2 | |
| 4 | Vị trí bảo vê trực hành chánh tại 176A Dương Quảng Hàm | Chia làm 3 ca (ca 8 giờ), đảm bảo trực 24/24 giờ từ thứ hai đến chủ nhật hàng tuần:-Ca 1: từ 06 giờ 00’ đến 14 giờ 00’-Ca 2: từ 14 giờ 00’ đến 22 giờ 00’-Ca 3: từ 22 giờ 00’ đến 06 giờ 00’ | Người | 3 | |
| 5 | Trực giữ xe tại 176A Dương Quảng Hàm | Đảm bảo trực 12/24 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần:Từ 06 giờ 00’ đến 18 giờ 00’ | Người | 1 | |
| 6 | Trực bảo vệ ca đêm tại 176A Dương Quảng Hàm | Đảm bảo trực 12/24 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần:Từ 18 giờ 00’ đến 06 giờ 00’ | Người | 1 | |
| 7 | Trực bảo vệ trực tăng cường ca đêm tại 176A Dương Quảng Hàm | Đảm bảo trực 12/24 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần:Từ 18 giờ 00’ đến 06 giờ 00’ | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4067852E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 351.696.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.406.785.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 351.696.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.749.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.969.499.280 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách nhóm bảo vệ | 1 | - Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm phụ trách nhóm (cung cấp Hợp đồng lao động hoặc giấy xác nhận của Cơ quan, Công ty để chứng minh)- Đã qua đào tạo và được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (bản sao y có công chứng).- Đã học qua lớp huấn luyện công tác phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (bản sao y có công chứng).- Có lý lịch rõ ràng được xác nhận của Công an hoặc UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú (bản sao y có công chứng).- Bản sao có công chứng giấy chứng nhận trình độ văn hóa tốt nghiệp từ phổ thông trung học trở lên hoặc bổ túc trung học trở lên; | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 14 | - Đã qua đào tạo và được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp (bản sao y có công chứng).- Đã học qua lớp huấn luyện công tác phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (bản sao y có công chứng).- Có lý lịch rõ ràng được xác nhận của Công an hoặc UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú (bản sao y có công chứng);- Bản sao có công chứng giấy chứng nhận trình độ văn hóa tốt nghiệp từ phổ thông trung học trở lên hoặc bổ túc trung học trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm liên lạc nội bộ | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Đèn pin | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Dụng cụ hỗ trợ | Hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi