Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ và hàng hóa phục vụ công tác tổ chức tập huấn bồi dưỡng thường xuyên giáo viên phổ thông cốt cán các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Modun 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ và hàng hóa phục vụ công tác tổ chức tập huấn bồi dưỡng thường xuyên giáo viên phổ thông cốt cán các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Modun 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466455 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 14:01:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.203.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.885.124.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành du lịch/ khách sạn - du lịch có chứng chỉ tiếng Anh loại C trở lên hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Anh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tạicác phòng họp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/Du lịch- Khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành phòng nghỉ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/Du lịch- Khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/mỹ thuật công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử/kỹ thuật điện/điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công táckế toán, quyếttoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, có chứng chỉ hành nghề kế toán do Bộ Tài Chính cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân viên y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điều dưỡng và có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng được Bộ Y tế cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách an toàn thực phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ sinh học/Công nghệ thực phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị văn phòng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 08 giấy phép lái xe theo quy định đối với lái xe ≥ 29 chỗ, 07 giấy phép lái xe theo quy định đối với lái xe ≥ 45 chỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô chở khách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chở khách 29 chỗ trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Xe ô tô chở khách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chở khách 45 chỗ trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ cung cấp phòng ở đợt 1 | Phòng ở khách sạn đạt tiêu chuẩn 2 sao trở lên, phòng ở có vệ sinh, nhà tắm khép kín, 2 giường. Thời gian thuê mỗi phòng: 2,5 ngày Có xe đưa đón giáo viên từ phỏng ở tới nơi tập huấn. | Phòng | 357 | Phân bố phòng ở theo giới tính, trong đó 74 phòng nam và 283 phòng nữ. |
| 2 | Dịch vụ cung cấp phòng ở đợt 2 | Phòng ở khách sạn đạt tiêu chuẩn 2 sao trở lên, phòng ở có vệ sinh, nhà tắm khép kín, 2 giường. Thời gian thuê mỗi phòng: 2,5 ngày. Có xe đưa đón giáo viên từ phỏng ở tới nơi tập huấn. | Phòng | 389 | Phân bố phòng ở theo giới tính, trong đó 120 phòng nam và 269 phòng nữ. |
| 3 | Dịch vụ cung cấp phòng ở đợt 3 | Phòng ở khách sạn đạt tiêu chuẩn 2 sao trở lên, phòng ở có vệ sinh, nhà tắm khép kín, 2 giường. Thời gian thuê mỗi phòng: 2,5 ngày. Có xe đưa đón giáo viên từ phỏng ở tới nơi tập huấn. | Phòng | 272 | Phân bố phòng ở theo giới tính, trong đó 157 phòng nam và 115 phòng nữ. |
| 4 | Dịch vụ cung cấp phòng ở đợt 4 | Phòng ở khách sạn đạt tiêu chuẩn 2 sao trở lên, phòng ở có vệ sinh, nhà tắm khép kín, 2 giường. Thời gian thuê mỗi phòng: 2,5 ngày. Có xe đưa đón giáo viên từ phỏng ở tới nơi tập huấn. | Phòng | 323 | Phân bố phòng ở theo giới tính, trong đó 168 phòng nam và 155 phòng nữ. |
| 5 | Dịch vụ cung cấp phòng ở đợt 5 | Phòng ở khách sạn đạt tiêu chuẩn 2 sao trở lên, phòng ở có vệ sinh, nhà tắm khép kín, 2 giường. Thời gian thuê mỗi phòng: 2,5 ngày. Có xe đưa đón giáo viên từ phỏng ở tới nơi tập huấn. | Phòng | 110 | Phân bố phòng ở theo giới tính, trong đó 62 phòng nam và 47 phòng nữ. |
| 6 | Cung cấp dịch vụ giải khát giữa giờ đợt 1 | Giải khát giữa giờ cho 1 người bao gồm: - Nước khoáng : 1 chai; - Bánh ngọt: 1/6 hộp; - Café /trà lipton: 1/20 hộp; - Bưởi: 0,1 kg; - Dưa hấu: 0,05 kg; - Xoài: 0,05 kg; - Thanh long: 0,05 kg. Cung cấp 4 buổi, mỗi buổi có 772 người. Nhà thầu phải chuẩn bị đủ số lượng theo danh mục trên, bày biện và chuyển đến phục vụ tại địa điểm tập huấn. Đảm bảo vệ sinh. Đảm bảo an toàn thực phẩm. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 7 | Cung cấp dịch vụ giải khát giữa giờ đợt 2 | Giải khát giữa giờ cho 1 người bao gồm: - Nước khoáng : 1 chai; - Bánh ngọt: 1/6 hộp; - Café /trà lipton: 1/20 hộp; - Bưởi: 0,1 kg; - Dưa hấu: 0,05 kg; - Xoài: 0,05 kg; - Thanh long: 0,05 kg. Cung cấp 4 buổi, mỗi buổi có 812 người. Nhà thầu phải chuẩn bị đủ số lượng theo danh mục trên, bày biện và chuyển đến phục vụ tại địa điểm tập huấn. Đảm bảo vệ sinh. Đảm bảo an toàn thực phẩm. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 8 | Cung cấp dịch vụ giải khát giữa giờ đợt 3 | Giải khát giữa giờ cho 1 người bao gồm: - Nước khoáng : 1 chai; - Bánh ngọt: 1/6 hộp; - Café /trà lipton: 1/20 hộp; - Bưởi: 0,1 kg; - Dưa hấu: 0,05 kg; - Xoài: 0,05 kg; - Thanh long: 0,05 kg. Cung cấp 4 buổi, mỗi buổi có 598 người. Nhà thầu phải chuẩn bị đủ số lượng theo danh mục trên, bày biện và chuyển đến phục vụ tại địa điểm tập huấn. Đảm bảo vệ sinh. Đảm bảo an toàn thực phẩm. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 9 | Cung cấp dịch vụ giải khát giữa giờ đợt 4 | Giải khát giữa giờ cho 1 người bao gồm: - Nước khoáng : 1 chai; - Bánh ngọt: 1/6 hộp; - Café /trà lipton: 1/20 hộp; - Bưởi: 0,1 kg; - Dưa hấu: 0,05 kg; - Xoài: 0,05 kg; - Thanh long: 0,05 kg. Cung cấp 4 buổi, mỗi buổi có 678 người. Nhà thầu phải chuẩn bị đủ số lượng theo danh mục trên, bày biện và chuyển đến phục vụ tại địa điểm tập huấn. Đảm bảo vệ sinh. Đảm bảo an toàn thực phẩm. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 10 | Cung cấp dịch vụ giải khát giữa giờ đợt 5 | Giải khát giữa giờ cho 1 người bao gồm: - Nước khoáng : 1 chai; - Bánh ngọt: 1/6 hộp; - Café /trà lipton: 1/20 hộp; - Bưởi: 0,1 kg; - Dưa hấu: 0,05 kg; - Xoài: 0,05 kg; - Thanh long: 0,05 kg. Cung cấp 4 buổi, mỗi buổi có 255 người. Nhà thầu phải chuẩn bị đủ số lượng theo danh mục trên, bày biện và chuyển đến phục vụ tại địa điểm tập huấn. Đảm bảo vệ sinh. Đảm bảo an toàn thực phẩm. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 11 | Cấp phát văn phòng phẩm đợt 1 | Cấp phát văn phòng phẩm cho giáo viên và văn phòng phẩm cho học viên. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 12 | Cấp phát văn phòng phẩm đợt 2 | Cấp phát văn phòng phẩm cho giáo viên và văn phòng phẩm cho học viên. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 13 | Cấp phát văn phòng phẩm đợt 3 | Cấp phát văn phòng phẩm cho giáo viên và văn phòng phẩm cho học viên. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 14 | Cấp phát văn phòng phẩm đợt 4 | Cấp phát văn phòng phẩm cho giáo viên và văn phòng phẩm cho học viên. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 15 | Cấp phát văn phòng phẩm đợt 5 | Cấp phát văn phòng phẩm cho giáo viên và văn phòng phẩm cho học viên. | Đợt | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 16 | In bài giảng, tài liệu online | Bài giảng, tài liệu online: + Khổ: 19x27cm; + Bìa in trên giấy Couches 230g/m2; Ruột: In trên giấy Bãi Bằng 70g/m2, in 2 mặt; vào bìa, khâu chỉ , keo gáy; + Vận chuyển và cấp phát 5 đợt tại Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. | Cuốn | 740 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 17 | In tài liệu lý luận chung | Bài giảng, tài liệu online: + Khổ: 19x27cm; + Bìa in trên giấy Couches 230g/m2; Ruột: In trên giấy Bãi Bằng 70g/m2, in 2 mặt; vào bìa, khâu chỉ , keo gáy; + Vận chuyển và cấp phát 5 đợt tại Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. | Cuốn | 3.115 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 18 | In bài giảng theo 19 môn học | Bài giảng, tài liệu online: + Khổ: 19x27cm; + Bìa in trên giấy Couches 230g/m2; Ruột: In trên giấy Bãi Bằng 70g/m2, in 2 mặt; vào bìa, khâu chỉ , keo gáy; + Vận chuyển và cấp phát 5 đợt tại Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. | Cuốn | 3.115 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 19 | Thuê loa đài, máy chiếu, máy tính đợt 1 | Nhà thầu cung cấp dịch vụ cho thuê loa đài, máy chiếu, máy tính, máy in như sau: Loa đài, Máy tính, Máy chiếu, Máy in, Kỹ thuật viên phục vụ: >= 3 người | Hệ thống | 15 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 20 | Thuê loa đài, máy chiếu, máy tính đợt 2 | Nhà thầu cung cấp dịch vụ cho thuê loa đài, máy chiếu, máy tính, máy in như sau: Loa đài, Máy tính, Máy chiếu, Máy in, Kỹ thuật viên phục vụ: >= 3 người | Hệ thống | 17 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 21 | Thuê loa đài, máy chiếu, máy tính đợt 3 | Nhà thầu cung cấp dịch vụ cho thuê loa đài, máy chiếu, máy tính, máy in như sau: Loa đài, Máy tính, Máy chiếu, Máy in, Kỹ thuật viên phục vụ: >= 3 người | Hệ thống | 14 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 22 | Thuê loa đài, máy chiếu, máy tính đợt 4 | Nhà thầu cung cấp dịch vụ cho thuê loa đài, máy chiếu, máy tính, máy in như sau: Loa đài, Máy tính, Máy chiếu, Máy in, Kỹ thuật viên phục vụ: >= 3 người | Hệ thống | 16 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 23 | Thuê loa đài, máy chiếu, máy tính đợt 5 | Nhà thầu cung cấp dịch vụ cho thuê loa đài, máy chiếu, máy tính, máy in như sau: Loa đài, Máy tính, Máy chiếu, Máy in, Kỹ thuật viên phục vụ: >= 3 người | Hệ thống | 12 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.20366E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.203.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.942.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.885.124.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành du lịch/ khách sạn - du lịch có chứng chỉ tiếng Anh loại C trở lên hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Anh. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tạicác phòng họp | 8 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/Du lịch- Khách sạn | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ điều hành phòng nghỉ | 5 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/Du lịch- Khách sạn | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên thiết kế | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế/mỹ thuật công nghiệp | 4 | 4 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử/kỹ thuật điện/điện dân dụng | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công táckế toán, quyếttoán | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, có chứng chỉ hành nghề kế toán do Bộ Tài Chính cấp. | 10 | 10 |
| 7 | Nhân viên y tế | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điều dưỡng và có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng được Bộ Y tế cấp. | 10 | 10 |
| 8 | Nhân viên phụ trách an toàn thực phẩm | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về công nghệ sinh học/Công nghệ thực phẩm | 5 | 5 |
| 9 | Nhân viên quản lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị văn phòng trở lên | 5 | 5 |
| 10 | Lái xe | 15 | 08 giấy phép lái xe theo quy định đối với lái xe ≥ 29 chỗ, 07 giấy phép lái xe theo quy định đối với lái xe ≥ 45 chỗ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chở khách | Loại chở khách 29 chỗ trở lên | 8 |
| 2 | Xe ô tô chở khách | Loại chở khách 45 chỗ trở lên | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi