Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô của Vụ Công tác phía Nam năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541489-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô của Vụ Công tác phía Nam năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210541471
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 10:26:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có chứng chỉ/ chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật/Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7: (Công nhân cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7(có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng được cập nhật model xe đến năm 2020
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị kiểm tra đèn pha xe con
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kiểm tra cân bằng động bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe, có đủ các miếng dán cân bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy láng tang trống, đĩa phanh
- Đặc điểm thiết bị Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoang sửa chữa
- Đặc điểm thiết bị Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
8-Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hút bụi, vệ sinh nội thất
- Đặc điểm thiết bị Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rửa xe + Cầu rửa
- Đặc điểm thiết bị Máy rửa tạo bọt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chất lượng bình điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy sạc ga, thu hồi ga
- Đặc điểm thiết bị Sạc ga, hút ga, châm dầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dụng cụ đo độ mòn bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo góc độ đánh lửa
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra vị trí thủng, xì ga
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay nhớt máy 10W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
2 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
3 Thay heo bánh xe trước, sau Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
4 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
5 Súc kim phun Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cây 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
6 Thay chổi gạt mưa Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
7 Thay phớt chặn dầu cần sang số Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
8 Thay dây cuaroa máy Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Sợi 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
9 Thay cacdan láp dọc Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
10 Thay phốt láp Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
11 Thay vỏ xe Thái Lan cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
12 Thay cao su cân bằng trước, sau Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
13 Thay rotuyn thanh cân bằng Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cây 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
14 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
15 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
16 Vệ sinh thắng Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Bánh 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
17 Vớt đĩa thắng Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
18 Thay motor quạt dàn nóng Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
19 Dầu lạnh Dupont công việc (trọn gói) 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
20 Thay phin lọc ga Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
21 Sạc ga lạnh Dupont Kg 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
22 Thay bình điện khô Liên Doanh Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
23 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn HYUNDAI (hoặc tương đương) Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
24 Thay nhớt máy 5W30 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
25 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
26 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
27 Thay lọc gió động cơ Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
28 Thay lọc xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
29 Súc kim phun + vệ sinh họng ga Phù hợp tiêu chuẩn công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
30 Thay chổi gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
31 Thay ron nắp suppap Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
32 Thay dây cuaroa máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
33 Thay phốt đầu cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
34 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
35 Thay bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
36 Thay cao su chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
37 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cây 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
38 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cây 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
39 Thay rotuyn trụ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
40 Thay rotuyn thanh giằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
41 Thay rotuyn trụ dưới Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
42 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
43 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
44 Thay bơm con thắng bánh trước, sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
45 Vệ sinh thắng Phù hợp tiêu chuẩn Bánh 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
46 Thay vỏ xe Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
47 Thay phuộc nhún trước, sau trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
48 Thay chụp bụi thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
49 Thay cao su cố định chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
50 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
51 Thay đầu láp ngoài trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
52 Thay dây thắng tay Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
53 Thay lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
54 Thay ga lạnh Dupont Kg 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
55 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
56 Thay phin lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
57 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
58 Thay bình điện khô Liên Doanh Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
59 Thay mô bin đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
60 Thay nhớt máy 5W30 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
61 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
62 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
63 Thay lọc gió động cơ Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
64 Thay lọc xăng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
65 Súc kim phun + vệ sinh họng ga Phù hợp tiêu chuẩn công việc (trọn gói) 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
66 Thay dây cuaroa máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
67 Thay bạc đạn tăng dây cuaroa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
68 Thay chổi cao su gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
69 Thay phớt chặn dầu cần sang số Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
70 Thay ron nắp suppap Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
71 Thay dây cuaroa tổng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
72 Thay nhớt hộp số tự động Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
73 Thay cao su chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
74 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
75 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
76 Thay rotuyn trụ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
77 Thay cao su thanh cân bằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
78 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
79 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
80 Thay lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
81 Thay ga lạnh Dupont Kg 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
82 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
83 Thay bình điện Liên Doanh cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
84 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
85 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
86 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
87 Thay lọc xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
88 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
89 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
90 Súc kim phun Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
91 Thay nhớt hộp số tự động Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
92 Thay dây cuaroa máy tổng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
93 Thay bạc đạn tăng dây cuaroa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cụm 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
94 Thay bơm xăng trong thùng xăng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
95 Thay cần gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
96 Thay chổi cao su gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
97 Thay két nước làm mát Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
98 Thay ron nắp suppap Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
99 Thay cao su cân bằng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
100 Thay bạc đạn puly tăng đơ cuaroa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
101 Thay van hằng nhiệt nước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
102 Thay cụm lọc xăng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
103 Thay bộ bạc thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
104 Thay bộ ron thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
105 Phục hồi thước lái trợ lực Việt Nam Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
106 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
107 Thay bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
108 Thay cao su chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
109 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
110 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
111 Thay rotuyn trụ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
112 Thay rotuyn thanh giằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
113 Thay bố thắng trước Thái Lan Bộ 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
114 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
115 Thay bơm con thắng trước, sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
116 Vệ sinh thắng Phù hợp tiêu chuẩn Bánh 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
117 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
118 Thay phuộc nhún trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
119 Thay phuộc nhún sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
120 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
121 Thay đầu láp ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
122 Thay cao su chụp bụi láp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
123 Thay cao su cố định chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cục 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
124 Thay dây thắng tay Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
125 Thay dàn lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
126 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
127 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
128 Thay lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
129 Thay ga lạnh Dupont Kg 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
130 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
131 Thay phin lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
132 Thay motor quạt giải nhiêt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
133 Thay mobin đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
134 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
135 Thay bình điện Liên Doanh Cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 02 Xe
136 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
137 Thay lọc gió động cơ Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
138 Súc kim phun + vệ sinh họng ga Phù hợp tiêu chuẩn Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
139 Thay dây cuaroa máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
140 Thay bạc đạn tăng cuaroa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
141 Thay phốt đuôi cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
142 Thay bộ ron thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
143 Thay cao su chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
144 Thay rotuyn trụ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
145 Thay cao su thanh cân bằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
146 Thay cao su chữ U thanh cân bằng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
147 Thay chụp bụi láp ngang Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
148 Thay rotuyn thanh giằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
149 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
150 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
151 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
152 Thay bơm con thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cụm 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
153 Thay sin thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
154 Thay dây thắng tay Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
155 Thay lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
156 Thay ga lạnh Dupont Kg 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
157 Thay lọc gió máy lạnh các xe Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
158 Thay phin lọc ga Phù hợp tiêu chuẩn cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
159 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
160 Thay bình điện Liên Doanh Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
161 Thay mô tơ quạt giải nhiệt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
162 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
163 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
164 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
165 Thay dàn lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
166 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
167 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
168 Thay lọc xăng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
169 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
170 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
171 Súc kim phun Phù hợp tiêu chuẩn Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
172 Thay bơm xăng trong thùng xăng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
173 Thay bơm nước làm mát Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
174 Thay két nước làm mát Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
175 Thay bộ tăng đơ tự động cuaroa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
176 Thay bạc đạn tăng cuaroa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
177 Thay bạc đạn đỡ dây cuaroa ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
178 Thay dây cuaroa máy tổng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
179 Thay chổi cao su gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
180 Thay phốt đuôi cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
181 Thay bộ ron thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
182 Phục hồi thước lái trợ lực Việt Nam Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
183 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
184 Thay bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
185 Thay cao su chữ càng A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
186 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
187 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
188 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
189 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
190 Thay phuộc trước trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
191 Thay phuộc sau trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
192 Thay rotuyn trụ dưới Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
193 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
194 Thay bố ly hợp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
195 Thay mâm ép Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
196 Thay bạc đạn bitte Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
197 Thay rotuyn thanh giằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
198 Thay cao su chân máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
199 Thay cao su đầu phuộc Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
200 Thay khớp chữ thập láp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
201 Thay cao su cân bằng trước Thái Lan Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
202 Thay bình điện Liên Doanh Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
203 Thay kèn điện Thái Lan Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
204 Thay moter giải nhiệt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
205 Thay dây phin Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
206 Thay ruột máy phát điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
207 Thay chổi than đề Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
208 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
209 Thay dàn lạnh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
210 Thay van tiết lưu dàn lạnh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
211 Thay đèn hậu trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005-2007) 04 Xe
212 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (2005-2007) 02 Xe; 2013 02 xe
213 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (2005-2007) 02 Xe; 2013 02 xe
214 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cục 1 XE HIACE SX (2005-2007) 02 Xe; 2013 02 xe
215 Phục hồi thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HIACE SX (2005-2007) 02 Xe; 2013 02 xe
216 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
217 Thay lọc nhớt Phù hợp chẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
218 Thay lọc xăng Phù hợp chẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
219 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
220 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
221 Súc kim phun Phù hợp tiêu chuẩn Cây 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
222 Thay bơm nước động cơ Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
223 Thay mobin đánh lửa Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
224 Thay dây cuaroa máy Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
225 Thay bộ tăng đơ cuaroa Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
226 Thay bạc đạn tăng chạy trơn Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
227 Thay van hằng nhiệt Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
228 Thay cao su chân máy Thái Lan Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
229 Thay bộ ron thước lái Thái Lan Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
230 Phục hồi thước lái cơ khí Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
231 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
232 Thay bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
233 Thay cao su chữ A Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
234 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
235 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
236 Thay phuộc nhún trước Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
237 Thay phuộc nhún sau Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cây 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
238 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
239 Thay rotuyn thanh giằng, trước sau Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
240 Thay rotuyn trụ dưới Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
241 Thay cao su vòng cung Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
242 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
243 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
244 Thay cao su chụp bụi láp Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
245 Thay vỏ xe Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
246 Thay nhớt hộp số tự động Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
247 Thay bình điện Liên Doanh Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
248 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
249 Thay dàn lạnh Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
250 Thay phin lọc ga Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
251 Thay van tiết lưu Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
252 Thay ống dẫn ga đi & về Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Ống 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
253 Thay quạt giải nhiệt động cơ Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
254 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
255 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn HONDA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
256 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
257 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
258 Thay lọc xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
259 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
260 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
261 Súc kim phun Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
262 Thay két nước làm mát Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
263 Thay bạc đạn tăng đơ dây cuaroa ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
264 Thay mô tơ quạt giải nhiệt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
265 Thay dây cuaroa máy tổng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
266 Thay mobin đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
267 Thay cao su chổi gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
268 Thay cụm lọc xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
269 Thay bơm xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
270 Thay ron nắp cò Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
271 Thay cao su chân máy trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
272 Thay phốt đuôi cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
273 Thay van hằng nhiệt nước động cơ Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
274 Thay phuộc trước hoặc sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) cây 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
275 Thay cao su bộ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
276 Thay rotuyn trụ dưới Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
277 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
278 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
279 Thay rotuyn thanh giằng trước sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
280 Thay cao su vòng cung Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
281 Phục hồi thước lái cơ khí Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
282 Thay chụp bụi thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
283 Thay chụp bụi láp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
284 Thay đầu láp ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
285 Thay phốt láp trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
286 Thay bố ly hợp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
287 Thay mâm ép Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
288 Thay bạc đạn bitte Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
289 Thay nhớt hộp số sàn Castrol công việc (trọn gói) 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
290 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
291 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
292 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
293 Với đĩa thắng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
294 Vệ sinh thắng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bánh 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
295 Thay dây thắng tay Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
296 Thay bơm con thắng bánh trước, sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
297 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
298 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
299 Thay moayơ bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
300 Thay ổ khóa ngậm capo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
301 Thay ổ khóa ngậm cửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
302 Thay dây kéo cốp sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
303 Thay công tắc đèn pha cốt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
304 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
305 Thay đèn hậu trái, phải Thái Lan Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
306 Thay pin remote Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
307 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cụm 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
308 Thay dàn lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
309 Thay túi lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
310 Thay van tiết lưu Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
311 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
312 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
313 Thay bộ bướm ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
314 Thay bơm trợ lực tay lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
315 Thay đèn pha trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
316 Thay moter nâng hạ kính Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
317 Thay bơm cái thắng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 3 xe
318 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
319 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
320 Thay lọc xăng ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
321 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
322 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
323 Súc kim phun Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
324 Thay nhớt hộp số sàn Castrol công việc (trọn gói) 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
325 Thay bơm xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
326 Thay cao su chân máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
327 Thay dây cuaroa cam Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
328 Thay bạc đạn tăng đưa dây curoa cam Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
329 Thay chụp bụi thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
330 Thay két nước làm mát Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
331 Thay quạt giải nhiệt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
332 Thay cao su chổi gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
333 Thay phốt đầu cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
334 Thay phốt cam Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
335 Thay đỡ dây cuaroa cam Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
336 Thay tăng đơ dây cuaroa cam Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
337 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
338 Thay bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
339 Thay cao su chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
340 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
341 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
342 Thay rotuyn trụ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
343 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
344 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
345 Thay bố ly hợp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
346 Thay bơm ly kết dưới Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
347 Thay bơm ly kết trên Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
348 Thay chụp bụi láp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
349 Thay cao su cố định chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
350 Thay phốt láp ngang Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
351 Phục hồi thước lái trợ lực Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
352 Thay đầu láp ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
353 Thay phốt đuôi cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
354 Thay rotuyn thanh giằng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
355 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
356 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
357 Thay phuộc nhún trước sau, trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
358 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
359 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
360 Thay lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
361 Thay ga lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Kg 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
362 Thay ống ga đi, về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
363 Thay van tiết lưu Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
364 Thay phin lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
365 Thay bình điện khô Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
366 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
367 Thay dây cao áp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
368 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
369 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
370 Thay lọc xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
371 Thay bugi đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
372 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
373 Súc kim phun Việt Nam Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
374 Thay nhớt hộp số tự động Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
375 Thay két nước làm mát Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
376 Thay cao su chổi gạt mưa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
377 Thay cụm lọc xăng trong thùng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
378 Thay bơm xăng trong thùng xăng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
379 Thay ron nắp cò Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
380 Thay phốt đuôi cốt máy Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
381 Thay bơm nước rửa kính Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
382 Thay mô tơ quạt giải nhiệt Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
383 Thay bạc đạn đỡ dây cuaroa ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
384 Thay bạc đạn tăng dây cuaroa ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
385 Thay dây cuaroa máy tổng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
386 Thay phuộc trước hoặc sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
387 Thay cao su bộ chữ A Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
388 Thay rotuyn trụ dưới Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
389 Thay rotuyn lái trong Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
390 Thay rotuyn lái ngoài Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
391 Thay rotuyn thanh giằng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
392 Phục hồi thước lái cơ khí Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
393 Thay chụp bụi láp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
394 Thay phốt láp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
395 Thay bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
396 Thay moayơ bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
397 Thay phốt chặn bạc đạn bánh trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
398 Thay phốt chặn bạc đạn bánh sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
399 Thay cao su bánh bèo trước sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
400 Thay đầu láp ngoài trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
401 Thay dây thắng tay Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Sợi 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
402 Thay cao su sinlock chữ A trước trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
403 Thay rotuyn nối thanh cân bằng sau trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cây 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
404 Thay cao su thanh cân bằng trái, phải sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
405 Thay cao su thanh cân bằng trái, phải trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
406 Thay cao su chữ A dưới trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
407 Thay bộ bạc thước lái Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
408 Đặt góc độ tay lái, góc đặt bánh xe Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Lần 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
409 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
410 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Bộ 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
411 Vớt đĩa thắng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
412 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
413 Thay bơm con thắng trước, sau Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
414 Thay bố thắng tay Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Miếng 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
415 Thay lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
416 Thay ga lạnh Mỹ Kg 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
417 Thay phin lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
418 Thay túi lọc ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
419 Thay dàn lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
420 Thay ống ga đi & về Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Ống 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
421 Thay đèn hậu trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
422 Thay mobin đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
423 Thay bình điện khô GS Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
424 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
425 Thay mô vin đánh lửa Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
426 Thay bộ bướm ga Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
427 Thay dàn nóng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
428 Thay lốc lạnh Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
429 Thay mâm ép Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
430 Thay bố ly hợp Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
431 Thay bơm cái thắng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
432 Thay heo con thắng Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
433 Thay cụm đèn pha trái, phải Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
434 Thay bóng đèn pha Phù hợp chuẩn TOYOTA (hoặc tương đương) Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
435 Thay nhớt máy 15W40 Castrol công việc (trọn gói) 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
436 Thay lọc nhớt Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
437 Thay lọc gió động cơ Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
438 Thay cảm biến trục cam Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
439 Thay nước làm mát máy Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) công việc (trọn gói) 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
440 Súc bec phun Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cây 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
441 Hóa chất súc bec phun 3M -Mỹ Chai 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
442 Thay chổi gạt mưa Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
443 Thay lọc nhiên liệu dầu Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
444 Thay phốt láp Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
445 Thay vỏ xe Thái Lan Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
446 Thay cao su cân bằng trước, sau Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
447 Thay rotuyn thanh cân bằng Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cây 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
448 Thay cao su bánh bèo Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
449 Thay bố thắng trước Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Bộ 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
450 Thay bố thắng sau Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Bộ 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
451 Thay bơm con thắng trước, sau Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
452 Vệ sinh thắng Phù hợp tiêu chuẩn Bánh 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
453 Vớt đĩa thắng Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
454 Thay bình điện khô Liên Doanh Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
455 Thay kèn điện Phù hợp chuẩn FORD (hoặc tương đương) Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 375.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có chứng chỉ/ chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp)55
2 Quản lý kỹ thuật/Kỹ thuật trưởng 2 Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)55
3 Kỹ thuật cơ khí 7 Kỹ thuật cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7: (Công nhân cơ khí được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7(có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán chuyên dùng Thiết bị kiểm tra chẩn đoán lỗi chuyên hãng được cập nhật model xe đến năm 20201
2 Thiết bị kiểm tra đèn pha xe con Kiểm tra độ sáng, độ chụm đèn pha phù hợp với QCVN1
3 Kiểm tra cân bằng động bánh xe Phù hợp kiểm tra bánh các loại xe, có đủ các miếng dán cân bằng1
4 Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh Đánh giá các thông số của hệ thống phanh (lực phanh, gia tốc, mô men phanh…)1
5 Máy láng tang trống, đĩa phanh Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại1
6 Thiết bị kiểm tra nồng độ khí xả Đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN1
7 Khoang sửa chữa Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn15
8 Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại1
9 Máy hút bụi, vệ sinh nội thất Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng1
10 Máy rửa xe + Cầu rửa Máy rửa tạo bọt1
11 Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe1
12 Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe2
13 Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy Kiểm tra chất lượng bình điện2
14 Máy sạc ga, thu hồi ga Sạc ga, hút ga, châm dầu2
15 Dụng cụ đo độ mòn bánh xe Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe2
16 Máy đo góc độ đánh lửa Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa2
17 Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh Kiểm tra vị trí thủng, xì ga1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->