Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468512 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:02:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,670,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 6) HP; Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 6) LP | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 5) HP; Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 5) LP | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 7) HP; Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 7) LP | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Lò hơi 3,6T/h cấp hơi bảo hòa. (nồi hơi đốt dầu) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 3) HP; Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 3) LP | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 4) HP; Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 4) LP | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 8) HP; Lò hơi hai cấp áp suất (lò thu hồi nhiệt số 8) LP | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm lò hơi (100 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho lò hơi. | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Bình chứa khí CO2 lô 17 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 17 | |
| 9 | Bình chứa khí CO2 lô 17 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 17 | |
| 10 | Bình chứa khí CO2 lô 17 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 17 | |
| 11 | Bình chứa khí CO2 Lô 75 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 75 | |
| 12 | Bình chứa khí CO2 lô 17 chai + Lò 5: 4 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 21 | |
| 13 | Bình chứa khí CO2 lô 17 chai + Lò 6: 4 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 21 | |
| 14 | Bình chứa khí CO2 lô 17 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 17 | |
| 15 | Bình chứa khí CO2 lô 14 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 14 | |
| 16 | Chai chữa cháy xách tay các loại (100 chai) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 100 | |
| 17 | Động cơ điện phòng nổ | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị. | Thiết bị | 8 | |
| 18 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị. | Thiết bị | 11 | |
| 19 | Xe cẩu TADANO TL-300E | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Cầu trục DEMAG 40/10 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Pa lăng điện 2 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Bình chứa khí CO2 lô 18 chai | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Kiểm tra siêu âm bình khí nén, bình áp lực, bình khử khí nước cấp lò (5,6,7) & lò (3,4,8) (40 điểm/thiết bị). - Bổ túc hồ sơ & cấp phép lại giấy chứng nhận cho thiết bị áp lực. | Chai | 18 | |
| 23 | Pa lăng điện 3 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Pa lăng điện 5 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Pa lăng điện 2 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Cầu trục 40/10 tấn | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Xe nâng hàng 5 tấn FD50-T8 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Xe thang nâng người | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Thang di động tự hành | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Palăng xích kéo tay 16 tấn - Nhật C-PL-16T | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Palăng xích kéo tay 10 tấn Vital - Nhật C-PL-01 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Palăng xích kéo tay 10 tấn Vital - Nhật C-PL-02 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Palăng xích kéo tay 10 tấn - Nhật C-PL-04 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Palăng xích kéo tay 10 tấn - Nhật C-PL-04 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Palăng xích kéo tay 05 tấn Elephant-Nhật C-PL-05 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Palăng xích kéo tay 05 tấn Tiger Đài Loan | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Palăng xích kéo tay 03 tấn Nito-Nhật PL-3T-3-19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Palăng xích kéo tay 02 tấn Nitto Nhật C-PL-25 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Palăng xích kéo tay 02 tấn C-PL-2T.1.17 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Palăng xích kéo tay 02 tấn Tralift Pháp | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Palăng xích kéo tay 02 tấn Able - USA PL-2T-1.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Palăng xích kéo tay 02 tấn Able - USA PL-2T-2.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Palăng xích kéo tay 02 tấn Nito-Nhật PL-2T-4.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Palăng xích kéo tay 02 tấn Nito-Nhật PL-2T-5.19 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Palăng xích kéo tay 01 tấn C-PL-02-09 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Palăng xích kéo tay 01 tấn C-PL-27 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.13 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.17 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.17 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Palăng xích kéo tay 02 tấn - Nhật - AH | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.15 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.15 | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.1.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.2.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.3.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Palăng xích kéo tay 1 tấn PL-1T.4.19 (Nito-Nhật) | - Kiểm định, dán tem và cấp giấy chứng nhận kết quả theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Thử tải, bổ túc hồ sơ & cấp phép sử dụng cho thiết bị nâng. | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi