Gói thầu: Lấy và phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm soát tài nguyên và Bảo vệ môi trường biển, hải đảo |
| Tên gói thầu | Lấy và phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:30:00 đến ngày 2021-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,216,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 2 | Nhiệt độ | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 3 | Màu | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 4 | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5 | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 5 | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 6 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 7 | Coliform | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 8 | Tổng Dầu, mỡ khoáng | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 9 | Tổng Cyanua (CN-) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 10 | Tổng P | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 11 | Tổng N | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 12 | Amoni (tính theo N) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 13 | Sunlfua (S2-) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 14 | Crom (VI) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 15 | Florua (F-) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 16 | Clorua (Cl-) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 17 | Kim loại nặng (Pb) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 18 | Kim loại nặng (Cd) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 19 | Kim loại nặng (As) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 20 | Kim loại nặng (Hg) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 21 | Kim loại (Cu) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 22 | Kim loại (Zn) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 23 | Kim loại (Mn) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 24 | Kim loại (Fe) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 25 | Kim loại (Cr) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 26 | Kim loại (Ni) | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 27 | Tổng phenol | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 24 | |
| 28 | PCBs | Lấy mẫu nước thải tại hiện trường | Mẫu | 12 | |
| 29 | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 30 | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 31 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 32 | Coliform (TCVN 6187-1:2009) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 33 | Tổng Dầu, mỡ khoáng | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 34 | Cyanua (CN-) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 35 | Tổng P | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 36 | Tổng N | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 37 | Amoni (tính theo N) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 38 | Sunlfua (S2-) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 39 | Crom (VI) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 40 | Florua (F-) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 41 | Clorua (Cl-) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 42 | Phenol | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 43 | Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 01 mẫu) | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 24 | |
| 44 | PCBs | Phân tích mẫu nước thải tại phòng thí nghiệm | Mẫu | 12 | |
| 45 | (1CT3)-Cyanua (CN-) | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 46 | (1CT4)-Crom (VI) | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 47 | (1CT5)-Florua (F-) | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 48 | (1CT10)-Phenol | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 49 | (1CT7a)-Kim loại nặng (As) | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 50 | (1CT7b)-Kim loại nặng (Hg) | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 51 | (1CT12)-Phân tích đồng thời các kim loại (trừ As và Hg) | Lấy mẫu chất thải rắn tại Hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 52 | (2CT3)-Cyanua (CN-) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 53 | (2CT4)-Crom (VI) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 54 | (2CT5)-Florua (F-) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 55 | (2CT10)-Phenol | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 56 | (2CT7a)-Kim loại nặng (As) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 57 | (2CT7b)-Kim loại nặng (Hg) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 58 | (2CT12)-Phân tích đồng thời các kim loại (trừ As và Hg) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 59 | (2CT4)-Crom (VI) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 60 | (2CT5)-Florua (F-) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 61 | (2CT10)-Phenol | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 62 | (2CT7a)-Kim loại nặng (As) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 63 | (2CT7b)-Kim loại nặng (Hg) | Phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 64 | (1CT7a) - Kim loại nặng As (Asen) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 65 | (1CT6b) - Kim loại nặng Cd (Cadimi) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 66 | (1CT6a) - Kim loại nặng Pb (Chì) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 67 | (1CT8b) - Zn (Kẽm) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 68 | (1CT8e) - Ni (Niken) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 69 | (1CT8g) - Se (Selen) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 70 | (1CT8f) - Ba (Bari) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 71 | (1CT8m) - Ag (Bạc) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 72 | Co (Coban) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 73 | (1CT7b) - Hg (Thuỷ ngân) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 74 | (1CT4) (Crôm VI) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 75 | (1CT10) - Phenol | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 76 | (1CT3) - Cyanua (CN-) | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 77 | (1CT9) - Dầu mỡ | Lấy mẫu bùn thải tại hiện trường | Mẫu | 2 | |
| 78 | (2CT7a)-As (Asen) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 79 | (2CT6b)-Cd (Cadimi) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 80 | (2CT6a)- Pb (Chì) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 81 | 2CT8b)- Zn (Kẽm) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 82 | (2CT8e) -Ni (Niken) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 83 | (2CT8g)- Se (Selen) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 84 | (2CT8f) -Ba (Bari) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 85 | (2CT8k)-Ag (Bạc) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 86 | Co (Coban) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 87 | (2CT7b)-Hg (Thuỷ ngân) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 88 | (2CT4)-(Crôm VI) | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 89 | (2CT10)-Tổng Phenol | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng ngâm chiết | Mẫu | 2 | |
| 90 | (2CT3)- Cyanua | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 91 | (2CT9)- Dầu mỡ | Phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm dạng tuyệt đối | Mẫu | 2 | |
| 92 | pH | Lấy mẫu nước biển tại hiện trường | Mẫu | 46 | |
| 93 | DO | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 94 | TSS | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 95 | Các KL (Cu, Pb, Cd, Zn, Fe, Tổng Cr, Ni, As, Hg) | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 96 | CN- | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 97 | Tổng Dicholoro diphelyl trichloroethane (DDTs), Heptachlor & Heptachlorepoxide, Dieldrin, Benzene hexachlride (BHC) | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 98 | tổng Phenol | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 99 | tổng Dầu mỡ khoáng | Lấy và phân tích mẫu nước biển | Mẫu | 46 | |
| 100 | Các KL (Cu, Pb, Cd, Zn, Tổng Cr, As, Hg) | Lấy và phân tích mẫu trầm tích biển | Mẫu | 14 | |
| 101 | 1TT6a - Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ (Dicholoro diphelyl trichloroethane (DDTs), Heptachlor & Heptachlorepoxide, Dieldrin, Benzene hexachlride (BHC) | Lấy và phân tích mẫu trầm tích biển | Mẫu | 14 | |
| 102 | 1TT6d-Polycychic aromatic | Lấy và phân tích mẫu trầm tích biển | Mẫu | 14 | |
| 103 | 1TT6đ-PCBs | Lấy và phân tích mẫu trầm tích biển | Mẫu | 14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi