Gói thầu: Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545874-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210545804
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp nông nghiệp năm 2021 (trong đó: lĩnh vực Nông sản: 196.160.000 đồng và lĩnh vực Thủy sản: 104.750.000 đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 08:43:00 đến ngày 2021-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)- Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
2 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)- Thủy ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
3 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
4 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Asen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
5 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Cúc tổng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 12
6 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Lân hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 12
7 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 12
8 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Clo hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 2
9 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-2,4 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
10 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Fipronil Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
11 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Metalaxyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
12 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Endosulfan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
13 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiamethoxam Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
14 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiophanate-metyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
15 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Benomyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
16 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Carbendazim Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
17 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
18 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Natribezoate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
19 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Aflatoxin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
20 MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
21 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Salbutamol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 42
22 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 30
23 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Vàng ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
24 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 28
25 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
26 MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Cysteamin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 26
27 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản tươi - Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
28 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản tươi - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
29 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản tươi - Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
30 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
31 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Natri benzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
32 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
33 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
34 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 5
35 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Nhóm Cúc tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
36 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
37 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - 2,4 D Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 10
38 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Nhóm Lân Hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 5
39 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nấm bào ngư, linh chi - Nhóm Lân Hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 3
40 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nấm bào ngư, linh chi - Kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 3
41 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nem thịt - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
42 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nem thịt - Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
43 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nem thịt - Clenbutarol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
44 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Chả lụa - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
45 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Chả lụa - Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
46 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Chả lụa - Salbutamol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
47 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Nước mắm - Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
48 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Nước mắm - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
49 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Nước mắm - Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
50 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Aflatoxin B1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
51 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Aflatoxin tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
52 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Arsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
53 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
54 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
55 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
56 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
57 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Cadimi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
58 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Thủy ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
59 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Nhóm Lân Hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 1
60 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Nhóm Cúc tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 1
61 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Nhóm Carbamate Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Nhóm 1
62 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
63 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Hàn the (Borat) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
64 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Natribenzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
65 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa -Clenbutarol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
66 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Salbutarol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
67 MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 1
68 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Chloramphenicol Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 38
69 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Nitrofuran (AOZ và AMOZ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 38
70 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Hàn the Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 38
71 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Natri benzoat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 21
72 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Rhodamine B Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 6
73 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Trichlorfon Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 23
74 MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Histamin Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 3
75 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Độc tố ASP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
76 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Độc tố PSP Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
77 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Độc tố DSP (Lipophilic) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 2
78 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Norovirus Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 4
79 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-E. coli Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
80 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Salmonella Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
81 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Chì (Pb) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
82 MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Cadimi (Cd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT Chỉ tiêu 8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->