Gói thầu: Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Phân tích dư lượng các chất độc hại trong sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545804 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp nông nghiệp năm 2021 (trong đó: lĩnh vực Nông sản: 196.160.000 đồng và lĩnh vực Thủy sản: 104.750.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:43:00 đến ngày 2021-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)- Chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 2 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)- Thủy ngân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 3 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Cadimi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 4 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Asen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 5 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Cúc tổng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 12 | |
| 6 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Lân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 12 | |
| 7 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Carbamate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 12 | |
| 8 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Nhóm Clo hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 2 | |
| 9 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-2,4 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 10 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Fipronil | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 11 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Metalaxyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 12 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Endosulfan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 13 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiamethoxam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 14 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Thiophanate-metyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 15 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Benomyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 16 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Carbendazim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 17 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 18 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Natribezoate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 19 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Aflatoxin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 20 | MẪU SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT (02 đợt/năm)-Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 21 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Salbutamol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 42 | |
| 22 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 30 | |
| 23 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Vàng ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 24 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Natribenzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 28 | |
| 25 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Rhodamine B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 26 | MẪU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI (02 đợt/năm)-Cysteamin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 26 | |
| 27 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản tươi - Chloramphenicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | |
| 28 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản tươi - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | |
| 29 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản tươi - Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | |
| 30 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Rhodamine B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 31 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Natri benzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 32 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 33 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Thủy sản khô - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 34 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | |
| 35 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Nhóm Cúc tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 5 | |
| 36 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Nhóm Carbamate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 5 | |
| 37 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - 2,4 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 10 | |
| 38 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Sản phẩm rau, quả - Nhóm Lân Hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 5 | |
| 39 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nấm bào ngư, linh chi - Nhóm Lân Hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 3 | |
| 40 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nấm bào ngư, linh chi - Kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 3 | |
| 41 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nem thịt - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 42 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nem thịt - Natribenzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 43 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Nem thịt - Clenbutarol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 44 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Chả lụa - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 45 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Chả lụa - Natribenzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 46 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận - Chả lụa - Salbutamol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 47 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Nước mắm - Chloramphenicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 48 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Nước mắm - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 49 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Nước mắm - Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 50 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Aflatoxin B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 51 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Aflatoxin tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 52 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Arsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 53 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Cơm dừa sấy giòn - Chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 54 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 55 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 56 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 57 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Cadimi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 58 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi đã chứng nhận -Mắm tôm - Thủy ngân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 59 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Nhóm Lân Hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 1 | |
| 60 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Nhóm Cúc tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 1 | |
| 61 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Nhóm Carbamate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Nhóm | 1 | |
| 62 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu bưởi - Chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 63 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Hàn the (Borat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 64 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Natribenzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 65 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa -Clenbutarol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 66 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Salbutarol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 67 | MẪU SẢN PHẨM CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN AN TOÀN (3 ĐỢT/NĂM)-Chuỗi sẽ chứng nhận - 1 mẫu lạp xưởng, 1 mẫu chả lụa - Rhodamine B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 1 | |
| 68 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Chloramphenicol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 38 | |
| 69 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Nitrofuran (AOZ và AMOZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 38 | |
| 70 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Hàn the | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 38 | |
| 71 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Natri benzoat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 21 | |
| 72 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Rhodamine B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 6 | |
| 73 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Trichlorfon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 23 | |
| 74 | MẪU SẢN PHẨM THỦY SẢN (02 ĐỢT/NĂM)-Histamin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 3 | |
| 75 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Độc tố ASP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 76 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Độc tố PSP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 77 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Độc tố DSP (Lipophilic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 2 | |
| 78 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Norovirus | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 4 | |
| 79 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-E. coli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 80 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Salmonella | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 81 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Chì (Pb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 | |
| 82 | MẪU HÀO, SÒ HUYẾT THƯƠNG PHẨM (02 ĐỢT/NĂM)-Cadimi (Cd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi