Gói thầu: Dịch vụ thay thế CAM các đường ống công nghệ trên Riser Block - CCP – 001 21-BBCL KHI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thay thế CAM các đường ống công nghệ trên Riser Block - CCP – 001 21-BBCL KHI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505446 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ thay thế CAM các đường ống công nghệ trên Riser Block - CCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:37:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,721,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,300,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.721.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - hợp đồng tương tự về thiết kế, cung cấp vật tư và thi công lắp đặt cụm thiết bị công nghê, đường ống trong ngành dầu khí với giá trị là 1.900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1.Giám đốc dự án/dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên; ít nhất 05 năm kinh nghiệm;-Kinh nghiệm tham gia dự án 05 dự án trở lên với vai trò Giám đốc dự án;-Có chứng chỉ đào tạo về quản lý dự án;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 2.Kỹ sư thiết kế cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí thiết kế: tối thiểu 03 dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 3.Kỹ sư thiết kế công nghệ, piping |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí thiết kế: tối thiểu 03 dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 4.Kỹ sư thiết kế kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí thiết kế: tối thiểu 03 dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 5.Kỹ sư giám sát thi công & an toàn/Đốc công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí giám sát: tối thiểu 03 dự án;-Có chứng chỉ về giám sát an toàn, chứng chỉ PCCC và vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 6.Công nhân thi công |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | -Thợ lắp/ thợ dàn giáo: có đầy đủ bằng nghề, chứng chỉ phù hợp.-Thợ CAM: có đầy đủ bằng nghề, chứng chỉ CAM phù hợp.-Kỹ thuật viên NDT: có đầy đủ bằng nghề, chứng chỉ NDT phù hợp.-Thợ hàn: có chứng chỉ hàn ống do đăng kiểm cấp phù hợp công việc.-Có chứng chỉ chứng chỉ PCCC và vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thay thế & CAM các đường ống công nghệ trên Riser Block - CCP | Theo YCKT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7214E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.721.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - hợp đồng tương tự về thiết kế, cung cấp vật tư và thi công lắp đặt cụm thiết bị công nghê, đường ống trong ngành dầu khí với giá trị là 1.900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Giám đốc dự án/dịch vụ | 1 | -Trình độ Đại học trở lên; ít nhất 05 năm kinh nghiệm;-Kinh nghiệm tham gia dự án 05 dự án trở lên với vai trò Giám đốc dự án;-Có chứng chỉ đào tạo về quản lý dự án;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp; | 5 | 5 |
| 2 | 2.Kỹ sư thiết kế cơ khí | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí thiết kế: tối thiểu 03 dự án; | 3 | 3 |
| 3 | 3.Kỹ sư thiết kế công nghệ, piping | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí thiết kế: tối thiểu 03 dự án; | 3 | 3 |
| 4 | 4.Kỹ sư thiết kế kết cấu | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Có chứng chỉ hành nghề thiết kế phù hợp;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí thiết kế: tối thiểu 03 dự án; | 3 | 3 |
| 5 | 5.Kỹ sư giám sát thi công & an toàn/Đốc công | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên, ít nhất 3 năm kinh nghiệm;-Kinh nghiệm tham gia dự án dầu khí với vị trí giám sát: tối thiểu 03 dự án;-Có chứng chỉ về giám sát an toàn, chứng chỉ PCCC và vệ sinh an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | 6.Công nhân thi công | 11 | -Thợ lắp/ thợ dàn giáo: có đầy đủ bằng nghề, chứng chỉ phù hợp.-Thợ CAM: có đầy đủ bằng nghề, chứng chỉ CAM phù hợp.-Kỹ thuật viên NDT: có đầy đủ bằng nghề, chứng chỉ NDT phù hợp.-Thợ hàn: có chứng chỉ hàn ống do đăng kiểm cấp phù hợp công việc.-Có chứng chỉ chứng chỉ PCCC và vệ sinh an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi