Gói thầu: Gói thầu 01: Phân tích định kỳ chất lượng nước thải và phân tích, kiểm tra nước đầu ra các doanh nghiệp năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550696-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Phân tích định kỳ chất lượng nước thải và phân tích, kiểm tra nước đầu ra các doanh nghiệp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210508633
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi thường xuyên của Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu công nghệ cao Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 11:19:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chỉ tiêu Nhiệt độ Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
2 Chỉ tiêu Màu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
3 Chỉ tiêu pH Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
4 Chỉ tiêu BOD5 (20 độ C) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
5 Chỉ tiêu COD Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
6 Chỉ tiêu chất rắn lơ lửng (TSS) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
7 Chỉ tiêu Asen Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
8 Chỉ tiêu Thủy ngân Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
9 Chỉ tiêu Chì (Pb) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
10 Chỉ tiêu Cadimi (Cd) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
11 Chỉ tiêu Crom III (Cr3+) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
12 Chỉ tiêu Crom VI (Cr6+) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
13 Chỉ tiêu Đồng (Cu) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
14 Chỉ tiêu Kẽm (Zn) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
15 Chỉ tiêu Niken (Ni) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
16 Chỉ tiêu Mangan (Mn) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
17 Chỉ tiêu Sắt (Fe) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
18 Chỉ tiêu Tổng Xianua Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
19 Chỉ tiêu Tổng Phenol Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
20 Chỉ tiêu Dầu mỡ khoáng Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
21 Chỉ tiêu Sunfua Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
22 Chỉ tiêu Florua Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
23 Chỉ tiêu Amoni (NH4+) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
24 Chỉ tiêu Tổng Nito (N) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
25 Chỉ tiêu Phốt pho (P) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
26 Chỉ tiêu Clo Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
27 Chỉ tiêu Clo dư Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
28 Chỉ tiêu Tổng chất rắn hòa tan Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
29 Chỉ tiêu Nitrat (NO3-) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
30 Chỉ tiêu Dầu mỡ động thực vật Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
31 Chỉ tiêu Photphat (PO4-) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
32 Tổng các chất hoạt động bề mặt Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
33 Chỉ tiêu Coliforms Phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 1 tháng/ 1 lần. Mẫu 8
34 Chỉ tiêu Nhiệt độ Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
35 Chỉ tiêu Màu Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
36 Chỉ tiêu pH Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
37 Chỉ tiêu BOD5 (20 độ C) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
38 Chỉ tiêu COD Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
39 Chỉ tiêu chất rắn lơ lửng (TSS) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
40 Chỉ tiêu Asen Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
41 Chỉ tiêu Thủy ngân Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
42 Chỉ tiêu Chì (Pb) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
43 Chỉ tiêu Cadimi (Cd) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
44 Chỉ tiêu Crom III (Cr3+) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
45 Chỉ tiêu Crom VI (Cr6+) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
46 Chỉ tiêu Đồng (Cu) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
47 Chỉ tiêu Kẽm (Zn) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
48 Chỉ tiêu Niken (Ni) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
49 Chỉ tiêu Mangan (Mn) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
50 Chỉ tiêu Sắt (Fe) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
51 Chỉ tiêu Tổng Xianua Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
52 Chỉ tiêu Tổng Phenol Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
53 Chỉ tiêu Dầu mỡ khoáng Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
54 Chỉ tiêu Sunfua Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
55 Chỉ tiêu Florua Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
56 Chỉ tiêu Amoni (NH4+) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
57 Chỉ tiêu Tổng Nito (N) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
58 Chỉ tiêu Phốt pho (P) Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
59 Chỉ tiêu Clo dư Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
60 Chỉ tiêu Coliforms Phân tích định kỳ chất lượng nước thải đầu vào của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Tần suất: 3 tháng/ 1 lần Mẫu 3
61 Kiểm tra định kỳ Phân tích, kiểm tra nước thải đầu ra của các doanh nghiệp. Số lượng: 04 doanh nghiệp Tần suất: 01 lần/năm Mỗi lần thực hiện phân tích 33 chỉ tiêu tương tự các chỉ tiêu phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Lần 1
62 Kiểm tra đột xuất Phân tích, kiểm tra nước thải đầu ra của các doanh nghiệp. Số lượng: 02 doanh nghiệp Tần suất: 2 lần/năm Mỗi lần thực hiện phân tích 33 chỉ tiêu tương tự các chỉ tiêu phân tích định kỳ chất lượng nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải tập trung. Lần 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->