Gói thầu: Phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường nước nuôi tôm nước lợ và nuôi thủy sản nước ngọt vùng Đồng Tháp Mười năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Long An |
| Tên gói thầu | Phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường nước nuôi tôm nước lợ và nuôi thủy sản nước ngọt vùng Đồng Tháp Mười năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:43:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,333,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tổng chất rắn lơ lững (TSS) | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 2 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 3 | Fe | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 4 | Pb | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 5 | Hg | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 6 | Cadimi (Cd) | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 7 | Vibrio tổng số | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 8 | Vibrio parahaemolyticus | 11 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 55 | |
| 9 | Công tác xử lý số liệu mỗi đợt | 1 bảng/đợt * 5 đợt | bảng | 5 | |
| 10 | Chi phí viết báo cáo theo đợt | 1 báo cáo/đợt * 5 đợt | Báo cáo | 5 | |
| 11 | Chi phí viết báo cáo tổng hợp cả năm | Ngay sau khi kết thúc đợt cuối | Báo cáo | 1 | |
| 12 | Tổng chất rắn lơ lững (TSS) | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 13 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 14 | Fe | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 15 | Pb | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 16 | Dư lượng thuốc BVTV | 4 mẫu/đợt * 5 đợt | Mẫu | 20 | |
| 17 | Công tác xử lý số liệu mỗi đợt | 1 bảng/đợt * 5 đợt | Bảng | 5 | |
| 18 | Chi phí viết báo cáo theo đợt | 1 báo cáo/đợt * 5 đợt | Báo cáo | 5 | |
| 19 | Chi phí viết báo cáo tổng hợp cả năm | Ngay sau khi kết thúc đợt cuối | Báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi