Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu và Mô hình mô phỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544698-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu và Mô hình mô phỏng
Số hiệu KHLCNT 20201067985
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 08:48:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,658,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu - Cơ sở dữ liệu phi không gian: Hệ thống dữ liệu gồm tài liệu hướng dẫn; các số liệu thống kê các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề; Số liệu về hệ thống các thủy vực cấp I, II, III; Số liệu về hiện trạng đất sản xuất nông nghiệp , Số liệu hiện trạng môi trường nước ở các thủy vực; Số liệu về hiện trạng môi trường đất sản xuất nông nghiêp chịu tác động bởi các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và làng nghề,... - Cơ sở dữ liệu không gian: Bản đồ nền địa hình, bản đồ hành chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, dữ liệu bản đồ lấy mẫu nước và đất, , bản đồ hiện trạng môi trường nước và đất sản xuất nông nghiệp,... cơ số 1 Mục I: Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
2 Phân tích nội dung thông tin dữ liệu - Xác định danh mục các đối tượng quản lý. - Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý. - Xác định chi tiết các quan hệ giữa các đối tượng quản lý. - Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím. - Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu. - Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu. - Quy đổi đối tượng quản lý. cơ số 1 Mục I: Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
3 Xây dựng mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu - Xây dựng mô hình danh mục dữ liệu (data catalogue), siêu dữ liệu (Metadata) theo (chuẩn dữ liệu, khung dữ liệu) dựa trên kết quả rà soát, phân tích. cơ số 1 Mục II: Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
4 Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu - Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu - Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình cơ sở dữ liệu Mô hình cơ sở dữ liệu, mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu dưới dạng XML. cơ số 1 Mục II: Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
5 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu Tiến hành nhập dữ liệu mẫu vào mô hình cơ sở dữ liệu đã xây dựng để kiểm tra mô hình. cơ số 1 Mục II: Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
6 Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu Tạo lập nội dung dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu dựa trên kết quả rà soát, phân tích và thiết kế cơ số 1 Mục III: Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
7 Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu Tạo lập nội dung dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu dựa trên kết quả rà soát, phân tích và thiết kế cơ số 1 Mục III: Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
8 Chuyển đổi dữ liệu Chuyển đổi dữ liệu dạng số (không gian và phi không gian) đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu - Đối với dữ liệu không gian dạng số chưa được chuẩn hóa: chuẩn hóa dữ liệu theo các quy định của từng chuyên ngành trước khi thực hiện chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu (chuyển đổi dữ liệu không gian về hệ tọa độ, chuyển các dữ liệu đã chuẩn hóa vào mô hình dữ liệu...) - Đối với dữ liệu phi không gian dạng số chưa được chuẩn hóa: + Chuẩn hóa phông chữ theo tiêu chuẩn (TCVN 6909) + Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu - Chuyển đổi dữ liệu dạng số đã chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu. cơ số 1 Mục IV: Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
9 Quét (chụp) tài liệu - Quét (chụp) các tài liệu - Xử lý và đính kèm tài liệu quét. cơ số 1 Mục IV: Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
10 Nhập, đối soát dữ liệu - Nhập dữ liệu phi không gian có cấu trúc là các trường thông tin: Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề; tình hình sử dụng đất nông nghiệp và các kết quả quan trắc môi trường nước các thủy vực và đất sản xuất nông nghiệp. - Dữ liệu phi không gian không có cấu trúc bao gồm: Dữ liệu dạng văn bản (Các quy trình kỹ thuật canh tác, báo cáo kết quả nghiên cứu,...) - Dữ liệu không gian yếu tố dạng điểm: Các đối tượng nằm trong các bản đồ chuyên đề ở dạng điểm (UBND, điểm lấy mẫu, điểm nghiên cứu,...) - Dữ liệu không gian yếu tố dạng vùng: ao, hồ, thửa ruộng,... - Dữ liệu không gian yếu tố dạng đường: sông suối, kênh mương, đường giao thông, ranh giới bờ thửa,... - Tiến hành đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian, đối tượng phi không gian. - Tiến hành đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian, đối tượng phi không gian. cơ số 1 Mục IV: Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
11 Tuyên bố đối tượng - Tuyên bố các đối tượng đã được nhập theo mô hình dữ liệu lập trình và tiến hành biên tập dữ liệu cơ số 1 Mục V: Biên tập dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
12 Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian - Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian (topology): Các trường hợp dữ liệu dạng đường, vùng xảy ra lỗi tương quan (trùng đoạn, đè vùng,...) cơ số 1 Mục V: Biên tập dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
13 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian - Đối với dữ liệu phi không gian: Hiệu đính một lần nữa nội dung của dữ liệu đã được nhập và trình bày. cơ số 1 Mục V: Biên tập dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
14 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian - Trình bày nội dung của dữ liệu không gian đã được hiệu chỉnh. cơ số 1 Mục V: Biên tập dữ liệu (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
15 Kiểm tra mô hình dữ liệu Kiểm tra cơ sở dữ liệu đã được tạo lập đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, phù hợp với nội dung đã được phê duyệt cơ số 1 Mục VI: Kiểm tra sản phẩm (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
16 Kiểm tra nội dung CSDL Kiểm tra cơ sở dữ liệu đã được tạo lập đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, phù hợp với nội dung đã được phê duyệt cơ số 1 Mục VI: Kiểm tra sản phẩm (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
17 Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu Kiểm tra cơ sở dữ liệu đã được tạo lập đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, phù hợp với nội dung đã được phê duyệt cơ số 1 Mục VI: Kiểm tra sản phẩm (Bảng Yêu cầu kỹ thuật đính kèm + Phạm vi cung cấp)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->