Gói thầu: Đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tích hợp dữ liệu địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Tên gói thầu | Đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tích hợp dữ liệu địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538078 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:29:00 đến ngày 2021-06-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,517,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc bê tông | Chương V-E-HSMT | Điểm | 46 | I. Lưới địa chính |
| 2 | Xây tường vây | Chương V-E-HSMT | Điểm | 46 | I. Lưới địa chính |
| 3 | Tiếp điểm có tường vây | Chương V-E-HSMT | Điểm | 46 | I. Lưới địa chính |
| 4 | Do ngắm GPS | Chương V-E-HSMT | Điểm | 46 | I. Lưới địa chính |
| 5 | Tính toán GPS | Chương V-E-HSMT | Điểm | 46 | I. Lưới địa chính |
| 6 | Phục vụ kiểm tra nghiệm thu | Chương V-E-HSMT | Điểm | 46 | I. Lưới địa chính |
| 7 | Ngoại nghiệp- Tỷ lệ 1:2000 | Chương V-E-HSMT | ha | 308,29 | II. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp |
| 8 | Nội nghiệp - Tỷ lệ 1:2000 | Chương V-E-HSMT | ha | 308,29 | II. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp |
| 9 | Ngoại nghiệp – Mục Chỉnh lý bản đồ theo diện tích (Biến động trên 40% tính bằng đơn giá đo mới) - Tỷ lệ 1/500 - Các công việc thực hiện theo mảnh | Chương V-E-HSMT | ha | 1.276,81 | III. Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 10 | Nội nghiệp - Mục Chỉnh lý bản đồ theo diện tích (Biến động trên 40% tính bằng đơn giá đo mới) - Tỷ lệ 1/500 - Các công việc thực hiện theo mảnh | Chương V-E-HSMT | ha | 1.276,81 | III. Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 11 | Ngoại nghiệp – Mục Chỉnh lý bản đồ theo diện tích (Biến động trên 40% tính bằng đơn giá đo mới) - Tỷ lệ 1/1000 - Các công việc thực hiện theo mảnh | Chương V-E-HSMT | ha | 3.455,41 | III. Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 12 | Nội nghiệp - Mục Chỉnh lý bản đồ theo diện tích (Biến động trên 40% tính bằng đơn giá đo mới) - Tỷ lệ 1/1000 - Các công việc thực hiện theo mảnh | Chương V-E-HSMT | ha | 3.455,41 | III. Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 13 | Ngoại nghiệp – Mục Chỉnh lý bản đồ theo diện tích (Biến động trên 40% tính bằng đơn giá đo mới) - Tỷ lệ 1/2000 - Các công việc thực hiện theo mảnh | Chương V-E-HSMT | ha | 8.883,24 | III. Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 14 | Nội nghiệp - Mục Chỉnh lý bản đồ theo diện tích (Biến động trên 40% tính bằng đơn giá đo mới) - Tỷ lệ 1/2000 - Các công việc thực hiện theo mảnh | Chương V-E-HSMT | ha | 8.883,24 | III. Chỉnh lý bản đồ địa chính |
| 15 | Hoàn thiện giấy CNQSD đất (90%)- Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Cấp mới | Chương V-E-HSMT | Giấy | 6.362 | IV. Cấp mới GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 16 | Chưa hoàn thiện giấy CNQSD (7%) đất tính = 90% đơn giá - Áp dụng ở xã, thị trấn - Mục: Cấp mới GCNQSD đất | Chương V-E-HSMT | Giấy | 495 | IV. Cấp mới GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 17 | Chi nhánh VPDK đã xét (2%) tính = 70 % đơn giá- Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Hồ sơ chưa đủ, hồ sơ không đủ điều kiện | Chương V-E-HSMT | Giấy | 143 | IV. Cấp mới GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 18 | Xã, phường đã xét (1%) tính = 50 % đơn giá - Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Hồ sơ chưa đủ, hồ sơ không đủ điều kiện | Chương V-E-HSMT | Giấy | 73 | IV. Cấp mới GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 19 | Hoàn thiện giấy CNQSD đất (90%)- Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Cấp đổi | Chương V-E-HSMT | Giấy | 60.919 | IV. Cấp đổi GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 20 | Chưa hoàn thiện giấy CNQSD (7%) đất tính = 90% đơn giá - Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Cấp đổi | Chương V-E-HSMT | Giấy | 4.738 | IV. Cấp đổi GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 21 | Chi nhánh VPDK đã xét (2%) tính = 70 % đơn giá - Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Hồ sơ chưa đủ, hồ sơ không đủ điều kiện | Chương V-E-HSMT | Giấy | 1.354 | IV. Cấp đổi GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 22 | Xã, phường đã xét (1%) tính = 50 % đơn giá - Áp dụng ở xã, thị trấn- Mục: Hồ sơ chưa đủ, hồ sơ không đủ điều kiện | Chương V-E-HSMT | Giấy | 677 | IV. Cấp đổi GCNQSD đất - Đăng ký quyền sử dụng đất, cấp GCNQSD đất |
| 23 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V-E-HSMT | Thửa | 74.758 | V. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận |
| 24 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính – Mục: Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian | Chương V-E-HSMT | Thửa | 74.758 | V. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận |
| 25 | Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | Thửa | 74.758 | V. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận |
| 26 | Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Chương V-E-HSMT | Thửa | 74.758 | V. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận |
| 27 | Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính | Chương V-E-HSMT | Thửa | 74.758 | V. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi