Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuê dịch vụ CNTT Hệ thống điều hành khai thác cảng TOS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thuê dịch vụ CNTT Hệ thống điều hành khai thác cảng TOS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:46:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,256,214,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | TOS Framework (Dành cho quản trị hệ thống, danh mục dùng chung và khả năng xây dựng mở rộng, tích hợp) | 1.1. Quản lý kiến trúc hạ tầng hệ thống (quản lý phân hệ, quản lý module, quản lý chức năng, quản lý menu) 1.2. Quản lý bảo mật, phân quyền sử dụng (quản lý user, quản lý quyền, phân quyền người sử dụng, phân quyền tài nguyên…), quản lý máy tính, quản lý thiết bị ngoại vi… 1.3. Quản lý danh mục dùng chung (Master Data): Danh mục cảng, ca làm việc, hàng hoá, đơn vị tính, xuất xứ, quy cách hàng hoá, nhóm hàng thống kê, nhóm hàng tính cước, bến, bãi, loại tàu, loại tài nguyên, phân loại container, hợp đồng, khách hàng, phương án giao nhận, phương án tác nghiệp, danh mục động tác, loại tài nguyên, cấu hình tài nguyên,...) 1.4. Quản lý Log (log truy cập, log thay đổi dữ liệu, log backup dữ liệu, truy vết dữ liệu…) 1.5. SDK/API dành cho IT cảng phát triển các chức năng bổ sung Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 2 | Berth Managerment (Quản lý điều hành khai thác tàu, cầu bến) | 2.1. Quản lý tàu, thiết kế tàu (bao gồm tàu container, tàu tổng hợp, tàu lai, salan…) 2.2. Quản lý chuyến tàu (bao gồm tàu container, tàu tổng hợp, tàu lai, salan…) 2.3. Lập kế hoạch cầu bến 2.4. Điều hành cầu bến trên máy tính (cập, rời, shifting, các dịch vụ cầu bến như đóng mở hầm hàng, buộc cởi dây, đổ rác, cấp nước, cấp điện…) 2.5. Điều hành cầu bến trên máy tính bảng, smartphone 2.6. Báo cáo khai thác cầu bến cho cảng vụ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 3 | Container Operation Managerment (Quản lý điều hành khai thác hàng container) | 3.1. Quản lý chứng từ (Lược khai, sơ đồ hầm hàng, trình dự xếp dỡ, danh sách đóng gói, chứng từ hải quan) 3.2. Quản lý thủ tục chứng từ (lệnh giao nhận, phiếu vào cổng, phiếu yêu cầu dịch vụ, tính cước, thu phí trả ngay..) 3.3. Lập kế hoạch ca máng xếp dỡ, giao nhận tại tàu/ cầu bến 3.4. Lập kế hoạch ca máng nâng hạ, nhập xuất tại bãi từ tàu, từ cổng 3.5. Lập kế hoạch đảo chuyển bãi 3.6. Lập kế hoạch giám định tại bãi 3.7. Lập kế hoạch cắm rút điện 3.8. Điều hành giao nhận tại cổng vào, cổng ra (Gate In, Gate Out) 3.7. Chỉ dẫn trình tự nâng hạ bằng VMC/máy tính bảng theo thời gian thực trên cẩu 3.10. Chỉ dẫn nâng hạ, chấm bay trên tàu dành cho giao nhận trên tàu bằng máy tính bảng theo thời gian thực 3.11. Chỉ dẫn nâng hạ, chấm bay trên tàu dành cho giao nhận dưới cầu bến bằng máy tính bảng theo thời gian thực 3.12. Chỉ dẫn xe đầu kéo (trator) vận chuyển container tàu bãi bằng VMC/Tablet theo thời gian thực 3.13. Chỉ dẫn nâng hạ, chấm bay bãi trên RTG/ RTK bằng VMC/Tablet và dGPS theo thời gian thực 3.14. Chấm bay bãi dành cho giao nhận bãi dùng HHC/Máy tính bảng theo thời gian thực 3.15. Giám định hư hỏng bằng HHC/Máy tính bảng 3.16. Cắm rút điện container lạnh bằng HHC/Máy tính bảng 3.17. Realtime Server 3.18. Kết nối trực tiếp theo thời gian thực khi container hạ bãi (Get In) và khi container ra khỏi cảng, xuất lên tàu (Get Out) sang VASSCM Hải quan 3.19. Điều hành xếp dỡ, giao nhận container nguy hiểm 3.20. Sửa chữa, vệ sinh container 3.21. Đóng rút hàng 3.22. Kết nối với VASSCM cho container đóng rút tại kho CFS và kho ngoại quan 3.23. EDI 3.24. Các báo cáo dành cho khai thác container (tàu, block, TEUs, doanh thu, hãng khai thác…) Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 4 | General Cargo Operation Managerment (Quản lý điều hành khai thác hàng tổng hợp) | 4.1. Quản lý chứng từ (Lược khai, sơ đồ hầm hàng, trình dự xếp dỡ, danh sách đóng gói, chứng từ hải quan) 4.2. Quản lý thủ tục chứng từ (lệnh giao nhận, phiếu vào cổng, phiếu yêu cầu dịch vụ, tính cước, thu phí trả ngay, nhập xuất kho…) 4.3. Lập kế hoạch ca máng 4.4. Lập kế hoạch xếp dỡ 4.5. Lập kế hoạch giao nhận 4.6. Lập kế hoạch nhập xuất kho bãi 4.7. Kiểm đếm theo thời gian thực, xác nhận máng, hầm trên máy tính bảng tại cầu bến cho hàng kiện, rời, lỏng 4.8. Kiểm đếm theo thời gian thực, xác nhận máng, hầm trên máy tính bảng tại kho bãi cho hàng kiện, rời, lỏng 4.9. Nhập phơi phiếu định kỳ 4.10. Kết ca kiểm đếm giao nhận 4.11. Kiểm đếm đổ vỡ, hư hỏng 4.12. Các báo cáo hàng tổng hợp Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 5 | Weighbridge Operation Managerment (Quản lý điều hành trạm cân) | 5.1. Lập kế hoạch cân 5.2. Cân thông thường 1 rỗng 1 hàng 5.3. Cân kế thừa bì 5.4. Vừa cân vừa kiểm đếm 5.5. Cân thử tải với hàng đo mớn 5.6. Cân container, chuyển dữ liệu VGM 5.7. Cân dịch vụ 5.8. Nhận diện biển số tại trạm cân 5.7. Tích hợp trục kết nối nhận diện xe qua RFID 5.10. Giám sát tải trọng, kết nối với website Cục đăng kiểm 5.11. Tổng hợp tải trọng báo cáo cảng vụ 5.12. Giám sát chống gian lận qua cân 5.13. Kết chuyển nhập xuất kho bãi hàng qua cân 5.14. Các báo cáo hàng qua cân Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 6 | Resource Operation Management (Quản lý điều hành nguồn lực khai thác) | 6.1. Danh mục phương tiện, thiết bị, tích hợp đồng nhất mã khai thác với phần mềm kế toán Fast 6.2. Danh mục nhân lực (công nhân, giao nhận, lái xe, lái cẩu…) tích hợp đồng nhất mã khai thác với phần mềm nhân sự tiền lương PERP HRPR 6.3. Lập kế hoạch nguồn lực ca máng cho hàng container, kiện, rời, lỏng tại cầu bến, kho bãi, cổng 6.4. Phân công phương tiện, thiết bị từng ca máng 6.5. Phân công nhân lực từng ca máng 6.6. Xác thực phương tiện thiết bị làm hàng theo ca, máng, thời gian bằng máy tính bảng 6.7. Cập nhật xác thực phương tiện thiết bị làm hàng theo ca, máng, thời gian bằng máy tính 6.8. Tập hợp sản lượng khai thác theo khối lượng 6.9. Tập hợp sản lượng khai thác theo thời gian 6.10. Tập hợp nhiêu liệu tiêu thụ của phương tiện thiết bị 6.11. Thiết lập phiếu năng suất (hoặc phiếu công tác) 6.12. Xác nhận sản lượng trên nguồn lực khai thác từ phiếu năng suất được lập, kết chuyển sang phần mềm nhân sự tiền lương 6.13. Các báo cáo nguồn lực khai thác Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 7 | Billing (Áp cước, tính cước) | 7.1. Áp cước, tính cước dịch vụ cầu bến (thu trước, thu sau) 7.2. Áp cước, tính cước nâng hạ, lưu bãi container, các dịch vụ conainer (thu trước, thu sau, tạm thu, theo khách hàng, theo hợp đồng) 7.3. Áp cước, tính cước xếp dỡ, kiểm đếm, giao nhận, lưu kho bãi với hàng tổng hợp 7.4. Áp cước, tính cước với các dịch vụ khác 7.5. Kết nối và chuyển doanh thu sang phần mềm kế toán FAST 7.6. Kết nối với trục tích hợp và hệ thống thanh toán điện tử để xuất hoá đơn điện tử 7.7. Các báo cáo sản lượng, doanh thu Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 8 | Report and Statistics (Báo cáo thống kê) | 8.1. Các báo cáo khai thác dịch vụ cầu bến 8.2. Các báo cáo khai thác hàng container 8.3. Các báo cáo khai thác hàng tổng hợp 8.4. Các báo cáo tổng hợp toàn cảng 8.5. Các báo cáo kết nối MIS-BI 8.6. Các báo cáo tuỳ biến theo yêu cầu trong quá trình triển khai và quá trình thuê dịch vụ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 9 | Eport (Cảng điện tử trên WebApp và Mobile App) | 9.1. Các chứa năng cho phép hãng tàu/ đại lý tàu tra cứu 9.2. Các chức năng cho phép chủ hàng tra cứu 9.3 .Các chức năng cho phép đơn vị vận tải, logistics tra cứu 9.4. Các chức năng báo cáo phục vụ quản lý, lãnh đạo 9.5. Các chức năng đăng ký làm hàng của hãng tàu, đại lý (đăng ký lịch tàu, cầu bến, dịch vụ cầu bến) 9.6. Các chức năng đăng ký giao nhận hàng container (DO/Booking), tích hợp thanh toán điện tử 9.7. Các chức năng đăng ký giao nhận hàng tổng hợp 9.8. Các chức năng đăng ký dịch vụ khác Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Phân hệ | 1 | |
| 10 | Phân loại nội dung file và thiết lập quyền truy cập trên file/ folder | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 11 | Xây dựng kế hoạch và chiến lược Backup dự phòng tối ưu | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 12 | Lập hồ sơ nhật ký sao lưu dự phòng | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 13 | Xây dựng kế hoạch đảm bảo an toàn bảo mật | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 14 | Lập hồ sơ an toàn bảo mật | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 15 | Phân loại chức năng và quyền truy cập | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 16 | Xây dựng quy trình xử lý các sự cố CNTT | I. Thiết lập tiêu chuẩn vận hành Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 17 | Giám sát hoạt động của hệ thống | II. Giám sát hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 120 | |
| 18 | Giám sát hoạt động tải của máy chủ | II. Giám sát hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 45 | |
| 19 | Giám sát và bảo trì Backup File | II. Giám sát hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 45 | |
| 20 | Giám sát kết nối tới hệ thống khác | II. Giám sát hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 45 | |
| 21 | Theo dõi tải hoạt động các thiết bị, ứng dụng | II. Giám sát hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 45 | |
| 22 | Nhận biết các điểm yếu kỹ thuật trong hệ thống | III. Backup dự phòng & khôi phục hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 45 | |
| 23 | Backup và khôi phục hệ thống | III. Backup dự phòng & khôi phục hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 24 | Khôi phục hệ thống khi gặp sự cố | III. Backup dự phòng & khôi phục hệ thống Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 30 | |
| 25 | Báo cáo sự cố định kỳ | IV. Báo cáo vận hành định kỳ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 12 | |
| 26 | Báo cáo hoạt động định kỳ | IV. Báo cáo vận hành định kỳ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 12 | |
| 27 | Báo cáo các thay đổi hệ thống định kỳ | IV. Báo cáo vận hành định kỳ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 12 | |
| 28 | Báo cáo backup định kỳ | IV. Báo cáo vận hành định kỳ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 12 | |
| 29 | Báo cáo năng lực máy chủ định kỳ | IV. Báo cáo vận hành định kỳ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 12 | |
| 30 | Báo cáo an toàn bảo mật định kỳ | IV. Báo cáo vận hành định kỳ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 12 | |
| 31 | Giải đáp thắc mắc của cán bộ nghiệp vụ | V. Hỗ trợ nghiệp vụ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 120 | |
| 32 | Hỗ trợ người sử dụng về phần mềm | V. Hỗ trợ nghiệp vụ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 120 | |
| 33 | Tiếp nhận thông tin sự cố phần mềm | V. Hỗ trợ nghiệp vụ Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 60 | |
| 34 | Hệ thống điều hành khai thác cảng TOS | Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | đồng/năm | 1 | |
| 35 | Khóa đào tạo cho cán bộ nghiệp vụ | Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Lớp | 6 | - 1 lớp, mỗi lớp 5 ngày, 50 học viên/lớp |
| 36 | Khóa đào tạo cho cán quản trị | Chi tiết tại mục 2, Chương V, phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Lớp | 1 | - 1 lớp, mỗi lớp 2 ngày, 20 học viên/lớp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi