Gói thầu: Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước và phân lập bệnh cá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Phân tích các chỉ tiêu môi trường nước và phân lập bệnh cá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Được giao tại Quyết định số 3200/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh Yên Bái |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 21:08:00 đến ngày 2021-05-28 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,754,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cá làm mẫu (cá rô phi) | (1 con/vùng/đợt x 5 vùng x 4 đợt/năm +"định kỳ" +( 2con/đợt x 2 đợt/năm " đột xuất" ) | Con | 24 | |
| 2 | Cá làm mẫu (cá lăng) | (1 con/vùng/đợt x 5 vùng x 4 đợt/năm +"định kỳ" + (2con/đợt x 2 đợt/năm " đột xuất" ) | Con | 24 | |
| 3 | pH | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 4 | DO | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 5 | COD | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 6 | N-NH4+ | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 7 | P-PO43- | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 8 | N-NO2- | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 9 | N-NO3- | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 10 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 11 | Hàm lượng Dihydro Sulfur (H2S) | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 12 | Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Hữu cơ | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 1 | |
| 13 | Thuốc bảo vệ thực vật nhóm phot pho hữu cơ | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 1 | |
| 14 | Hàm lượng kim loại chì (Pb) | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 1 | |
| 15 | Hàm lượng kim loại Cadmium (Cd) | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 1 | |
| 16 | Hàm lượng kim loại thủy ngân (Hg) | phân tích các chỉ tiêu môi trường nước Định kỳ (5 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất = ( 1 mẫu/đợt x 2 đợt/năm) | Mẫu/chỉ tiêu | 1 | |
| 17 | Mật độ và thành phần tảo độc | Định lượng TVPD; mật độ và thành phần tảo độc trong nước | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 18 | Thực vật phù du (TVPD) Tb/L | Định lượng TVPD; mật độ và thành phần tảo độc trong nước | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 19 | Định lượng Vi khuẩn tổng số | Định lượng TVPD; mật độ và thành phần tảo độc trong nước | Mẫu/chỉ tiêu | 22 | |
| 20 | Xác định Tilaphia lake virus (TiLV) ở cá rô phi/diêu hồng | phân tích các chỉ tiêu mẫu cá Định kỳ (10 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất ( 2 mẫu/đợt x 2 đợt/năm ) | Mẫu/chỉ tiêu | 44 | |
| 21 | Phân lập và giám định vi khuẩn Aeromonas spp | phân tích các chỉ tiêu mẫu cá Định kỳ (10 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất ( 2 mẫu/đợt x 2 đợt/năm ) | Mẫu/chỉ tiêu | 44 | |
| 22 | Phân lập và giám định vi khuẩn Streptococcus spp | phân tích các chỉ tiêu mẫu cá Định kỳ (10 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất ( 2 mẫu/đợt x 2 đợt/năm ) | Mẫu/chỉ tiêu | 44 | |
| 23 | Phân lập và giám định vi khuẩn Pseudomonas spp | phân tích các chỉ tiêu mẫu cá Định kỳ (10 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất ( 2 mẫu/đợt x 2 đợt/năm ) | Mẫu/chỉ tiêu | 44 | |
| 24 | Kháng sinh đồ đôí với vi khuẩn "7 loại kháng sinh.", | phân tích các chỉ tiêu mẫu cá Định kỳ (10 mẫu/đợt x 4 đợt/năm) + Đột xuất ( 2 mẫu/đợt x 2 đợt/năm ) | Mẫu/chỉ tiêu | 44 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi