Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 11:38:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,217,270 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm mười bảy nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nước uống đóng chai | E.Coli | chỉ tiêu | 31 | |
| 2 | Nước uống đóng chai | Coliforms | chỉ tiêu | 31 | |
| 3 | Nước uống đóng chai | P. aeruginosa | chỉ tiêu | 31 | |
| 4 | Nước uống đóng chai | Streptococi | chỉ tiêu | 31 | |
| 5 | Nước uống đóng chai | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit | chỉ tiêu | 31 | |
| 6 | Nước uống đóng chai | Asen | chỉ tiêu | 31 | |
| 7 | Nước uống đóng chai | Chì | chỉ tiêu | 31 | |
| 8 | Nước uống đóng chai | Thủy ngân | chỉ tiêu | 31 | |
| 9 | Nước uống đóng chai | Clorat | chỉ tiêu | 31 | |
| 10 | Nước uống đóng chai | Clorit | chỉ tiêu | 31 | |
| 11 | Nước đá | E.Coli | chỉ tiêu | 12 | |
| 12 | Nước đá | Coliforms | chỉ tiêu | 12 | |
| 13 | Nước đá | P. aeruginosa | chỉ tiêu | 12 | |
| 14 | Nước đá | Streptococi | chỉ tiêu | 12 | |
| 15 | Nước đá | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit | chỉ tiêu | 12 | |
| 16 | Bao bì kim loại | Asen | chỉ tiêu | 6 | |
| 17 | Bao bì kim loại | Cardimi | chỉ tiêu | 6 | |
| 18 | Bao bì kim loại | Chì | chỉ tiêu | 6 | |
| 19 | Bao bì kim loại | Formoldehyl | chỉ tiêu | 6 | |
| 20 | Bao bì kim loại | Phenol | chỉ tiêu | 6 | |
| 21 | Bao bì nhựa | Cadimi | chỉ tiêu | 10 | |
| 22 | Bao bì nhựa | Chì | chỉ tiêu | 10 | |
| 23 | Bao bì nhựa | Thử thôi nhiễm KL nặng | chỉ tiêu | 10 | |
| 24 | Bao bì nhựa | Lượng KMnO4 sử dụng | chỉ tiêu | 10 | |
| 25 | Bao bì nhựa | Formoldehyl | chỉ tiêu | 10 | |
| 26 | Bao bì nhựa | Phenol | chỉ tiêu | 10 | |
| 27 | Thức ăn chín | E.Coli | chỉ tiêu | 4 | |
| 28 | Thức ăn chín | Coliforms | chỉ tiêu | 4 | |
| 29 | Thức ăn chín | Salmonella | chỉ tiêu | 4 | |
| 30 | Thức ăn chín | TSBTNM-M | chỉ tiêu | 4 | |
| 31 | Phụ gia | Chì | chỉ tiêu | 5 | |
| 32 | Phụ gia | Cadimi | chỉ tiêu | 5 | |
| 33 | Phụ gia | chất bảo quản | chỉ tiêu | 5 | |
| 34 | Phụ gia | Asen | chỉ tiêu | 5 | |
| 35 | Phụ gia | Thủy ngân | chỉ tiêu | 5 | |
| 36 | Phụ gia | TSBTNM-M | chỉ tiêu | 5 | |
| 37 | Rau củ quả các loại | DL thuốc BVTV | chỉ tiêu | 2 | |
| 38 | Rau củ quả các loại | chất tăng trưởng | chỉ tiêu | 2 | |
| 39 | Rau củ quả các loại | chất bảo quản | chỉ tiêu | 2 | |
| 40 | Rau củ quả các loại | chất cấm khác | chỉ tiêu | 2 | |
| 41 | Thực phẩm bao gói sẵn | Định tính Borat | chỉ tiêu | 23 | |
| 42 | Thực phẩm bao gói sẵn | Foocmol | chỉ tiêu | 23 | |
| 43 | Thực phẩm bao gói sẵn | Chất bảo quản | chỉ tiêu | 23 | |
| 44 | Thực phẩm bao gói sẵn | TSBTNM-M | chỉ tiêu | 23 | |
| 45 | Nước dùng để chế biến | Màu sắc | chỉ tiêu | 11 | |
| 46 | Nước dùng để chế biến | Mùi vị | chỉ tiêu | 11 | |
| 47 | Nước dùng để chế biến | Độ đục | chỉ tiêu | 11 | |
| 48 | Nước dùng để chế biến | pH | chỉ tiêu | 11 | |
| 49 | Nước dùng để chế biến | Độ cứng | chỉ tiêu | 11 | |
| 50 | Nước dùng để chế biến | Clorua | chỉ tiêu | 11 | |
| 51 | Nước dùng để chế biến | Sắt tổng | chỉ tiêu | 11 | |
| 52 | Nước dùng để chế biến | Mangan | chỉ tiêu | 11 | |
| 53 | Nước dùng để chế biến | Nitrate | chỉ tiêu | 11 | |
| 54 | Nước dùng để chế biến | Nitrite | chỉ tiêu | 11 | |
| 55 | Nước dùng để chế biến | Sunfat | chỉ tiêu | 11 | |
| 56 | Nước dùng để chế biến | Permanganate | chỉ tiêu | 11 | |
| 57 | Nước dùng để chế biến | Clo dư | chỉ tiêu | 11 | |
| 58 | Nước dùng để chế biến | Ecoli | chỉ tiêu | 11 | |
| 59 | Nước dùng để chế biến | Coliforms | chỉ tiêu | 11 | |
| 60 | Gia vị, nước chấm các loại | Chất tạo màu | chỉ tiêu | 9 | |
| 61 | Gia vị, nước chấm các loại | Chất bảo quản | chỉ tiêu | 9 | |
| 62 | Gia vị, nước chấm các loại | Chất tạo ngọt | chỉ tiêu | 9 | |
| 63 | Gia vị, nước chấm các loại | Coliform | chỉ tiêu | 9 | |
| 64 | Gia vị, nước chấm các loại | Ecoli | chỉ tiêu | 9 | |
| 65 | Gia vị, nước chấm các loại | Aflatoxin tổng số | chỉ tiêu | 9 | |
| 66 | Gia vị, nước chấm các loại | Chì | chỉ tiêu | 9 | |
| 67 | Thực phẩm chay | Định tính borat | chỉ tiêu | 4 | |
| 68 | Thực phẩm chay | Chất bảo quản | chỉ tiêu | 4 | |
| 69 | Thực phẩm chay | TSBTNM-M | chỉ tiêu | 4 | |
| 70 | Nước giải khát | Chất bảo quản | chỉ tiêu | 8 | |
| 71 | Nước giải khát | Chì | chỉ tiêu | 8 | |
| 72 | Nước giải khát | Chất tạo màu | chỉ tiêu | 8 | |
| 73 | Thực phẩm chức năng, sữa | Hàm lượng Protein | chỉ tiêu | 5 | |
| 74 | Thực phẩm chức năng, sữa | Hàm lượng lipid | chỉ tiêu | 5 | |
| 75 | Thực phẩm chức năng, sữa | Carbohydrate | chỉ tiêu | 5 | |
| 76 | Thực phẩm chức năng, sữa | Salmonella | chỉ tiêu | 5 | |
| 77 | Thực phẩm chức năng, sữa | Chì | chỉ tiêu | 5 | |
| 78 | Thực phẩm chức năng, sữa | Staphylocxid dương tính với coagulase | chỉ tiêu | 5 | |
| 79 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Màu sắc | chỉ tiêu | 7 | |
| 80 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Mùi vị | chỉ tiêu | 7 | |
| 81 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Độ đục | chỉ tiêu | 7 | |
| 82 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | pH | chỉ tiêu | 7 | |
| 83 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Độ cứng, tính theo CaCO3 | chỉ tiêu | 7 | |
| 84 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Tổng chất rắn hòa tan | chỉ tiêu | 7 | |
| 85 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Nhôm | chỉ tiêu | 7 | |
| 86 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Amoni | chỉ tiêu | 7 | |
| 87 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Antimon | chỉ tiêu | 7 | |
| 88 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Asen tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 89 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Bari | chỉ tiêu | 7 | |
| 90 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric | chỉ tiêu | 7 | |
| 91 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Cadimi | chỉ tiêu | 7 | |
| 92 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Clorua | chỉ tiêu | 7 | |
| 93 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Crom tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 94 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Đồng tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 95 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Xianua | chỉ tiêu | 7 | |
| 96 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Florua | chỉ tiêu | 7 | |
| 97 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Hydro sunfur | chỉ tiêu | 7 | |
| 98 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Fe tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 99 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng chì | chỉ tiêu | 7 | |
| 100 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Mangan tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 101 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Thủy ngân tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 102 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Molybden | chỉ tiêu | 7 | |
| 103 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Niken | chỉ tiêu | 7 | |
| 104 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Nitrat | chỉ tiêu | 7 | |
| 105 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Nitrit | chỉ tiêu | 7 | |
| 106 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Selen | chỉ tiêu | 7 | |
| 107 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Natri | chỉ tiêu | 7 | |
| 108 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng Sunfat | chỉ tiêu | 7 | |
| 109 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hàm lượng kẽm | chỉ tiêu | 7 | |
| 110 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Chỉ số Pecmanganat | chỉ tiêu | 7 | |
| 111 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Cacbontetraclorua | chỉ tiêu | 7 | |
| 112 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Diclorometan | chỉ tiêu | 7 | |
| 113 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,2 Dicloroetan | chỉ tiêu | 7 | |
| 114 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,1,1-Tricloroetan | chỉ tiêu | 7 | |
| 115 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Vinyl clorua | chỉ tiêu | 7 | |
| 116 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,2 Dicloroeten | chỉ tiêu | 7 | |
| 117 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Tricloroeten | chỉ tiêu | 7 | |
| 118 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Tetracloroeten | chỉ tiêu | 7 | |
| 119 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | phenol và dẫn xuất của Phenol | chỉ tiêu | 7 | |
| 120 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Benzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 121 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Toluen | chỉ tiêu | 7 | |
| 122 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Xylen | chỉ tiêu | 7 | |
| 123 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Etylbenzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 124 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Styren | chỉ tiêu | 7 | |
| 125 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Benzo(a)pyren | chỉ tiêu | 7 | |
| 126 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Monoclorobenzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 127 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,2 -Diclorobenzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 128 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,4-Diclorobenzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 129 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Triclorobenzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 130 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Di (2-etylhexyl)adipate | chỉ tiêu | 7 | |
| 131 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Di (2-etylhexyl)phtalat | chỉ tiêu | 7 | |
| 132 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Acrylamide | chỉ tiêu | 7 | |
| 133 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Epiclohydrin | chỉ tiêu | 7 | |
| 134 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hexancloro butadien | chỉ tiêu | 7 | |
| 135 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Alachlor | chỉ tiêu | 7 | |
| 136 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Aldicarb | chỉ tiêu | 7 | |
| 137 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Aldrin/Dieldrin | chỉ tiêu | 7 | |
| 138 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Atrazine | chỉ tiêu | 7 | |
| 139 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Bentazone | chỉ tiêu | 7 | |
| 140 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Carbofuran | chỉ tiêu | 7 | |
| 141 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Clodane | chỉ tiêu | 7 | |
| 142 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Clorotoluron | chỉ tiêu | 7 | |
| 143 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | DDT | chỉ tiêu | 7 | |
| 144 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,2-Dibromo-3 Cloropropan | chỉ tiêu | 7 | |
| 145 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 2,4-D | chỉ tiêu | 7 | |
| 146 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,2-Dicloropropan | chỉ tiêu | 7 | |
| 147 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | 1,3-Dichloropropen | chỉ tiêu | 7 | |
| 148 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Heptaclo và heptaclo epoxit | chỉ tiêu | 7 | |
| 149 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Hexaclorobenzen | chỉ tiêu | 7 | |
| 150 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Isoproturon | chỉ tiêu | 7 | |
| 151 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Lindane | chỉ tiêu | 7 | |
| 152 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | MCPA | chỉ tiêu | 7 | |
| 153 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Methoxychlor | chỉ tiêu | 7 | |
| 154 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Clo dư | chỉ tiêu | 7 | |
| 155 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | Coliform tổng số | chỉ tiêu | 7 | |
| 156 | Nước dùng để sản xuất, chế biến | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | chỉ tiêu | 7 | |
| 157 | Nước dùng để chế biến | Coliform | chỉ tiêu | 16 | |
| 158 | Nước dùng để chế biến | E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt | chỉ tiêu | 16 | |
| 159 | Nước dùng để chế biến | Arsenic (As) | chỉ tiêu | 16 | |
| 160 | Nước dùng để chế biến | Độ đục | chỉ tiêu | 16 | |
| 161 | Nước dùng để chế biến | Màu sắc | chỉ tiêu | 16 | |
| 162 | Nước dùng để chế biến | Mùi, vị | chỉ tiêu | 16 | |
| 163 | Nước dùng để chế biến | pH | chỉ tiêu | 16 | |
| 164 | Nước dùng để chế biến | Staphylococcus aureus | chỉ tiêu | 16 | |
| 165 | Nước dùng để chế biến | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | chỉ tiêu | 16 | |
| 166 | Nước dùng để chế biến | Chì (Plumbum) (Pb) | chỉ tiêu | 16 | |
| 167 | Nước dùng để chế biến | Độ cứng, tính theo CaCO3 | chỉ tiêu | 16 | |
| 168 | Nước dùng để chế biến | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | chỉ tiêu | 16 | |
| 169 | Nước dùng để chế biến | Sắt (Ferrum) (Fe) | chỉ tiêu | 16 | |
| 170 | Nước dùng để chế biến | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N | chỉ tiêu | 16 | |
| 171 | Nước dùng để chế biến | Chì số pecmanganat | chỉ tiêu | 16 | |
| 172 | Nước dùng để chế biến | Chloride (Cl-F*> | chỉ tiêu | 16 | |
| 173 | Nước dùng để chế biến | Nitrat (NO3- tính theo N) | chỉ tiêu | 16 | |
| 174 | Nước dùng để chế biến | Nitrit (NO2- tính theo N) | chỉ tiêu | 16 | |
| 175 | Nước dùng để chế biến | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | chỉ tiêu | 16 | |
| 176 | Thức ăn đường phố | E.Coli | chỉ tiêu | 15 | |
| 177 | Thức ăn đường phố | Coliforms | chỉ tiêu | 15 | |
| 178 | Thức ăn đường phố | Salmonella | chỉ tiêu | 15 | |
| 179 | Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | chỉ tiêu | 30 | |
| 180 | Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống | E.Coli | chỉ tiêu | 30 | |
| 181 | Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống | Coliforms | chỉ tiêu | 30 | |
| 182 | Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống | Nội độc tố Bacillus | chỉ tiêu | 30 | |
| 183 | Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống | Salmonella | chỉ tiêu | 30 | |
| 184 | Rượu bổ (thuộc quản lý của ngành Y tế) | Methanol | chỉ tiêu | 5 | |
| 185 | Nước khoáng thiên nhiên | E.Coli | chỉ tiêu | 15 | |
| 186 | Nước khoáng thiên nhiên | Coliforms | chỉ tiêu | 15 | |
| 187 | Nước khoáng thiên nhiên | Streptococci faecal | chỉ tiêu | 15 | |
| 188 | Nước khoáng thiên nhiên | Bào tử kị khí khử sulfit | chỉ tiêu | 15 | |
| 189 | Nước khoáng thiên nhiên | P. aeruginosa | chỉ tiêu | 15 | |
| 190 | Nước uống đóng chai | E.Coli | chỉ tiêu | 15 | |
| 191 | Nước uống đóng chai | Coliforms | chỉ tiêu | 15 | |
| 192 | Nước uống đóng chai | Streptococci faecal | chỉ tiêu | 15 | |
| 193 | Nước uống đóng chai | Bào tử kị khí khử sulfit | chỉ tiêu | 15 | |
| 194 | Nước uống đóng chai | P. aeruginosa | chỉ tiêu | 15 | |
| 195 | Nước đá dùng liền | E.Coli | chỉ tiêu | 15 | |
| 196 | Nước đá dùng liền | Coliforms | chỉ tiêu | 15 | |
| 197 | Nước đá dùng liền | Streptococci faecal | chỉ tiêu | 15 | |
| 198 | Nước đá dùng liền | Bào tử kị khí khử sulfit | chỉ tiêu | 15 | |
| 199 | Nước đá dùng liền | P. aeruginosa | chỉ tiêu | 15 | |
| 200 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Bacillus giả định | chỉ tiêu | 20 | |
| 201 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Enterobacteriaceae | chỉ tiêu | 20 | |
| 202 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Salmonella | chỉ tiêu | 20 | |
| 203 | Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi | Coliforms | chỉ tiêu | 20 | |
| 204 | Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | Chì | chỉ tiêu | 10 | |
| 205 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Màu sắc | chỉ tiêu | 10 | |
| 206 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Mùi vị | chỉ tiêu | 10 | |
| 207 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Độ đục | chỉ tiêu | 10 | |
| 208 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | pH | chỉ tiêu | 10 | |
| 209 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Độ cứng | chỉ tiêu | 10 | |
| 210 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Clorua | chỉ tiêu | 10 | |
| 211 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Sắt tổng | chỉ tiêu | 10 | |
| 212 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Mangan | chỉ tiêu | 10 | |
| 213 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Nitrate | chỉ tiêu | 10 | |
| 214 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Nitrite | chỉ tiêu | 10 | |
| 215 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Sunfat | chỉ tiêu | 10 | |
| 216 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Permanganate | chỉ tiêu | 10 | |
| 217 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Amoni | chỉ tiêu | 10 | |
| 218 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Nhôm | chỉ tiêu | 10 | |
| 219 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Tổng chất rắn hòa tan sấy ở 180 độ C (TDS) | chỉ tiêu | 10 | |
| 220 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Chì | chỉ tiêu | 10 | |
| 221 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Arsen | chỉ tiêu | 10 | |
| 222 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Thủy ngân | chỉ tiêu | 10 | |
| 223 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Florua | chỉ tiêu | 10 | |
| 224 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | E.coli | chỉ tiêu | 10 | |
| 225 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Sataphylococus aureus | chỉ tiêu | 10 | |
| 226 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | P. aeruginosa | chỉ tiêu | 10 | |
| 227 | Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến | Coliforms | chỉ tiêu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi