Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554688-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210554216
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán được giao năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 11:38:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 421,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,217,270 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm mười bảy nghìn hai trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nước uống đóng chai E.Coli chỉ tiêu 31
2 Nước uống đóng chai Coliforms chỉ tiêu 31
3 Nước uống đóng chai P. aeruginosa chỉ tiêu 31
4 Nước uống đóng chai Streptococi chỉ tiêu 31
5 Nước uống đóng chai Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit chỉ tiêu 31
6 Nước uống đóng chai Asen chỉ tiêu 31
7 Nước uống đóng chai Chì chỉ tiêu 31
8 Nước uống đóng chai Thủy ngân chỉ tiêu 31
9 Nước uống đóng chai Clorat chỉ tiêu 31
10 Nước uống đóng chai Clorit chỉ tiêu 31
11 Nước đá E.Coli chỉ tiêu 12
12 Nước đá Coliforms chỉ tiêu 12
13 Nước đá P. aeruginosa chỉ tiêu 12
14 Nước đá Streptococi chỉ tiêu 12
15 Nước đá Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit chỉ tiêu 12
16 Bao bì kim loại Asen chỉ tiêu 6
17 Bao bì kim loại Cardimi chỉ tiêu 6
18 Bao bì kim loại Chì chỉ tiêu 6
19 Bao bì kim loại Formoldehyl chỉ tiêu 6
20 Bao bì kim loại Phenol chỉ tiêu 6
21 Bao bì nhựa Cadimi chỉ tiêu 10
22 Bao bì nhựa Chì chỉ tiêu 10
23 Bao bì nhựa Thử thôi nhiễm KL nặng chỉ tiêu 10
24 Bao bì nhựa Lượng KMnO4 sử dụng chỉ tiêu 10
25 Bao bì nhựa Formoldehyl chỉ tiêu 10
26 Bao bì nhựa Phenol chỉ tiêu 10
27 Thức ăn chín E.Coli chỉ tiêu 4
28 Thức ăn chín Coliforms chỉ tiêu 4
29 Thức ăn chín Salmonella chỉ tiêu 4
30 Thức ăn chín TSBTNM-M chỉ tiêu 4
31 Phụ gia Chì chỉ tiêu 5
32 Phụ gia Cadimi chỉ tiêu 5
33 Phụ gia chất bảo quản chỉ tiêu 5
34 Phụ gia Asen chỉ tiêu 5
35 Phụ gia Thủy ngân chỉ tiêu 5
36 Phụ gia TSBTNM-M chỉ tiêu 5
37 Rau củ quả các loại DL thuốc BVTV chỉ tiêu 2
38 Rau củ quả các loại chất tăng trưởng chỉ tiêu 2
39 Rau củ quả các loại chất bảo quản chỉ tiêu 2
40 Rau củ quả các loại chất cấm khác chỉ tiêu 2
41 Thực phẩm bao gói sẵn Định tính Borat chỉ tiêu 23
42 Thực phẩm bao gói sẵn Foocmol chỉ tiêu 23
43 Thực phẩm bao gói sẵn Chất bảo quản chỉ tiêu 23
44 Thực phẩm bao gói sẵn TSBTNM-M chỉ tiêu 23
45 Nước dùng để chế biến Màu sắc chỉ tiêu 11
46 Nước dùng để chế biến Mùi vị chỉ tiêu 11
47 Nước dùng để chế biến Độ đục chỉ tiêu 11
48 Nước dùng để chế biến pH chỉ tiêu 11
49 Nước dùng để chế biến Độ cứng chỉ tiêu 11
50 Nước dùng để chế biến Clorua chỉ tiêu 11
51 Nước dùng để chế biến Sắt tổng chỉ tiêu 11
52 Nước dùng để chế biến Mangan chỉ tiêu 11
53 Nước dùng để chế biến Nitrate chỉ tiêu 11
54 Nước dùng để chế biến Nitrite chỉ tiêu 11
55 Nước dùng để chế biến Sunfat chỉ tiêu 11
56 Nước dùng để chế biến Permanganate chỉ tiêu 11
57 Nước dùng để chế biến Clo dư chỉ tiêu 11
58 Nước dùng để chế biến Ecoli chỉ tiêu 11
59 Nước dùng để chế biến Coliforms chỉ tiêu 11
60 Gia vị, nước chấm các loại Chất tạo màu chỉ tiêu 9
61 Gia vị, nước chấm các loại Chất bảo quản chỉ tiêu 9
62 Gia vị, nước chấm các loại Chất tạo ngọt chỉ tiêu 9
63 Gia vị, nước chấm các loại Coliform chỉ tiêu 9
64 Gia vị, nước chấm các loại Ecoli chỉ tiêu 9
65 Gia vị, nước chấm các loại Aflatoxin tổng số chỉ tiêu 9
66 Gia vị, nước chấm các loại Chì chỉ tiêu 9
67 Thực phẩm chay Định tính borat chỉ tiêu 4
68 Thực phẩm chay Chất bảo quản chỉ tiêu 4
69 Thực phẩm chay TSBTNM-M chỉ tiêu 4
70 Nước giải khát Chất bảo quản chỉ tiêu 8
71 Nước giải khát Chì chỉ tiêu 8
72 Nước giải khát Chất tạo màu chỉ tiêu 8
73 Thực phẩm chức năng, sữa Hàm lượng Protein chỉ tiêu 5
74 Thực phẩm chức năng, sữa Hàm lượng lipid chỉ tiêu 5
75 Thực phẩm chức năng, sữa Carbohydrate chỉ tiêu 5
76 Thực phẩm chức năng, sữa Salmonella chỉ tiêu 5
77 Thực phẩm chức năng, sữa Chì chỉ tiêu 5
78 Thực phẩm chức năng, sữa Staphylocxid dương tính với coagulase chỉ tiêu 5
79 Nước dùng để sản xuất, chế biến Màu sắc chỉ tiêu 7
80 Nước dùng để sản xuất, chế biến Mùi vị chỉ tiêu 7
81 Nước dùng để sản xuất, chế biến Độ đục chỉ tiêu 7
82 Nước dùng để sản xuất, chế biến pH chỉ tiêu 7
83 Nước dùng để sản xuất, chế biến Độ cứng, tính theo CaCO3 chỉ tiêu 7
84 Nước dùng để sản xuất, chế biến Tổng chất rắn hòa tan chỉ tiêu 7
85 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Nhôm chỉ tiêu 7
86 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Amoni chỉ tiêu 7
87 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Antimon chỉ tiêu 7
88 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Asen tổng số chỉ tiêu 7
89 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Bari chỉ tiêu 7
90 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric chỉ tiêu 7
91 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Cadimi chỉ tiêu 7
92 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Clorua chỉ tiêu 7
93 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Crom tổng số chỉ tiêu 7
94 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Đồng tổng số chỉ tiêu 7
95 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Xianua chỉ tiêu 7
96 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Florua chỉ tiêu 7
97 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Hydro sunfur chỉ tiêu 7
98 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Fe tổng số chỉ tiêu 7
99 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng chì chỉ tiêu 7
100 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Mangan tổng số chỉ tiêu 7
101 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Thủy ngân tổng số chỉ tiêu 7
102 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Molybden chỉ tiêu 7
103 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Niken chỉ tiêu 7
104 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Nitrat chỉ tiêu 7
105 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Nitrit chỉ tiêu 7
106 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Selen chỉ tiêu 7
107 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Natri chỉ tiêu 7
108 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng Sunfat chỉ tiêu 7
109 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hàm lượng kẽm chỉ tiêu 7
110 Nước dùng để sản xuất, chế biến Chỉ số Pecmanganat chỉ tiêu 7
111 Nước dùng để sản xuất, chế biến Cacbontetraclorua chỉ tiêu 7
112 Nước dùng để sản xuất, chế biến Diclorometan chỉ tiêu 7
113 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,2 Dicloroetan chỉ tiêu 7
114 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,1,1-Tricloroetan chỉ tiêu 7
115 Nước dùng để sản xuất, chế biến Vinyl clorua chỉ tiêu 7
116 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,2 Dicloroeten chỉ tiêu 7
117 Nước dùng để sản xuất, chế biến Tricloroeten chỉ tiêu 7
118 Nước dùng để sản xuất, chế biến Tetracloroeten chỉ tiêu 7
119 Nước dùng để sản xuất, chế biến phenol và dẫn xuất của Phenol chỉ tiêu 7
120 Nước dùng để sản xuất, chế biến Benzen chỉ tiêu 7
121 Nước dùng để sản xuất, chế biến Toluen chỉ tiêu 7
122 Nước dùng để sản xuất, chế biến Xylen chỉ tiêu 7
123 Nước dùng để sản xuất, chế biến Etylbenzen chỉ tiêu 7
124 Nước dùng để sản xuất, chế biến Styren chỉ tiêu 7
125 Nước dùng để sản xuất, chế biến Benzo(a)pyren chỉ tiêu 7
126 Nước dùng để sản xuất, chế biến Monoclorobenzen chỉ tiêu 7
127 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,2 -Diclorobenzen chỉ tiêu 7
128 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,4-Diclorobenzen chỉ tiêu 7
129 Nước dùng để sản xuất, chế biến Triclorobenzen chỉ tiêu 7
130 Nước dùng để sản xuất, chế biến Di (2-etylhexyl)adipate chỉ tiêu 7
131 Nước dùng để sản xuất, chế biến Di (2-etylhexyl)phtalat chỉ tiêu 7
132 Nước dùng để sản xuất, chế biến Acrylamide chỉ tiêu 7
133 Nước dùng để sản xuất, chế biến Epiclohydrin chỉ tiêu 7
134 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hexancloro butadien chỉ tiêu 7
135 Nước dùng để sản xuất, chế biến Alachlor chỉ tiêu 7
136 Nước dùng để sản xuất, chế biến Aldicarb chỉ tiêu 7
137 Nước dùng để sản xuất, chế biến Aldrin/Dieldrin chỉ tiêu 7
138 Nước dùng để sản xuất, chế biến Atrazine chỉ tiêu 7
139 Nước dùng để sản xuất, chế biến Bentazone chỉ tiêu 7
140 Nước dùng để sản xuất, chế biến Carbofuran chỉ tiêu 7
141 Nước dùng để sản xuất, chế biến Clodane chỉ tiêu 7
142 Nước dùng để sản xuất, chế biến Clorotoluron chỉ tiêu 7
143 Nước dùng để sản xuất, chế biến DDT chỉ tiêu 7
144 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,2-Dibromo-3 Cloropropan chỉ tiêu 7
145 Nước dùng để sản xuất, chế biến 2,4-D chỉ tiêu 7
146 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,2-Dicloropropan chỉ tiêu 7
147 Nước dùng để sản xuất, chế biến 1,3-Dichloropropen chỉ tiêu 7
148 Nước dùng để sản xuất, chế biến Heptaclo và heptaclo epoxit chỉ tiêu 7
149 Nước dùng để sản xuất, chế biến Hexaclorobenzen chỉ tiêu 7
150 Nước dùng để sản xuất, chế biến Isoproturon chỉ tiêu 7
151 Nước dùng để sản xuất, chế biến Lindane chỉ tiêu 7
152 Nước dùng để sản xuất, chế biến MCPA chỉ tiêu 7
153 Nước dùng để sản xuất, chế biến Methoxychlor chỉ tiêu 7
154 Nước dùng để sản xuất, chế biến Clo dư chỉ tiêu 7
155 Nước dùng để sản xuất, chế biến Coliform tổng số chỉ tiêu 7
156 Nước dùng để sản xuất, chế biến E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt chỉ tiêu 7
157 Nước dùng để chế biến Coliform chỉ tiêu 16
158 Nước dùng để chế biến E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt chỉ tiêu 16
159 Nước dùng để chế biến Arsenic (As) chỉ tiêu 16
160 Nước dùng để chế biến Độ đục chỉ tiêu 16
161 Nước dùng để chế biến Màu sắc chỉ tiêu 16
162 Nước dùng để chế biến Mùi, vị chỉ tiêu 16
163 Nước dùng để chế biến pH chỉ tiêu 16
164 Nước dùng để chế biến Staphylococcus aureus chỉ tiêu 16
165 Nước dùng để chế biến Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) chỉ tiêu 16
166 Nước dùng để chế biến Chì (Plumbum) (Pb) chỉ tiêu 16
167 Nước dùng để chế biến Độ cứng, tính theo CaCO3 chỉ tiêu 16
168 Nước dùng để chế biến Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) chỉ tiêu 16
169 Nước dùng để chế biến Sắt (Ferrum) (Fe) chỉ tiêu 16
170 Nước dùng để chế biến Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N chỉ tiêu 16
171 Nước dùng để chế biến Chì số pecmanganat chỉ tiêu 16
172 Nước dùng để chế biến Chloride (Cl-F*> chỉ tiêu 16
173 Nước dùng để chế biến Nitrat (NO3- tính theo N) chỉ tiêu 16
174 Nước dùng để chế biến Nitrit (NO2- tính theo N) chỉ tiêu 16
175 Nước dùng để chế biến Tổng chất rắn hòa tan (TDS) chỉ tiêu 16
176 Thức ăn đường phố E.Coli chỉ tiêu 15
177 Thức ăn đường phố Coliforms chỉ tiêu 15
178 Thức ăn đường phố Salmonella chỉ tiêu 15
179 Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Tổng số vi sinh vật hiếu khí chỉ tiêu 30
180 Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống E.Coli chỉ tiêu 30
181 Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Coliforms chỉ tiêu 30
182 Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Nội độc tố Bacillus chỉ tiêu 30
183 Thực phẩm của cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống Salmonella chỉ tiêu 30
184 Rượu bổ (thuộc quản lý của ngành Y tế) Methanol chỉ tiêu 5
185 Nước khoáng thiên nhiên E.Coli chỉ tiêu 15
186 Nước khoáng thiên nhiên Coliforms chỉ tiêu 15
187 Nước khoáng thiên nhiên Streptococci faecal chỉ tiêu 15
188 Nước khoáng thiên nhiên Bào tử kị khí khử sulfit chỉ tiêu 15
189 Nước khoáng thiên nhiên P. aeruginosa chỉ tiêu 15
190 Nước uống đóng chai E.Coli chỉ tiêu 15
191 Nước uống đóng chai Coliforms chỉ tiêu 15
192 Nước uống đóng chai Streptococci faecal chỉ tiêu 15
193 Nước uống đóng chai Bào tử kị khí khử sulfit chỉ tiêu 15
194 Nước uống đóng chai P. aeruginosa chỉ tiêu 15
195 Nước đá dùng liền E.Coli chỉ tiêu 15
196 Nước đá dùng liền Coliforms chỉ tiêu 15
197 Nước đá dùng liền Streptococci faecal chỉ tiêu 15
198 Nước đá dùng liền Bào tử kị khí khử sulfit chỉ tiêu 15
199 Nước đá dùng liền P. aeruginosa chỉ tiêu 15
200 Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Bacillus giả định chỉ tiêu 20
201 Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Enterobacteriaceae chỉ tiêu 20
202 Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Salmonella chỉ tiêu 20
203 Thực phẩm dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Coliforms chỉ tiêu 20
204 Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Chì chỉ tiêu 10
205 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Màu sắc chỉ tiêu 10
206 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Mùi vị chỉ tiêu 10
207 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Độ đục chỉ tiêu 10
208 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến pH chỉ tiêu 10
209 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Độ cứng chỉ tiêu 10
210 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Clorua chỉ tiêu 10
211 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Sắt tổng chỉ tiêu 10
212 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Mangan chỉ tiêu 10
213 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Nitrate chỉ tiêu 10
214 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Nitrite chỉ tiêu 10
215 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Sunfat chỉ tiêu 10
216 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Permanganate chỉ tiêu 10
217 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Amoni chỉ tiêu 10
218 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Nhôm chỉ tiêu 10
219 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Tổng chất rắn hòa tan sấy ở 180 độ C (TDS) chỉ tiêu 10
220 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Chì chỉ tiêu 10
221 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Arsen chỉ tiêu 10
222 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Thủy ngân chỉ tiêu 10
223 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Florua chỉ tiêu 10
224 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến E.coli chỉ tiêu 10
225 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Sataphylococus aureus chỉ tiêu 10
226 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến P. aeruginosa chỉ tiêu 10
227 Nước dùng để sản xuất, dùng để chế biến Coliforms chỉ tiêu 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->