Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554658-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm xe ô tô hành chính, xe cơ giới và máy móc thiết bị chủ thầu
Số hiệu KHLCNT 20210471195
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 11:27:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,221,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,300,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000045 - Số động cơ: DE12TIS655234C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ
2 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000046 - Số động cơ: DE12TIS655236C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ
3 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe chở xỉ tự đổ Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000047 - Số động cơ: DE12TIS760065C01 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. Xe 1 - Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
4 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 Xe chở xỉ tự đổ Hyundai, Hàn Quốc - Số khung: KMFPA18NPLC105163 - Số động cơ: D6CCKJ347477 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.380.721.706 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
5 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe chở xỉ tự đổ Hyundai, Hàn Quốc - Số khung: KMFPA18NPLC105162 - Số động cơ: D6CCKJ347479 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.380.721.706 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
6 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe bồn chở tro bay Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000043 - Số động cơ: DE12TIS655237C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
7 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe bồn chở tro bay Deawoo, Hàn Quốc - Số khung: KL3M9AEF1HK000044 - Số động cơ: DE12TIS655235C01 - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
8 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe bồn chở tro bay Hyundai, Hàn Quốc - Số khung: KMFPA18NPLC105161 - Số động cơ: D6CCKJ347478 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.925.967.640 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
9 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe chữa cháy Hyundai HD170, Hàn Quốc - Số khung: KMFDA18BPJC099112 - Số động cơ: D6ABHJ320664 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.735.726.355 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
10 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe xúc lật: Liugong CLG836, Trung Quốc - Số khung: CLG00836HGL566129 - Số động cơ: WP6G125E22*6P16H016619* - Năm sản xuất: 2016 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.341.333.763 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ
11 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe xúc lật: Liugong CLG836, Trung Quốc - Số khung: CLG836Z0001800871 - Số động cơ: WP6G125E226P18D021625 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.825.981.013 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
12 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản - Số khung: KMTWA051VJA077538 - Số động cơ: 4D102-26499092 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.829.822.581 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
13 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản - Số khung: KMTWA051AJA077539 - Số động cơ: 4D102-26499091 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.829.822.581 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
14 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe xúc lật: Komatsu WA150-5, Nhật Bản - Số khung: KMTWA051CJA077540 - Số động cơ: 4D102-26499099 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.829.822.581 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
15 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn 1 năm - Xe xúc lật: Bobcat S100, Cộng hòa Séc - Số khung: B4KH11592 - Số động cơ: V15051LG9665 - Năm sản xuất: 2020 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.353.178.763 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
16 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe ủi (có cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: 230J16CZ0013 - Số động cơ: NT855C280S1041236397 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 6.491.256.515 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
17 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe ủi (có cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: 230J18CZ0036 - Số động cơ: NT855C280S1041281689 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 7.796.125.158 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
18 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe ủi (không cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: GD003707 - Số động cơ: NT855C280S1041245973 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 4.520.063.207 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
19 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe ủi (không cày): Liugong LGCB230, Trung Quốc - Số khung: 230J18CZ0044 - Số động cơ: NT855C280S1041281671 - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 5.748.204.284 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
20 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe ủi: Komatsu D65EX-16, Nhật Bản - Số khung: KMT0D114HJA082813 - Số động cơ: 6D114-26880909 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 5.167.214.079 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ
21 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc - Số khung: 0007161S170700233 - Số động cơ: 17124925 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 204.811.767 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ
22 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc - Số khung: 0007161S170700231 - Số động cơ: 17124416 - Năm sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 204.811.767 đồng. Xe 1 -Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ
23 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe nâng: Liugong CPCD20, Trung Quốc - Số khung: DJ18015004 - Số động cơ: 17195734 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 253.705.388 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ
24 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe đào bánh lốp: Hyundai 140W-9S, Hàn Quốc - Số khung: HHKHZ412HJ0001106 - Số động cơ: 26498682 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.752.073.226 đồng Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ
25 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe đào bánh lốp: Hyundai 140W-9S, Hàn Quốc - Số khung: HHKHZ412HJ0001107 - Số động cơ: 26498701 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.752.073.226 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, bao gồm cả làm việc dưới hầm tàu than, không tham gia lưu thông đường bộ.
26 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe đào bánh xích: Komatsu PC200LC-8M0, Nhật Bản - Số khung: MTPC244EJTC22600 - Số động cơ: 6D107-26691867 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.796.233.576 đồng. Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ
27 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn từ 04/8/2021 đến 30/6/2022 - Xe đào bánh xích: Komatsu PC200LC-8M0, Nhật Bản - Số khung: MTPC244EJTC22601 - Số động cơ: 6D107-26691851 - Năm sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.796.233.576 đồng. XE 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
28 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu thời hạn 1 năm Máy phun sương EMICONTROL V22 - Số khung: KXX10111; - Số động cơ: WD10540; - Năm sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.525.954.545 đồng Xe 1 Xe chỉ lưu thông nội bộ trong phạm vi khu vực sản xuất của NMNĐ Vĩnh Tân 4, không tham gia lưu thông đường bộ.
29 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Toyota Hiace: - Biển số: 85A-000.21 - Số chỗ ngồi: 16 - Số khung: RL4RX12P789003738 - Số máy: 2TR-7125359 - Năm sản xuất: 2011 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 396.317.000 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 28/8/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
30 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Ford Everest: - Biển số: 85A-001.01 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: UHMMR7D04293 - Số máy: WLAT764276 - Năm sản xuất: 2007 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 218.479.504 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 28/8/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
31 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Toyota Land Cruiser: - Biển số: 85A-001.90 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: JTEHJ09J-845100119 - Số máy: 1FZ-0608151 - Năm Sản xuất: 2004 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 409.975.152 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 28/8/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
32 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Mitsubishi Pajero: - Biển số: 85A-001.97 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: KH6WF1000100 - Số máy: 6B31BD5355 - Năm Sản xuất: 2015 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 388.433.006 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 23/10/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
33 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Ford Everest: - Biển số: 85A-055.96 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: XMAWAKJ46347 - Số máy: YMWQAJ4637 - Năm Sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.039.321.520 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 04/12/2021 đên ngày 30/6/2022 Xe 1 Xe không kinh doanh
34 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Toyota Furtune: - Biển số: 86A-066.58 - Số chỗ ngồi: 7 - Số khung: MHFHX3FS7H0301163 - Số máy: A3184122TR - Năm Sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 898.378.012 đồng Thời hạn bảo hiểm: Bảo hiểm TNDS: Từ ngày 01/3/2022 đên ngày 30/6/2022. Bảo hiểm vật chất xe: Từ ngày 29/6/2021 đến 30/6/2022 Xe 1 Xe không kinh doanh
35 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Ford Transit: - Biển số: 86B-012.13 - Số chỗ ngồi: 16 - Số khung: RL3DLT4MFJLR66584 - Số máy: *HBP71870*DURATORQ4D244L - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 600.175.440 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 29/6/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
36 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Univers: - Biển số: 86B-012.24 - Số chỗ ngồi: 47 - Số khung: RLYB3RHNHHH000031 - Số máy: J08E-UP*P50337 - Năm Sản xuất: 2017 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 1.732.671.376 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 12/6/2021 đên ngày 30/6/2022 Xe 1 Xe không kinh doanh
37 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Daewoo: - Biển số: 86B-014.64 - Số chỗ ngồi: 47 - Số khung: RNWUD61SDJVD40001 - Số máy: DL08S714052BM - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.253.449.494 đồng Thời hạn bảo hiểm: TNDS: Từ ngày 14/9/2021 đên ngày 30/6/2022. Vật chất xe: từ 29/11/2021 đến 30/6/2022 Xe 1 Xe không kinh doanh
38 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Daewoo: - Biển số: 86B-015-.97 - Số chỗ ngồi: 34 - Số khung: 41MDLVD40009 - Số máy: 06S062876B01 - Năm Sản xuất: 2020 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.247.983.333 đồng Thời hạn bảo hiểm: TNDS: Từ ngày 03/9/2021 đên ngày 30/6/2022. Vật chất xe: từ ngày 29/11/2021 đến 30/6/2022 Xe 1 Xe không kinh doanh
39 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe bán tải Toyota Hilux: - Biển số: 86C-120.92 - Số chỗ ngồi: 5 - Số khung: MR0BA3CD0K0017326 - Số máy: IGD4623965 - Năm Sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 697.047.296 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 06/5/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
40 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Ford Transit: - Biển số: 86B-016.03 - Số chỗ ngồi: 16 - Số khung: MFLAR02585 - Số máy: Q4D244L - Năm Sản xuất: 2020 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 790.620.968 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 07/1/2022 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
41 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe chữa cháy HINO: 8 tấn - Biển số: 29H-319.66 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: KXX10152 - Số máy: J08E WE10564 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.070.367.397 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 04/8/2021 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
42 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Isuzu (Ô tô hút chất thải 8m3), 8 tấn - Biển số: 86C-119.04 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: V000062 - Số máy: 210203 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.384.646.470 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
43 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Isuzu (Xe tưới nước rửa đường), 8,5 tấn - Biển số: 86C-119.07 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: V000057 - Số máy: 209918 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 3.129.848.481 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
44 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Hino (Xe ô tô quét đường), 4.6 tấn - Biển số: 86C-119.23 - Số chỗ ngồi: 2 - Số khung: XX10036 - Số máy: WE10165 - Năm Sản xuất: 2018 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.784.764.057 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
45 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự, tai nạn lái phụ, người ngồi trên xe và bảo hiểm vật chất toàn bộ xe Xe Hino (Xe tải có cẩu tự hành) 15 tấn - Biển số: 86C-127.39 - Số chỗ ngồi: 3 - Số khung: KXX10111 - Số máy: WD10540 - Năm Sản xuất: 2019 - Số tiền tham gia bảo hiểm: 2.708.152.776 đồng Thời hạn bảo hiểm: Từ ngày 10/3/2022 đên ngày 30/6/2022. Xe 1 Xe không kinh doanh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->