Gói thầu: Xây dựng Đề án Quản lý và tổ chức Lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đề án Quản lý và tổ chức Lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp tại Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:10:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 663,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CÔNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Xây dựng các căn cứ, cơ sở chính trị, cơ sở pháp lý và sự cần thiết xây dựng Đề án | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 3 | Xây dựng các đánh giá tổng quan về "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh đến thời điểm xây dựng Đề án) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 6 | 17 công/chuyên đề |
| 4 | Đánh giá các yếu tố kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh ảnh hưởng đến quản lý và tổ chức lễ hội: (1) Yếu tố tự nhiên; (2) Yếu tố kinh tế; (3) Yếu tố xã hội. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 5 | Đánh giá về thực trạng công tác quản lý nhà nước về lễ hội tỉnh Quảng Ninh (10 năm) từ 2011-2020 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 6 | Đánh giá về thực trạng công tác tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh (10 năm) từ 2011-2020 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 7 | Đánh giá về công tác bảo vệ và phát huy giá trị lễ hội tỉnh Quảng Ninh (10 năm) từ 2011-2020 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 8 | Đánh giá những nhân tố văn hóa mới xuất hiện trong lễ hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 9 | Đánh giá sự tác động của lễ hội đối với sự phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ninh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 10 | Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ thực hiện Đề án | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 0 | 17 công/chuyên đề |
| 11 | Quan điểm "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 12 | Mục tiêu "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 13 | Nhiệm vụ "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 14 | Các dự án thành phần và nhu câu kinh phí thực hiện trong kỳ Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 15 | Giải pháp, nguồn vốn, lộ trình thực hiện, hiệu quả và tổ chức thực hiện Đề án | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 9 | 17 công/chuyên đề |
| 16 | Giải pháp hoàn thiện cơ chế, chính sách "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 17 | Giải pháp về nguồn nhân lực "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 18 | Giải pháp về thông tin, tuyên truyền, quảng bá, giáo dục nhận thức | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 19 | Giải pháp huy động các nguồn lực "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17công/chuyên đề |
| 20 | Giải pháp về tăng cường vai trò của Đảng, phối hợp giữa quản lý Nhà nước và vai trò của cộng đồng, các tổ chức trong nước và quốc tế "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 21 | Giải pháp lồng ghép quản lý, tổ chức và bảo vệ phát huy Lễ hội trong phát triển kinh tế, văn hóa, thể thao và du lịch của tỉnh "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 22 | Nguồn vốn và lộ trình thực hiện Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 23 | Hiệu quả của Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 24 | Tổ chức thực hiện Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 17 công/chuyên đề |
| 25 | Tổng hợp và hoàn thiện Đề án "Quản lý và tổ chức lễ hội tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 - 2025, đinh hướng đến 2030" | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên đề | 1 | 22 công/chuyên đề |
| 26 | NGHIÊN CỨU, ĐIỀN DÃ, KHẢO SÁT THỰC ĐỊA THU THẬP TƯ LIỆU ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VỀ LỄ HỘI QUẢNG NINH | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 27 | Xây dựng phương án khảo sát và lập mẫu phiếu điều tra, thống kê thu thập thông tin về lễ hội truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 28 | Chi cho người trả lời khảo sát, cung cấp thông tin (30- 40 chỉ tiêu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | phiếu | 700 | |
| 29 | Chi phí chụp ảnh khảo sát thực địa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 30 | Chi phí điền dã, khảo sát thực địa tại các địa phương trong tỉnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | Tổng cộng thời gian khảo sát: 76 ngày. |
| 31 | Điền dã khảo sát tại thành phố Cẩm Phả (phường Cửa Ông, xã Cầm Hải, phường Quang Hanh) (4 người x 4 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 0 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 32 | Điền dã khảo sát tại thành phố Hạ Long (phường Đại Yên, phường Hồng Gai, phường Hà Khánh, phường Lộ Phong, xã Bằng cả, xã Lê Lợi, thị trấn Trới, xã Thống Nhất, xã Sơn Dương) (4 người x 6 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 6 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 33 | Điền dã khảo sát tại thành phố Móng Cái (phường Trà Cổ, phường Ka Long, phường Ninh Dương, xã Hải Tiến, xã Vạn Ninh, phường Bình Ngọc, xã Quảng Nghĩa) (4 người x 8 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 8 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 34 | Điền dã khảo sát tại thành phố Uông Bí (Xã Thượng Yên Công, xã Phương Nam, phường Quang Trung, phường Yên thanh) (4 người x 4 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 4 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 35 | Điền dã khảo sát tại thị xã Đông Triều: gồm 51 lễ hội ( xã Thủy An, xã Bình Dương, xã Yên Đức, phường Kim Sơn, phường Hưng Đạo, xã Hoàng Quế, phường Xuân Sơn, xã Tràng An, phường Đức Chính, xã Hồng Phong, xã An Sinh, xã Việt Dân, xã Tân Việt, phường Trần Hưng Đạo, xã Yên Thọ, phường Mạo Khê, xã Hồng Thái Tây, xã Nguyễn Huệ, xã Hồng Thái Đông) (4 người x 15 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 15 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 36 | Điền dã khảo sát tại thị xã Quảng Yên gồm 19 lễ hội ( phường Yên Giang, phường Yên Hải, phường Phong Cốc, xã Liên Vị, phường Cộng Hòa, phường Nam Hòa, xã Hiệp Hòa, xã Liên Hòa, phường Tân An) (4 người x 10 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 10 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 37 | Điền dã khảo sát tại huyện Ba Chẽ ( xã Thanh Lâm, xã Nam sơn, xã Lương Mông) (4 người x 4 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 4 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 38 | Điền dã khảo sát tại huyện Bình Liêu ( xã Lục Hồn, xã Đồng Văn, xã Húc Động) (4 người x 5 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 5 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 39 | Điền dã khảo sát tại huyện Đầm Hà (thị trấn Đầm Hà, xã Đại Bình) (4 người x 3 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 3 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 40 | Điền dã khảo sát tại huyện Hải Hà (xã Quảng Thắng, xã Phú Hải, xã Tiến Tới, xã Đường Hoa, xã Cái Chiên) (4 người x 5 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 5 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 41 | Điền dã khảo sát tại huyện Tiên Yên (xã Phong Dụ, xã Tiên Lãng, xã Đại Dực, xã Đồng Rui, xã Hải Lạng) (4 người x 5 ngày ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 5 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 42 | Điền dã khảo sát tại huyện Vân Đồn (xã Bình Dân, xã Minh Châu, xã Ngọc Vừng, xã Quan Lạn) (4 người x 7 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 7 | Số lượng người: 04 người/ngày |
| 43 | Chi phí khác | Trọn gói | gói | 1 | |
| 44 | Thuê máy ghi âm và pin dự phòng sử dụng trong toàn đợt khảo sát thực địa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cái | 4 | |
| 45 | Thuê máy ảnh kỹ thuật số sử dụng toàn đợt khảo sát | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cái | 4 | |
| 46 | Chi phí văn phòng phẩm: Bút, giấy, ghim, cặp TL, sổ... cho thành viên đoàn khảo sát | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 47 | In, phô tô tài liệu phát sinh trong quá trình điền dã khảo sát | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | trang | 1.000 | |
| 48 | In ảnh khảo sát bổ sung hồ sơ (ảnh 13cm x18cm) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ảnh | 1.600 | |
| 49 | In, pho tô mẫu phiếu cho các địa phương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 50 | Thù lao gỡ file ghi âm và nhập phiếu điều tra | Trọn gói | Trọn gói | 1 | |
| 51 | Thù lao gỡ file ghi âm phỏng vấn cộng đồng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | file | 100 | |
| 52 | Nhập phiếu điều tra | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | phiếu | 700 | |
| 53 | HỘI THẢO KHOA HỌC VÀ HOÀN THIỆN NGHIỆM THU ĐỀ ÁN | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 54 | Chỉnh sửa hoàn thiện đề án sau hội thảo góp ý | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 55 | IN DỰ THẢO ĐỀ ÁN VÀ ĐỀ ÁN CHÍNH THỨC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 56 | Đề cương Đề án | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 35 | |
| 57 | Dự thảo Đề án trình UBND tỉnh (2 lần) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 30 | |
| 58 | Dự thảo Đề án trình Ban Cán sự Đảng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 30 | |
| 59 | Dự thảo Đề án trình Thường trực HĐND tỉnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 30 | |
| 60 | Dự thảo Đề án trình Thường trực tỉnh Ủy: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 30 | |
| 61 | Đề án phát hành | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi