Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ phương tiện thủy (Ca nô, xuồng máy) của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ phương tiện thủy (Ca nô, xuồng máy) của Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554736 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:20:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thay Bugi đánh lửa | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Cái | 3 | |
| 2 | Thay Lọc xăng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Cái | 1 | |
| 3 | Thay Dây ga | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Dây | 1 | |
| 4 | Thay Dây số | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Dây | 1 | |
| 5 | Thay Dây lái | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Dây | 1 | |
| 6 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lít | 3 | |
| 7 | Thay Dầu ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lít | 2 | |
| 8 | Lắp mới còi hơi, công tắc còi, dây điện, rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Bộ | 1 | |
| 9 | Lắp mới đèn tín hiệu hàng hải, công tắc, dây điện , rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Cái | 1 | |
| 10 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Kg | 5 | |
| 11 | Nhân công bảo dưỡng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 12 | Nhân công bảo dưỡng hệ thống ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 13 | Nhân công làm hệ thống điện, còi đèn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 14 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 15 | Nhân công chà chải vỏ xuồng, lăn sơn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 16 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 17 | Chi phí thuê cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 2 | |
| 18 | Nhân công chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 19 | Chi phí lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Ngày | 4 | |
| 20 | Chi phí lưu trú, di chuyển | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-06 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK cảng Vạn Gia | Lần | 1 | |
| 21 | Thay Bugi đánh lửa | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Cái | 3 | |
| 22 | Thay Lọc xăng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Cái | 1 | |
| 23 | Thay Ắc quy 100AH | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Bình | 1 | |
| 24 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lít | 3 | |
| 25 | Thay Dầu ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lít | 2 | |
| 26 | Lắp mới còi hơi, công tắc còi, dây điện, rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Bộ | 1 | |
| 27 | Lắp mới đèn tín hiệu hàng hải, công tắc, dây điện , rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Cái | 1 | |
| 28 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Kg | 4 | |
| 29 | Đắp chân vịt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 30 | Nhân công Bảo dưỡng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 31 | Nhân công Bảo dưỡng hệ thống ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 32 | Nhân công Làm hệ thống điện, còi đèn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 33 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 34 | Nhân công Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 35 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 36 | Chi phí cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 2 | |
| 37 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 38 | Chi phí lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Ngày | 4 | |
| 39 | Chi phí lưu trú, di chuyển | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-09 (máy Yamaha 60HP) của Chi cục HQCK Móng Cái | Lần | 1 | |
| 40 | Thay Bugi đánh lửa | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Cái | 3 | |
| 41 | Thay Lọc xăng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Cái | 1 | |
| 42 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lít | 3 | |
| 43 | Thay Dầu ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lít | 2 | |
| 44 | Lắp mới còi hơi, công tắc còi, dây điện, rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Bộ | 1 | |
| 45 | Lắp mới đèn tín hiệu hàng hải, công tắc, dây điện , rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Cái | 1 | |
| 46 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Kg | 4 | |
| 47 | Nhân công Bảo dưỡng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 48 | Nhân công Bảo dưỡng hệ thống ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 49 | Nhân công làm hệ thống điện, còi đèn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 50 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 51 | Nhân công Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 52 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 53 | Chi phí cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 2 | |
| 54 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 55 | Chi phí lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Ngày | 4 | |
| 56 | Chi phí lưu trú, di chuyển | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-10 (máy Yamaha 60HP) của Trạm KSLH Km15-BTDT | Lần | 1 | |
| 57 | Thay Lọc xăng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Cái | 1 | |
| 58 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lít | 1 | |
| 59 | Thay Dầu ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lít | 1 | |
| 60 | Lắp mới còi hơi, công tắc còi, dây điện, rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Bộ | 1 | |
| 61 | Lắp mới đèn tín hiệu hàng hải, công tắc, dây điện , rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Cái | 1 | |
| 62 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Kg | 4 | |
| 63 | Đắp chân vịt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 64 | Nhân công Bảo dưỡng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 65 | Nhân công Bảo dưỡng hệ thống ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 66 | Nhân công Làm hệ thống điện, còi đèn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 67 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 68 | Nhân công Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 69 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 70 | Chi phí cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 2 | |
| 71 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 72 | Chi phí lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Ngày | 4 | |
| 73 | Chi phí lưu trú, di chuyển | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-07 (máy Yamaha 60HP) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH 1) | Lần | 1 | |
| 74 | Thay Lọc xăng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Cái | 1 | |
| 75 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lít | 1 | |
| 76 | Thay Dầu ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lít | 1 | |
| 77 | Lắp mới còi hơi, công tắc còi, dây điện, rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Bộ | 1 | |
| 78 | Lắp mới đèn tín hiệu hàng hải, công tắc, dây điện , rơ le | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Cái | 1 | |
| 79 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Kg | 4 | |
| 80 | Đắp chân vịt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 81 | Bảo dưỡng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 82 | Bảo dưỡng hệ thống ben | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 83 | Làm hệ thống điện, còi đèn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 84 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 85 | Cạo hà, vệ sinh nước ngọt | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 86 | Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 87 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 88 | Chi phí cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 2 | |
| 89 | Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Lần | 1 | |
| 90 | Chi phí lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Bảo dưỡng, sửa chữa xuồng HQ 14-01-08 (máy Mercury 60ELPT BF) của Đội KSHQ số 1 (Tổ KSLH2) | Ngày | 4 | |
| 91 | Lọc xăng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 92 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lít | 3 | |
| 93 | Thay Bugi đánh lửa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 6 | |
| 94 | Thay kẽm chống ăn mòn hệ thống ben | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 95 | Thay Lọc xăng (lọc tách ngoài) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 96 | Thay Roăng chế hòa khí | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 6 | |
| 97 | Thay Bánh lái phụ | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 98 | Thay Trục cơ | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 99 | Thay Bi đầu trục cơ | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Vòng | 1 | |
| 100 | Thay Bi cuối trục cơ | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Vòng | 1 | |
| 101 | Thay Tay biên | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 6 | |
| 102 | Thay Ắc piston | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 6 | |
| 103 | Thay Bi biên | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Vòng | 6 | |
| 104 | Thay Bi ắc pisotn | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Vòng | 6 | |
| 105 | Thay Piston | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Quả | 1 | |
| 106 | Thay Roăng mặt máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 2 | |
| 107 | Thay Roăng chân máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 108 | Thay Roăng bộ xả | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 2 | |
| 109 | Thay Roăng chỉ phớt | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Bộ | 1 | |
| 110 | Thay Séc măng cate | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 3 | |
| 111 | Vật liệu phụ (vải lau, xăng, keo, cát rà) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 112 | Lắp mới Đèn pha vỏ inox | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cụm | 1 | |
| 113 | Lắp mới Còi hơi | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Bộ | 1 | |
| 114 | Lắp mới Cụm đèn tín hiệu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cụm | 2 | |
| 115 | Thay Chổi gạt mưa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 116 | Thay Cần gạt mưa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Cái | 1 | |
| 117 | Sơn lót ca bin, mặt boong, mạn khô (1 lớp) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lít | 7 | |
| 118 | Sơn mầu cabin, mặt boong, mạn khô (2 lớp) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lít | 14 | |
| 119 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Kg | 4,5 | |
| 120 | Nhân công tháo rời động cơ khỏi vỏ xuống, ráp động cơ vào vỏ xuồng | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 121 | Nhân công thay vật tư phần vỏ và làm máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 122 | Nhân công làm hệ thống điện, còi đèn | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 123 | Nhân công vẽ biểu tượng Logo Hải Quan, chữ trên mạn xuồng, biển số | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Bộ | 2 | |
| 124 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 125 | Nhân công Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 126 | Nhân công sơn lót | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | M2 | 27 | |
| 127 | Nhân công sơn mầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | m2 | 54 | |
| 128 | Chi phí cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 2 | |
| 129 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Lần | 1 | |
| 130 | Chi phí lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-16 (máy 200AET-6G6L, Yamaha/ Nhật Bản) của Chi cục HQCK cảng Cẩm Phả | Ngày | 10 | |
| 131 | Thay Dầu máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 36 | |
| 132 | Thay Lọc dầu máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 133 | Thay Lọc nhiên liệu tinh | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 134 | Thay Lọc nhiên liệu thô | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 135 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 8 | |
| 136 | Thay Dung dịch làm mát máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 20 | |
| 137 | Lắp đặt Bơm tay nhiên liệu máy phải | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 138 | Thay Cụm lọc dầu nhiên liệu máy phải | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 139 | Thay Đèn tín hiệu hàng hải | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 8 | |
| 140 | Lắp mới Còi ủ (âm ly, còi) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 141 | Thay Đèn quay | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 142 | Thay Bơm hút khô khoang mũi | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 143 | Thay Ắc quy GS 200AH | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bình | 3 | |
| 144 | Thay Roăng kính cánh cửa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 9 | |
| 145 | Thay Chốt cửa kính | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 16 | |
| 146 | Thay Rèm cửa 2 bên | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Mét | 12 | |
| 147 | Thay tấm lợp chống nóng phần lái | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Tấm | 1 | |
| 148 | Thay Nẹp inox phao mạn ca nô | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 16 | |
| 149 | Thay Dầu lái thủy lực | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 4 | |
| 150 | Thay Chổi gạt mưa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 151 | Thay hệ thống điện bị chập cháy (dây điện, đầu cos, ống gen, bảng nối cực) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 152 | Thay Kẽm chống ăn mòn tyben | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 4 | |
| 153 | Thay Kẽm chống ăn mòn vè nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 2 | |
| 154 | Thay Kẽm chống ăn mòn lái nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 2 | |
| 155 | Thay Dung môi | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 3 | |
| 156 | Thay Con lăn | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 157 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Kg | 17 | |
| 158 | Nhân công vệ sinh két nhiên liệu, gia công nắp bình nhiên liệu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 159 | Nhân công kỹ thuật Cân chỉnh kim phun | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 12 | |
| 160 | Nhân công Bảo dưỡng sinh hàn làm mát tubo | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 161 | Nhân công Bảo dưỡng sinh hàn làm mát dầu diezel | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 162 | Nhân công Bảo dưỡng sinh hàn làm mát dầu thủy lực lái | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 163 | Nhân công Bảo dưỡng sinh hàn trao đổi nhiệt độ nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 164 | Nhân công Bảo dưỡng sinh hàn làm mát dầu động cơ | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 2 | |
| 165 | Nhân công kỹ thuật thay vật tư, lắp dáp | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 166 | Nhân công vệ sinh hộp tay trang điều khiển ga, số | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 167 | Nhân công thay roăng kính | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 9 | |
| 168 | Nhân công Hàn vá mũi xuồng | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 169 | Nhân công thay Bạt mũi xuồng | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 170 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt, mài nhám đáy ca nô | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 171 | Nhân công sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | m2 | 24 | |
| 172 | Chi phí Lên đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 2 | |
| 173 | Chi phí Lưu đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Ngày | 10 | |
| 174 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 175 | Nhân công Kê bao cát | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 176 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-01 (máy QSD4, 2-350, Mercury/Italia) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 177 | Thay Dầu máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 18 | |
| 178 | Thay Lọc dầu máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 179 | Thay Lọc nhiên liệu tinh | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 180 | Thay Lọc nhiên liệu thô | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 181 | Thay Dung dịch làm mát máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 10 | |
| 182 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 4 | |
| 183 | Thay Kẽm chống ăn mòn tyben | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 2 | |
| 184 | Thay Kẽm chống ăn mòn vè nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 185 | Thay Kẽm chống ăn mòn lái nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 186 | Thay Công tắc bảng điện | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 6 | |
| 187 | Thay Atomat điện | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 188 | Thay Rơ le quạt hút gió buồng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 189 | Thay Đèn tín hiệu hàng hải | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 5 | |
| 190 | Thay Còi ủ (âm ly, còi) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 191 | Thay Đèn quay | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 192 | Thay Ắc quy 12V 150Ah | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bình | 2 | |
| 193 | Thay hệ thống điện bị chập cháy (dây điện, đầu cos, ống gen, bảng nối cực) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 194 | Thay Khóa cửa cabin | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 195 | Thay nẹp inox 02 mạn ca nô | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 16 | |
| 196 | Thay Chổi gạt mưa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 197 | Thay Cần gạt mưa | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 198 | Thay Dung môi | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 3 | |
| 199 | Thay Con lăn | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 200 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Kg | 17 | |
| 201 | Nhân công vệ sinh két nhiên liệu, gia công nắp bình nhiên liệu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 202 | Nhân công Bảo dưỡng máy phát | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 203 | Nhân công Gia cố, gắn keo nóc cabin | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 204 | Nhân công Gia cố đệm va xung quanh mạn thuyền | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 205 | Nhân công, kỹ thuật thay vật tư, lắp dáp. | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 206 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt, mài nhám đáy tàu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 207 | Nhân công sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | m2 | 24 | |
| 208 | Chi phí Lên đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 2 | |
| 209 | Chi phí Lưu đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Ngày | 10 | |
| 210 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 211 | Nhân công Kê bao cát | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 212 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-03 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 315 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 213 | Thay Dầu máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 18 | |
| 214 | Thay Lọc dầu máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 215 | Thay Lọc nhiên liệu tinh | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 216 | Thay Lọc nhiên liệu thô | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 217 | Thay Dung dịch làm mát máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 10 | |
| 218 | Thay Chân vịt inox | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 219 | Thay Dầu hộp số | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 4 | |
| 220 | Thay Kẽm chống ăn mòn tyben | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 2 | |
| 221 | Thay Kẽm chống ăn mòn vè nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 222 | Thay Kẽm chống ăn mòn lái nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 223 | Thay Công tắc bảng điện | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 6 | |
| 224 | Thay Atoma điện | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 225 | Thay Rơ le quạt hút gió buồng máy | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 226 | Thay Đèn tín hiệu hàng hải | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 8 | |
| 227 | Thay Còi ủ ( âm ly, còi ) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bộ | 1 | |
| 228 | Thay Đèn quay | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 229 | Thay Ắc quy GS 200AH | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Bình | 2 | |
| 230 | Thay hệ thống điện bị chập cháy (dây điện, đầu cos, ống gen, bảng nối cực) | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 231 | Thay Dung môi | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lít | 3 | |
| 232 | Thay Con lăn | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Cái | 1 | |
| 233 | Sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Kg | 17 | |
| 234 | Nhân công vệ sinh két nhiên liệu, gia công nắp bình nhiên liệu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 235 | Nhân công thay vật tư | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 236 | Nhân công Cạo hà, vệ sinh nước ngọt, mài nhám đáy tàu | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 237 | Nhân công sơn chống hà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | m2 | 24 | |
| 238 | Chi phí Lên đà, xuống đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 2 | |
| 239 | Chi phí Lưu đà | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Ngày | 10 | |
| 240 | Nhân công Chuyển ụ kê | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 241 | Nhân công Kê bao cát | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 | |
| 242 | Nhân công vẽ, kẻ số hiệu và thước mới nước | Bảo dưỡng, sửa chữa Ca nô HQ 14-01-04 (máy 6BTA5.9-M, Cummins/ Hoa Kỳ, 225 HP) của Đội Kiểm soát Hải quan số 2 | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi