Gói thầu: SCL2021-17: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến trước và sau đại tu tổ máy S1 - DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-17: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến trước và sau đại tu tổ máy S1 - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232878 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:36:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,838,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến, thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin nhà máy nhiệt điện đốt than.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.800.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ lấy mẫu tro khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu tro |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị xác định chính xác khối lượng của mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Công tơ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo đếm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Lò chuẩn nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu chuẩn nhiệt độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lưu lượng kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường và bảo vệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vi áp kế các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo chênh áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Nhiệt kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Áp kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phân tích khói Testo 350XL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đánh giá hiệu suất lò đốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hỏa quang kế 600-2000 độ C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị: Lập chương trình thí nghiệm đo đặc tuyến của tổ máy, nhà máy và phối hợp với Chủ đầu tư trình Cục điều tiết Điện lực, Công ty mua bán Điện phê duyệt. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chương trình | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 3 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chỉnh để đảm bảo cấp chính xác của các đồng hồ đo liên quan đến thí nghiệm theo Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 4 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường của lò hơi | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 5 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo của tuabin | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 6 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra điểm đo công tơ điện tự dùng của tổ máy | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 7 | Công tác chuẩn bị: Lắp bổ xung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm theo yêu cầu Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 8 | Công tác chuẩn bị: Các dụng cụ đo, đồng hồ đo dùng cho thí nghiệm tổ máy phải được kiểm định bởi các cơ quan chức năng và còn hạn theo Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 9 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 10 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định khoảng điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 11 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện ở mức phụ tải sau: Phụ tải Pmin công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 12 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện ở mức phụ tải sau: Phụ tải 75% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 13 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện ở mức phụ tải sau: Phụ tải 85% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 14 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện: Phụ tải 100% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 15 | Thí nghiệm xác định phụ tải tối thiểu không kèm dầu | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Thí nghiệm | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 16 | Thí nghiệm phân tích than của các thí nghiệm | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 17 | Thí nghiệm phân tích tro của các thí nghiệm | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 18 | Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ của các thí nghiệm | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 19 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm cho 01 tổ máy | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 trước đại tu |
| 20 | Công tác chuẩn bị: Lập chương trình thí nghiệm đo đặc tuyến của tổ máy, nhà máy và phối hợp với Chủ đầu tư trình Cục điều tiết Điện lực, Công ty mua bán Điện phê duyệt. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chương trình | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 21 | Công tác chuẩn bị: Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 22 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chỉnh để đảm bảo cấp chính xác của các đồng hồ đo liên quan đến thí nghiệm theo Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 23 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ đo lường của lò hơi | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 24 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra, thí nghiệm hiệu chỉnh các đồng hồ đo của tuabin | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 50 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 25 | Công tác chuẩn bị: Kiểm tra điểm đo công tơ điện tự dùng của tổ máy | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 26 | Công tác chuẩn bị: Lắp bổ xung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm theo yêu cầu Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 27 | Công tác chuẩn bị: Các dụng cụ đo, đồng hồ đo dùng cho thí nghiệm tổ máy phải được kiểm định bởi các cơ quan chức năng và còn hạn theo Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 28 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 29 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định khoảng điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ. | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 30 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện ở mức phụ tải sau: Phụ tải Pmin công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 31 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện ở mức phụ tải sau: Phụ tải 75% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 32 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện ở mức phụ tải sau: Phụ tải 85% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 33 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Xác định đặc tuyến hiệu suất, suất tiêu hao nhiệt của tổ máy phát điện, suất tiêu hao nhiên liệu, tỷ lệ điện tự dùng của tổ máy phát điện: Phụ tải 100% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 34 | Thí nghiệm xác định phụ tải tối thiểu không kèm dầu | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Thí nghiệm | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 35 | Thí nghiệm phân tích than của các thí nghiệm | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 36 | Thí nghiệm phân tích tro của các thí nghiệm | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 37 | Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ của các thí nghiệm | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 24 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
| 38 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm cho 01 tổ máy | Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Đo đặc tuyến lò hơi tổ máy S1-DH1 sau đại tu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến, thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin nhà máy nhiệt điện đốt than.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.800.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng đội thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm | 6 | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lấy mẫu tro khô | Thiết bị lấy mẫu tro | 2 |
| 2 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ | 1 |
| 3 | Cân kỹ thuật | Thiết bị xác định chính xác khối lượng của mẫu | 2 |
| 4 | Công tơ điện tử | Thiết bị đo đếm | 5 |
| 5 | Lò chuẩn nhiệt độ | Hiệu chuẩn nhiệt độ cao | 2 |
| 6 | Lưu lượng kế mẫu | Thiết bị hiệu chuẩn | 1 |
| 7 | Hợp bộ đo lường | Thiết bị đo lường và bảo vệ | 1 |
| 8 | Máy đo tốc độ gió | Thiết bị đo lường | 2 |
| 9 | Vi áp kế các loại | Thiết bị đo chênh áp | 2 |
| 10 | Nhiệt kế mẫu | Thiết bị đo lường | 2 |
| 11 | Áp kế mẫu | Thiết bị đo lường | 2 |
| 12 | Máy phân tích khói Testo 350XL | Thiết bị đánh giá hiệu suất lò đốt | 2 |
| 13 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường | Thiết bị đo lường | 1 |
| 14 | Hỏa quang kế 600-2000 độ C | Thiết bị đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi