Gói thầu: Biểu mẫu in ấn hành chính chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Biểu mẫu in ấn hành chính chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557684 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ và nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 19:19:00 đến ngày 2021-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,705,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sổ khám bệnh có thẻ BHYT | Mục 2 Chương V | Quyển | 50.000 | |
| 2 | Sổ khám bệnh viện phí | Mục 2 Chương V | Quyển | 40.000 | |
| 3 | Sổ khám bệnh trẻ em | Mục 2 Chương V | Quyển | 10.000 | |
| 4 | Giấy KSK dành cho người lao động | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 5 | Giấy KSK dành cho người lao động | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 6 | Phiếu báo tính tiền | Mục 2 Chương V | Quyển | 1.515 | |
| 7 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 8 | Bao thư lớn (có keo nắp ) | Mục 2 Chương V | Cái | 1.020 | |
| 9 | Bao thư nhỏ (có keo nắp ) | Mục 2 Chương V | Cái | 2.230 | |
| 10 | Bao đựng phim X- Quang lớn | Mục 2 Chương V | Cái | 34.000 | |
| 11 | Bao đựng phim X- Quang nhỏ | Mục 2 Chương V | Cái | 34.000 | |
| 12 | Bao đựng phim CT- 64 s | Mục 2 Chương V | Cái | 5.000 | |
| 13 | Bìa bệnh án ngoại trú hồng | Mục 2 Chương V | Cái | 11.550 | |
| 14 | Bệnh án hồng cấp cứu | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 15 | Bìa hồ sơ bệnh án ngoại khoa | Mục 2 Chương V | Cái | 10.000 | |
| 16 | Bìa hồ sơ bệnh án nội khoa | Mục 2 Chương V | Cái | 9.600 | |
| 17 | Bìa bệnh án nội trú - x.lá nhạt | Mục 2 Chương V | Cái | 2.000 | |
| 18 | Sổ biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Quyển | 13 | |
| 19 | Bìa hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Cái | 1.500 | |
| 20 | Sổ ksk nhân viên theo TT 14 | Mục 2 Chương V | Quyển | 50 | |
| 21 | Sổ khám bệnh | Mục 2 Chương V | Quyển | 56 | |
| 22 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mục 2 Chương V | Quyển | 52 | |
| 23 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mục 2 Chương V | Quyển | 77 | |
| 24 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Mục 2 Chương V | Quyển | 119 | |
| 25 | Tem decal phiếu truyền dịch ( tờ A4 / 20 tem ) | Mục 2 Chương V | Tem | 210.700 | |
| 26 | Phiếu theo dõi và chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 21.400 | |
| 27 | Phiếu khám tiền mê | Mục 2 Chương V | Tờ | 17.100 | |
| 28 | Phiếu thực hiện điều trị YHCT- PHCN (công khai ) | Mục 2 Chương V | Tờ | 35.000 | |
| 29 | Phiếu tổng hợp thuốc -VTYT phòng mỗ | Mục 2 Chương V | Tờ | 13.000 | |
| 30 | Phiếu kiểm tra an toàn phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 13.000 | |
| 31 | Phiếu chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 73.700 | |
| 32 | Bảng theo dõi cảnh báo sớm | Mục 2 Chương V | Tờ | 66.700 | |
| 33 | Phiếu kê khai thông tin người bệnh | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.200 | |
| 34 | Phiếu điều dưỡng, nhận định điều dưỡng | Mục 2 Chương V | Tờ | 61.700 | |
| 35 | Bảng kiểm trước mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.500 | |
| 36 | Bảng kiểm sau mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 14.000 | |
| 37 | Phiếu khám bệnh vào viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 38 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 39 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Mục 2 Chương V | Tờ | 22.500 | |
| 40 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 41 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.400 | |
| 42 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 47.000 | |
| 43 | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án trước khi ra viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 26.700 | |
| 44 | Trích biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Tờ | 27.800 | |
| 45 | Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT và GMHS | Mục 2 Chương V | Tờ | 22.300 | |
| 46 | Phiếu tư vấn - giải thích các DV KB, CB theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Tờ | 23.700 | |
| 47 | Phiếu tư vấn - giải thích các DV KB, CB theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Tờ | 8.000 | |
| 48 | Bảng kiểm tiên chủng đối với người lớn | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 49 | Kế hoạch chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 50 | Phiếu điện tim | Mục 2 Chương V | Tờ | 44.300 | |
| 51 | Tờ điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 96.000 | |
| 52 | Bìa hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Cái | 800 | |
| 53 | Phiếu tư vấn giáo dục sức khỏe | Mục 2 Chương V | Tờ | 39.500 | |
| 54 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trên 18t | Mục 2 Chương V | Tờ | 17.200 | |
| 55 | Phiếu thực hiện điều trị y học cổ truyền | Mục 2 Chương V | Tờ | 35.000 | |
| 56 | Phiếu thực hiện điều trị vật lý trị liệu-phục hồi chức năng | Mục 2 Chương V | Tờ | 35.000 | |
| 57 | Giấy chuyển tuyến có logo bệnh viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi