Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước sông Sài Gòn - Đồng Nai trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc chất lượng nước sông Sài Gòn - Đồng Nai trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560769 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:24:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,189,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | pH | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 2 | Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 3 | Độ đục | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 4 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 5 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 6 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 7 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 8 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 9 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 10 | Clorua (Cl-) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 11 | Tổng dầu, mỡ | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 12 | Coliform | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 13 | E.coli | Quy định tại Chương V | Mẫu | 441 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 14 | Phân tích đồng thời các kim loại: (Pb); (Cd); (Fe); (Cu); (Mn); (Zn) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 161 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 15 | Thuê ghe | Quy định tại Chương V | Chuyến | 406 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 16 | Thuê xe | Quy định tại Chương V | Chuyến | 56 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 17 | pH | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 18 | Oxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 19 | Độ đục | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 20 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 21 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 22 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 23 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 24 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 25 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 26 | Clorua (Cl-) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 27 | Tổng dầu, mỡ | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 28 | Coliform | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 29 | E.coli | Quy định tại Chương V | Mẫu | 325 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 30 | Phân tích đồng thời các kim loại: (Pb); (Cd); (Fe); (Cu); (Mn); (Zn) | Quy định tại Chương V | Mẫu | 120 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu |
| 31 | Thuê ghe | Quy định tại Chương V | Chuyến | 300 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 32 | Thuê xe | Quy định tại Chương V | Chuyến | 40 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 33 | Báo cáo quan trắc chất lượng nước sông Sài Gòn – Đồng Nai trên địa bàn Tp.HCM năm 2021 và 05 tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V | Báo cáo | 1 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi