Gói thầu: Quan trắc thủy sinh tại thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc thủy sinh tại thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:46:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND - Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng >= 120.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng >= 120.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu;-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2016 đến nay >=03 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2016 đến nay >=2 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2016 đến nay >=2 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị phân tích các thông số, chỉ tiêu tại phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường hoặc các giấy chứng nhận liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.1 Định lượng |
| 2 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.1 Định lượng |
| 3 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.1 Định lượng |
| 4 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.2 Định tính |
| 5 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.2 Định tính |
| 6 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - A.1.2 Định tính |
| 7 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.1 Định lượng |
| 8 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.1 Định lượng |
| 9 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.1 Định lượng |
| 10 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.2 Định tính |
| 11 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.2 Định tính |
| 12 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - A.2.2 Định tính |
| 13 | Thuê xe | Quy định tại Chương V | Chuyến | 4 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 14 | Thuê thuyền | Quy định tại Chương V | Chuyến | 18 | A Giai đoạn 01 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 15 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.1 Định lượng |
| 16 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.1 Định lượng |
| 17 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.1 Định lượng |
| 18 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.2 Định tính |
| 19 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.2 Định tính |
| 20 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 10 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.1 Quan trắc thủy sinh sông Sài Gòn – Đồng Nai - B.1.2 Định tính |
| 21 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.1 Định lượng |
| 22 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.1 Định lượng |
| 23 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.1 Định lượng |
| 24 | Thực vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.2 Định tính |
| 25 | Động vật nổi | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.2 Định tính |
| 26 | Động vật đáy | Quy định tại Chương V | Mẫu | 8 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.2 Quan trắc thủy sinh kênh rạch - B.2.2 Định tính |
| 27 | Thuê xe | Quy định tại Chương V | Chuyến | 4 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 28 | Thuê thuyền | Quy định tại Chương V | Chuyến | 18 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 29 | Báo cáo quan trắc thủy sinh tại TP.HCM năm 2021 và 05 tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V | Báo cáo | 1 | B Giai đoạn 2 (từ tháng 01/2022 đến tháng 5/2022) - B.3 Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND - Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng >= 120.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường sinh học có giá trị hợp đồng >= 120.000.000VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). | 1 | Trình độ Thạc sỹ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu;-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2016 đến nay >=03 dự án | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2016 đến nay >=2 dự án | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án quan trắc, đo đạc, phân tích môi trường, sinh học từ năm 2016 đến nay >=2 dự án | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phòng thí nghiệm | 2 | -Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự hiện trường | 2 | Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích các thông số, chỉ tiêu tại phòng thí nghiệm | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường hoặc các giấy chứng nhận liên quan. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi