Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước kênh rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558048-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Quan trắc chất lượng nước kênh rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022;
Số hiệu KHLCNT 20210517179
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 425 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:41:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,960,093,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
2 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
3 Độ đục Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
4 Ôxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
5 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
6 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
7 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
8 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
9 Phosphat (PO43- tính theo P) Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
10 E.Coli Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
11 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
12 Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V. Mẫu 630 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
13 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 329 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
14 Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V. Mẫu 329 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
15 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
16 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
17 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
18 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
19 Tổng N Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
20 Tổng P Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
21 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
22 Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Niken (Ni), Sắt (Fe), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Asen (As) Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
23 Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
24 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
25 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 46 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải
26 Nhiệt độ Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
27 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
28 Độ đục Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
29 Ôxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
30 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
31 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
32 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
33 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
34 Phosphat (PO43- tính theo P) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
35 Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
36 Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Niken (Ni), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
37 Asen (As) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
38 Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
39 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
40 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 91 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt
41 Nhiệt độ Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
42 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
43 Độ đục Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
44 Ôxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
45 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
46 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
47 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
48 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
49 Phosphat (PO43- tính theo P) Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
50 E.Coli Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
51 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
52 Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V. Mẫu 385 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
53 Hóa chất BVTV: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), Dieldrin, Benzene hexachloride (BHC), Aldrin, Heptachlor & Heptachlorepoxide Quy định tại Chương V. Mẫu 20 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
54 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 189 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
55 Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V. Mẫu 189 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
56 Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu) Quy định tại Chương V. Mẫu 12 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.3 Trầm tích
57 Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V. Mẫu 12 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.3 Trầm tích
58 Asen (As) Quy định tại Chương V. Mẫu 12 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.3 Trầm tích
59 Thuê xe Quy định tại Chương V. Chuyến 63 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Phương tiện lấy mẫu và thu mẫu
60 Thuê ghe Quy định tại Chương V. Chuyến 742 A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Phương tiện lấy mẫu và thu mẫu
61 Nhiệt độ Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
62 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
63 Độ đục Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
64 Ôxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
65 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
66 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
67 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
68 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
69 Phosphat (PO43- tính theo P) Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
70 E.Coli Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
71 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
72 Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V. Mẫu 470 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh
73 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 250 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
74 Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V. Mẫu 250 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
75 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
76 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
77 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
78 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
79 Tổng N Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
80 Tổng P Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
81 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
82 Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Niken (Ni), Sắt (Fe), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Asen (As) Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
83 Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
84 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
85 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 33 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải
86 Nhiệt độ Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
87 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
88 Độ đục Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
89 Ôxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
90 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
91 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
92 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
93 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
94 Phosphat (PO43- tính theo P) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
95 Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
96 Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Niken (Ni), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
97 Asen (As) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
98 Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
99 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
100 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 65 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt
101 Nhiệt độ Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
102 pH Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
103 Độ đục Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
104 Ôxy hòa tan (DO) Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
105 BOD5 (200C) Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
106 COD Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
107 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
108 Amoni (NH4+ tính theo N) Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
109 Phosphat (PO43- tính theo P) Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
110 E.Coli Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
111 Coliform Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
112 Chất hoạt động bề mặt Quy định tại Chương V. Mẫu 275 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
113 Hóa chất BVTV: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), Dieldrin, Benzene hexachloride (BHC), Aldrin, Heptachlor & Heptachlorepoxide Quy định tại Chương V. Mẫu 19 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh  
114 Crom VI (Cr6+) Quy định tại Chương V. Mẫu 135 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
115 Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) Quy định tại Chương V. Mẫu 135 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng
116 Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu) Quy định tại Chương V. Mẫu 12 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.3  Trầm tích
117 Thủy ngân (Hg) Quy định tại Chương V. Mẫu 12 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.3  Trầm tích
118 Asen (As) Quy định tại Chương V. Mẫu 12 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.3  Trầm tích
119 Thuê xe Quy định tại Chương V. Chuyến 45 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển
120 Thuê ghe Quy định tại Chương V. Chuyến 540 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển
121 Báo cáo quan trắc chất lượng nước kênh rạch trên địa bàn Tp.HCM năm 2021 và 05 tháng đầu năm 2022 Quy định tại Chương V. Báo cáo 1 B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.3 Chi phí thực hiện báo cáo
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->