Gói thầu: Quan trắc chất lượng nước kênh rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc chất lượng nước kênh rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 5 năm 2022; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517179 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:41:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,960,093,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 2 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 3 | Độ đục | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 4 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 5 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 6 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 7 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 8 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 9 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 10 | E.Coli | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 11 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 12 | Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 630 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 13 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 329 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 14 | Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 329 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.1 Nước kênh nội thành - A.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 15 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 16 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 17 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 18 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 19 | Tổng N | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 20 | Tổng P | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 21 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 22 | Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Niken (Ni), Sắt (Fe), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Asen (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 23 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 24 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 25 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 46 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 26 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 27 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 28 | Độ đục | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 29 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 30 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 31 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 32 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 33 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 34 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 35 | Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 36 | Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Niken (Ni), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 37 | Asen (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 38 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 39 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 40 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 91 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.1 Kênh Ba Bò - A.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 41 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 42 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 43 | Độ đục | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 44 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 45 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 46 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 47 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 48 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 49 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 50 | E.Coli | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 51 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 52 | Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 385 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 53 | Hóa chất BVTV: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), Dieldrin, Benzene hexachloride (BHC), Aldrin, Heptachlor & Heptachlorepoxide | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 20 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 54 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 189 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 55 | Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 189 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 56 | Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 12 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.3 Trầm tích |
| 57 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 12 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.3 Trầm tích |
| 58 | Asen (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 12 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.1 Chi phí hiện trường, phân tích mẫu - A.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - A.1.2.2 Kênh Ngoại thành còn lại - A.1.2.2.3 Trầm tích |
| 59 | Thuê xe | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 63 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Phương tiện lấy mẫu và thu mẫu |
| 60 | Thuê ghe | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 742 | A Giai đoạn 1 (từ tháng 6/2021 đến tháng 12/2021) - A.2 Phương tiện lấy mẫu và thu mẫu |
| 61 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 62 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 63 | Độ đục | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 64 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 65 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 66 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 67 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 68 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 69 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 70 | E.Coli | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 71 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 72 | Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 470 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.1 Hóa lý và vi sinh |
| 73 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 250 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 74 | Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 250 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.1 Nước kênh nội thành - B.1.1.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 75 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 76 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 77 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 78 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 79 | Tổng N | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 80 | Tổng P | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 81 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 82 | Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Niken (Ni), Sắt (Fe), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Asen (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 83 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 84 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 85 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 33 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.1 Điểm nước thải |
| 86 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 87 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 88 | Độ đục | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 89 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 90 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 91 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 92 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 93 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 94 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 95 | Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 96 | Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Niken (Ni), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 97 | Asen (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 98 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 99 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 100 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 65 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.1 Kênh Ba Bò - B.1.2.1.2 Điểm nước mặt |
| 101 | Nhiệt độ | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 102 | pH | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 103 | Độ đục | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 104 | Ôxy hòa tan (DO) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 105 | BOD5 (200C) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 106 | COD | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 107 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 108 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 109 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 110 | E.Coli | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 111 | Coliform | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 112 | Chất hoạt động bề mặt | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 275 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 113 | Hóa chất BVTV: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs), Dieldrin, Benzene hexachloride (BHC), Aldrin, Heptachlor & Heptachlorepoxide | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 19 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.1 Hóa lý và vi sinh |
| 114 | Crom VI (Cr6+) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 135 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 115 | Phân tích đồng thời các kim loại: Sắt (Fe), Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 135 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.2 Chỉ tiêu kim loại nặng |
| 116 | Phân tích đồng thời các kim loại: Chì (Pb), Cadimi (Cd), Đồng (Cu) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 12 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.3 Trầm tích |
| 117 | Thủy ngân (Hg) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 12 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.3 Trầm tích |
| 118 | Asen (As) | Quy định tại Chương V. | Mẫu | 12 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.1 Chi phí hiện trường và phân tích mẫu - B.1.2 Nước kênh ngoại thành, liên tỉnh - B.1.2.2 Kênh ngoại thành còn lại - B.1.2.2.3 Trầm tích |
| 119 | Thuê xe | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 45 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 120 | Thuê ghe | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 540 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.2 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 121 | Báo cáo quan trắc chất lượng nước kênh rạch trên địa bàn Tp.HCM năm 2021 và 05 tháng đầu năm 2022 | Quy định tại Chương V. | Báo cáo | 1 | B Giai đoạn 02 (từ tháng 01/2022 đến tháng 05/2022) - B.3 Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi